Đề thi cuối kì 2 TNXH 3 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Tự nhiên và Xã hội 3 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tự nhiên và Xã hội 3 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Trong cơ quan tuần hoàn của con người, các mạch máu được chia thành những loại nào sau đây? A. Tuỷ sống và não. B. Dạ dày, ruột non và ruột già. C. Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch. D. Khí quản và phế quản.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Trong một buổi liên hoan, một người anh họ lớn tuổi rủ em uống thử một li bia cho biết mùi vị. Để bảo vệ cơ thể, em nên ứng xử như thế nào? A. Xin phép bố mẹ rồi mới uống một ngụm nhỏ. B. Uống cạn li bia để chứng tỏ mình đã lớn. C. Kiên quyết từ chối vì rượu, bia là chất kích thích rất có hại cho sức khoẻ trẻ em. D. Rủ thêm các bạn khác cùng uống thử.
Câu 6: Bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi lục địa (đất liền) và đại dương. Phần nào chiếm diện tích lớn hơn? A. Lục địa chiếm diện tích lớn hơn. B. Đại dương chiếm phần lớn diện tích. C. Hai phần có diện tích bằng nhau. D. Không thể biết được.
Câu 7: Bạn Tuấn hay bị táo bón và đi vệ sinh rất khó khăn. Theo em, trong các bữa ăn hằng ngày, bạn Tuấn nên bổ sung nhiều loại thực phẩm nào nhất để tốt cho cơ quan tiêu hoá?
A. Bánh kẹo ngọt và nước có ga.
B. Gà rán và khoai tây chiên.
C. Rau xanh và các loại quả chín.
D. Xúc xích và thịt nướng.
Câu 8: Khi đang đi dạo trên bãi cỏ, em vô tình giẫm phải một hòn đá nhọn và ngay lập tức rụt chân lại. Bộ phận nào của cơ quan thần kinh đã tự động điều khiển phản xạ nhanh nhạy đó?
A. Tim.
B. Tuỷ sống.
C. Dạ dày.
D. Các mạch máu.
Câu 9: Mẹ em vừa nhặt rau và lột vỏ trứng gà xong. Để sử dụng hợp lí các phế phẩm từ thực vật và động vật này, em có thể giúp mẹ làm việc gì có ích nhất?
A. Gói lại thật kín rồi vứt ra đường.
B. Đem ủ những vỏ rau, vỏ trứng đó vào thùng để làm phân bón cho cây cảnh.
C. Cho vào tủ lạnh cất giữ.
D. Mang ra sông ném xuống nước.
Câu 10: Người dân ở đới khí hậu nào trên Trái Đất thường có hoạt động tiêu biểu là chăn nuôi tuần lộc và đục băng để câu cá vào mùa đông?
A. Đới nóng.
B. Đới ôn hoà.
C. Đới lạnh.
D. Không có đới nào.
Câu 11: Trong thế giới động vật, con tôm và con cua biển có đặc điểm bề ngoài gì giống nhau để bảo vệ cơ thể?
A. Có lớp vảy cứng bao phủ.
B. Cơ thể được bao phủ bởi lông vũ.
C. Cơ thể được bao phủ bởi lông mao.
D. Cơ thể có lớp vỏ cứng bao phủ.
Câu 12: Buổi sáng trên sân trường, em đứng dang hai tay ngang vai. Nếu tay phải của em chỉ về hướng Mặt Trời mọc (phương Đông), vậy phương Tây sẽ nằm ở đâu?
A. Trước mặt em.
B. Sau lưng em.
C. Phía bên tay trái của em.
D. Phía trên đầu em.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a) Cơ quan thần kinh là một mạng lưới chỉ huy tuyệt vời của cơ thể. Em hãy kể tên 3 bộ phận chính cấu tạo nên cơ quan thần kinh và chức năng của chúng.
b) Quan sát quả địa cầu, em hãy cho biết nước Việt Nam của chúng ta nằm ở châu lục nào và thuộc đới khí hậu nào?
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Trong tiết học Thể dục, thầy giáo yêu cầu các bạn nam chạy thi 2 vòng quanh sân trường. Khi các bạn vừa chạy xong và trở về vạch đích, em thấy nhịp đập của tim và nhịp thở của các bạn có sự thay đổi như thế nào so với lúc ngồi yên trên ghế? Ngay lúc đó, các bạn nên làm gì để bảo vệ cơ quan tuần hoàn?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 2 | Bài 16: Sử dụng hợp lí thực vật và động vật | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 3 | Bài 18: Cơ quan tiêu hóa | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 4 | Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tiêu hóa | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 5 | Bài 20: Cơ quan tuần hoàn | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 6 | Bài 21: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tuần hoàn | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 7 | Bài 22: Cơ quan thần kinh | 1 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 8 | Bài 23: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan thần kinh | 1 | 1,0 | 10% | ||||||
| 9 | Bài 24: Thu thập thông tin về các chất và hoạt động có hại cho sức khỏe | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 10 | Bài 26: Xác định các phương trong không gian | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 11 | Bài 27: Trái Đất và các đới khí hậu | 0,5 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 12 | Bài 28: Bề mặt Trái Đất | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 13 | Bài 29: Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 1 | 12 | 3 | 15 | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 6,0 | 4,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 60% | 40% | 100% | |
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 15: Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng | - Nhận biết: Nhận biết lớp che phủ bên ngoài của tôm, cua là lớp vỏ cứng. | C11 | |||||
| 2 | Bài 16: Sử dụng hợp lí thực vật và động vật | - Vận dụng: Áp dụng cách tái chế rác thải hữu cơ (vỏ trứng, gốc rau) làm phân bón. | C9 | |||||
| 3 | Bài 18: Cơ quan tiêu hóa | - Nhận biết: Nhận diện đúng chức năng tẩm ướt thức ăn của nước bọt. | C4 | |||||
| 4 | Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tiêu hóa | - Kết nối: Liên kết lợi ích của rau quả để lựa chọn thực phẩm phòng tránh bệnh táo bón. | C7 | |||||
| 5 | Bài 20: Cơ quan tuần hoàn | - Nhận biết: Kể tên đúng 3 loại mạch máu (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch). | C1 | |||||
| 6 | Bài 21: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan tuần hoàn | - Kết nối: Hiểu nguyên nhân làm tim đập quá nhanh là do vận động quá sức. - Vận dụng: Đối chiếu nhịp tim lúc ngồi và sau khi chạy; đề xuất giải pháp nghỉ ngơi hợp lí. | C3 | C3 | ||||
| 7 | Bài 22: Cơ quan thần kinh | - Nhận biết: + Ghi nhớ chức năng tự động điều khiển phản xạ của Tuỷ sống. + Kể tên và nêu chức năng 3 bộ phận chính: Não, tuỷ sống, các dây thần kinh. | C8 | C1a | ||||
| 8 | Bài 23: Chăm sóc và bảo vệ cơ quan thần kinh | - Kết nối: Phân tích tác hại của thức khuya khiến não không được nghỉ ngơi, gây cáu gắt. | C2 | |||||
| 9 | Bài 24: Thu thập thông tin về các chất và hoạt động có hại cho sức khỏe | - Vận dụng: Xử lí tình huống thực tế: kiên quyết từ chối khi bị rủ rê sử dụng bia rượu. | C5 | |||||
| 10 | Bài 26: Xác định các phương trong không gian | - Kết nối: Suy luận phương Tây nằm ở tay trái nếu tay phải hướng về Mặt Trời mọc. | C12 | |||||
| 11 | Bài 27: Trái Đất và các đới khí hậu | - Nhận biết: Nhớ chính xác vị trí địa lí của Việt Nam: nằm ở Châu Á và Đới nóng. - Kết nối: Từ các hoạt động tiêu biểu (đục băng, nuôi tuần lộc) suy luận ra đới Lạnh. | C1b | C10 | ||||
| 12 | Bài 28: Bề mặt Trái Đất | - Nhận biết: Xác định được Đại dương chiếm phần lớn diện tích bề mặt Trái Đất. | C6 | |||||
| 13 | Bài 29: Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng | - Nhận biết: Ghi nhớ được vị trí của Trái Đất (hành tinh thứ 3) tính từ Mặt Trời. | C2 | |||||