Đề thi cuối kì 2 TNXH 3 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Tự nhiên và Xã hội 3 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tự nhiên và Xã hội 3 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Mẹ mua cho bé Na một đôi giày rất đẹp nhưng hơi chật. Nếu Na cố tình mang đôi giày chật này đi học mỗi ngày, cơ quan nào trong cơ thể sẽ bị cản trở hoạt động trực tiếp?,
A. Cơ quan tiêu hoá. B. Cơ quan thần kinh. C. Cơ quan hô hấp. D. Cơ quan tuần hoàn (máu khó lưu thông).
Câu 5: Em hãy quan sát bề mặt Trái Đất và cho biết: Dạng địa hình nào nhô cao, thường có đỉnh nhọn và sườn dốc?,
A. Đồng bằng. B. Đồi. C. Núi. D. Cao nguyên.
Câu 6: Thay vì vứt đi, bạn Lan đã gom những tờ lịch cũ và giấy nháp một mặt để đóng thành cuốn sổ ghi chú nhỏ. Việc làm này mang lại ích lợi gì cho tự nhiên?,
A. Góp phần tiết kiệm giấy, tránh lãng phí việc sử dụng cây gỗ. B. Làm cho các loài động vật có thêm nơi trú ngụ. C. Giúp nguồn nước ở các sông hồ trong sạch hơn. D. Giúp cơ thể hấp thu được nhiều chất dinh dưỡng hơn.
Câu 7: Hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất luân phiên nhau tiếp nối là do đâu?,
A. Do Mặt Trăng chiếu sáng Trái Đất. B. Do Trái Đất có hình cầu và liên tục tự quay quanh mình nó. C. Do các đám mây che khuất Mặt Trời. D. Do Mặt Trời xoay quanh Trái Đất.
Câu 8: Vừa ăn trưa thật no xong, Nam được các bạn rủ ra sân trường chạy thi. Để bảo vệ sức khoẻ, Nam nên xử lí tình huống này thế nào?
A. Chạy thật nhanh ra sân thi đấu cùng các bạn cho vui. B. Vừa nhai nốt thức ăn vừa chạy. C. Từ chối và rủ các bạn ngồi nghỉ ngơi hoặc đi dạo nhẹ nhàng để dạ dày tiêu hoá thức ăn. D. Uống một chai nước ngọt có ga rồi mới ra chạy.
Câu 9: Chú chim bồ câu bay lượn trên bầu trời di chuyển bằng cơ quan nào và cơ thể được bao phủ bởi lớp gì?,
A. Di chuyển bằng vây, bao phủ bởi vảy. B. Di chuyển bằng cánh, bao phủ bởi lông vũ. C. Di chuyển bằng chân, bao phủ bởi lông mao. D. Di chuyển bằng cánh, bao phủ bởi lớp vỏ cứng.
Câu 10: Nếu kì nghỉ hè ngày nào Minh cũng ngồi chơi trò chơi điện tử (game) trên máy tính liên tục 4-5 tiếng đồng hồ, cơ quan nào của Minh sẽ bị mệt mỏi và tổn thương nhiều nhất?
A. Cơ quan thần kinh (hại mắt, đau đầu). B. Cơ quan hô hấp (khó thở). C. Cơ quan tiêu hoá (đau dạ dày). D. Ruột non và ruột già.
Câu 11: Trong môn Thể dục, thầy giáo yêu cầu cả lớp đứng dang hai tay. Nếu tay phải của em chỉ về hướng Mặt Trời mọc (phương Đông), vậy trước mặt em là phương nào?
A. Phương Tây. B. Phương Nam. C. Phương Bắc. D. Không xác định được.
Câu 12: Đang mải mê xếp mô hình lâu đài thì bị em trai vô tình va phải làm đổ sập, em cảm thấy rất tức giận. Để bảo vệ cơ quan thần kinh, tránh bị cáu gắt, em nên làm gì?,
A. Khóc thật to và mắng em trai. B. Đập phá các mảnh ghép còn lại. C. Hít thở sâu cho bình tĩnh lại, nhẹ nhàng nhắc nhở và rủ em cùng xếp lại. D. Không bao giờ chơi với em trai nữa.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Bạn Mai rất thích uống nước đá lạnh, thường xuyên ăn đồ chiên rán vỉa hè và có thói quen vừa ăn cơm vừa xem tivi, nhai không kĩ đã nuốt. Dạo gần đây, Mai hay kêu bị đau bụng và tiêu hoá kém. Dựa vào kiến thức đã học, em hãy giải thích vì sao Mai lại bị đau bụng và đưa ra 2 lời khuyên giúp bạn chăm sóc, bảo vệ cơ quan tiêu hoá?,
Câu 3 (1,0 điểm): Trong buổi cắm trại của trường, thầy Tổng phụ trách giao cho lớp em một chiếc la bàn và một mật thư có nội dung: “Các dũng sĩ hãy đi về hướng Nam để tìm kho báu”. Nhưng nhóm em chưa biết cách xem. Bằng kiến thức đã học ở bài “Xác định các phương trong không gian”, em hãy hướng dẫn các bạn các bước sử dụng la bàn để xác định được đúng phương Nam nhé!
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 2 | Bài 16: Sử dụng hợp lí thực vật và động vật | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 3 | Bài 18: Cơ quan tiêu hóa | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 4 | Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tiêu hóa | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 5 | Bài 20: Cơ quan tuần hoàn | 0,5 | 1,0 | 10% | ||||||
| 6 | Bài 21: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tuần hoàn | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 7 | Bài 22: Cơ quan thần kinh | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 8 | Bài 23: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan thần kinh | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 9 | Bài 24: Thu thập thông tin về các chất và hoạt động có hại cho sức khỏe | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 10 | Bài 26: Xác định các phương trong không gian | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 11 | Bài 27: Trái Đất và các đới khí hậu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 12 | Bài 28: Bề mặt Trái Đất | 1 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 13 | Bài 29: Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 1 | 12 | 3 | 15 | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 6,0 | 4,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 60% | 40% | 100% | |
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng | - Kết nối: Dựa vào vốn hiểu biết để xác định đặc điểm bao phủ và di chuyển của chim bồ câu. | C9 | |||||
| 2 | Bài 16: Sử dụng hợp lí thực vật và động vật | - Kết nối: Hiểu được lợi ích tái chế giấy nháp giúp bảo vệ nguồn tài nguyên thực vật (gỗ). | C6 | |||||
| 3 | Bài 18: Cơ quan tiêu hóa | - Nhận biết: Nhớ được đường đi của thức ăn và chức năng nhào trộn của dạ dày. | C1 | |||||
| 4 | Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tiêu hóa | - Kết nối: Giải thích nguyên nhân đau dạ dày do ăn uống sai cách và đưa ra lời khuyên. - Vận dụng: Xử lí đúng tình huống: từ chối vận động mạnh ngay sau khi ăn để bảo vệ dạ dày. | C2 | C8 | ||||
| 5 | Bài 20: Cơ quan tuần hoàn | - Nhận biết: Kể tên chính xác các bộ phận cấu tạo nên cơ quan tuần hoàn và nêu chức năng. | C1a | |||||
| 6 | Bài 21: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tuần hoàn | - Kết nối: Liên hệ được thói quen đi giày chật làm cản trở lưu thông máu (tuần hoàn). | C4 | |||||
| 7 | Bài 22: Cơ quan thần kinh | - Nhận biết: Nhận diện được vị trí (trong hộp sọ) và vai trò trung tâm điều khiển của Não. | C2 | |||||
| 8 | Bài 23: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan thần kinh | - Vận dụng: Áp dụng kĩ năng điều tiết cảm xúc, giữ bình tĩnh để tránh căng thẳng thần kinh. | C12 | |||||
| 9 | Bài 24: Thu thập thông tin về các chất và hoạt động có hại cho sức khỏe | - Kết nối: Phân tích tác hại của việc chơi game điện tử quá lâu đến cơ quan thần kinh. | C10 | |||||
| 10 | Bài 26: Xác định các phương trong không gian | - Nhận biết: Áp dụng đúng quy tắc dang tay chỉ hướng Mặt Trời mọc để xác định phương Bắc. - Vận dụng: Giải quyết tình huống thực tế bằng cách trình bày đúng thao tác sử dụng la bàn. | C11 | C3 | ||||
| 11 | Bài 27: Trái Đất và các đới khí hậu | - Nhận biết: Ghi nhớ được vị trí đới khí hậu của nước Việt Nam (đới nóng). | C3 | |||||
| 12 | Bài 28: Bề mặt Trái Đất | - Nhận biết: + Nhận diện được đặc điểm hình dáng (nhô cao, đỉnh nhọn) của dạng địa hình Núi. + Nhớ và liệt kê đúng 4 dạng địa hình tiêu biểu trên bề mặt Trái Đất. Nêu đặc điểm của 1 dạng địa hình. | C5 | C1b | ||||
| 13 | Bài 29: Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng | - Nhận biết: Ghi nhớ nguyên lí tạo ra hiện tượng ngày và đêm do sự tự quay của Trái Đất. | C7 | |||||