Giáo án NLS Tin học 11 THUD kết nối Bài 29: Khám phá phần mềm làm phim

Giáo án NLS Tin học 11 (ứng dụng) kết nối tri thức Bài 29: Khám phá phần mềm làm phim. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 11.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

BÀI 29: KHÁM PHÁ PHẦN MỀM LÀM PHIM

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

  • Tạo được các đoạn phim, nhập tư liệu từ ảnh và video có sẵn, biên tập được đoạn phim phục vụ học tập và giải trí.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Tự chủ và tự học: biết lắng nghe, tự giác học tập và hoàn thành nhiệm vụ; tích cực tham gia các hoạt động học tập trong lớp.
  • Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của GV.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế, phát triển khả năng giải quyết vấn đề có tính tích hợp liên môn giữa Tin học với các môn học khác.

Năng lực riêng:

  • Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông: 
  • Tạo được các đoạn phim, nhập tư liệu từ ảnh và video có sẵn, biên tập được đoạn phim phục vụ học tập và giải trí.
  • Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Vận dụng kiến thức đã học về phần mềm làm phim để thực hành tạo sản phẩm số.

Năng lực số:

  • 6.2.NC1b: Sử dụng AI tạo sinh (Generative AI) để lên ý tưởng kịch bản (storyboard) hoặc tạo lời bình cho đoạn phim.
  • 1.2.NC1a: Xác định nguồn tải phần mềm chính thống để tránh mã độc.
  • 3.2.NC1a: Biên tập và xuất bản sản phẩm video hoàn chỉnh định dạng .mp4 phù hợp cho việc chia sẻ trực tuyến.
  • 1.3.NC1a: Tuân thủ quy định về bản quyền khi sử dụng nhạc nền và hình ảnh từ Internet.

3. Phẩm chất

  • Trách nhiệm, tính cẩn thận, chăm chỉ trong học tập và công việc.
  • Chăm chỉ, năng động, chịu khó tìm tòi, sáng tạo, vận dụng.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 

1. Đối với GV 

  • KHBD, tài liệu giảng dạy, giáo án PPT.
  • Phòng thực hành máy tính cài sẵn phần mềm VideoPad và kết nối Internet.
  • Máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.

2. Đối với HS 

  • SGK, SBT Tin học 11, vở ghi chép.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Khám phá phần mềm làm phim

a) Mục tiêu: HS làm quen với phần mềm làm phim.

b) Nội dung: GV nêu nhiệm vụ, hướng dẫn HS khám phá phần mềm làm phim; HS đọc hiểu mục 1, quan sát Hình 29.2 - 29.3 và hướng dẫn của GV, thực hiện nhiệm vụ. 

c) Sản phẩm: Khám phá phần mềm làm phim.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HSSẢN PHẨM DỰ KIẾNNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS mở phần mềm VideoPad, đọc hiểu mục 1 để tìm hiểu các thành phần chính trên giao diện của phần mềm làm phim.

- GV giải thích rõ từng thành phần trong trong giao diện phần mềm.

- GV giải thích kĩ về Ngăn tiến trình, trong đó, phân biệt hai chế độ hiển thị như SGK đã mô tả rõ.

- GV phân tích kĩ về các lớp trong Hình 29.3 SGK, thảo luận về con trỏ thời điểm và ý nghĩa của nó.

- GV dẫn dắt để HS thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi củng cố tr.139 SGK:

Hình 29.2 là giao diện phần mềm làm phim mà Nam sử dụng để thực hiện đoạn phim “Kì nghỉ hè đáng nhớ”. Quan sát và chỉ ra:

a) Các phân cảnh phi ứng với các cảnh trong ngăn Tư liệu.

b) Thời lượng của mỗi phân cảnh.

c) Thời lượng của cả đoạn phim.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:

- HS đọc thông tin mục 1 SGK tr.137 - 139, quan sát kĩ hình 29.2 - 29.3 và hướng dẫn của GV.

- HS thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi củng cố tr.139 SGK.

- GV quan sát, hướng dẫn (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:

- GV gọi 1 - 2 nhóm HS trả lời câu hỏi củng cố tr.139 SGK:

a) Có 6 phân cảnh phim ứng với các ảnh trong ngăn Tư liệu được thể hiện bởi các mũi tên như hình sau đây:

kenhhoctap

b) Thời lượng của 6 phân cảnh chính là các con số, lần lượt là 7s, 3s, 3s, 3s, 2s và 8s ở phía dưới mỗi phân cảnh.

c) Thời lượng của cả đoạn phim là tổng thời lượng các phân cảnh là 26s.

(Chi tiết đính kèm dưới Hoạt động).

- Các HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:

- GV nhận xét, đánh giá và chốt kiến thức.

- GV chuyển sang hoạt động tiếp theo.

1. Khám phá phần mềm làm phim

Giao diện chung của một phần mềm thường có bố cục với các thành phần chính như:

1) Thanh công cụ: chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

2) Ngăn tư liệu: chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,... là đầu tư liệu vào cho phim.

3) Ngăn xem trước đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.

4) Con trỏ thời điểm.

kenhhoctap

5) Ngăn tiến trình: đây là khu vực giúp theo dõi, quản lí toàn bộ trình tự cũng như các thành phần của phim. 

- Hiển thị theo Phân cảnh (Story board): là chế độ hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim. Mỗi phân cảnh có thể là một ảnh hoặc một video clip. Con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện thời gian xuất hiện trên phim của phân cảnh đó. Nút lệnh kenhhoctap giữa các phân cảnh dùng để thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh và thời gian diễn ra hiệu ứng.

- Hiển thị theo Dòng thời gian (Timeline): là chế độ hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp (track) theo đúng trình tự thời gian của phim.

kenhhoctap

- Mỗi đoạn phim có thể có nhiều lớp khác nhau. Tại mỗi thời điểm, đoạn phim sẽ thể hiện đòng thời các lớp đối tượng này.

Kết luận:

- Có thể tạo ra các đoạn phim bằng cách sử dụng phần mềm làm phim.

- Phần mềm làm phim có các tính năng giúp sắp xếp các tư liệu (ảnh, video clip, âm thanh) theo một trình tự, thời lượng nhất định tạo thành chuỗi các phần cảnh để làm thành một đoạn phim hoàn chỉnh.

5.2.NC1b: HS khám phá giao diện phần mềm làm phim.

Câu hỏi củng cố tr.139 SGK

Phân cảnh123456
a) Ảnh sử dụngẢnh 2.jpgẢnh 1.jpgẢnh 4.jpgẢnh 5.jpg  
b) Thời lượng (giây)733328
c) Tổng thời lượng (giây)26

Hoạt động 2: Thực hành tạo và biên tập một đoạn phim từ tư liệu ảnh và video có sẵn

a) Mục tiêu: HS tạo được các đoạn phim, nhập tư liệu từ ảnh và video có sẵn, biên tập được đoạn phim phục vụ học tập và giải trí.

b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ, HS đọc hướng dẫn, quan sát Hình 29.4 - 29.9 trong SGK trang 139 - 142 và thực hành nhiệm vụ được giao.

c) Sản phẩm: Sản phẩm thực hành của HS.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về phần mềm làm phim.

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm và hoàn thành bài tập phần Luyện tập SGK trang 142.

c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cho câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Luyện tập SGK trang 142.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:

Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz hoặc Kahoot để củng cố toàn bài.

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS làm Phiếu bài tập, trả lời nhanh một số câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.

Câu 1: Định dạng đoạn phim là

A. mp3.                 B. gif.                             C. bmp.                          D. mp4.

Câu 2: Trong giao diện chung của một phần mềm làm phim, ngăn tư liệu dùng để

A. chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

B. chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,... là đầu tư vào cho phim.

C. theo dõi, quản lí toàn bộ trình tự cũng như các thành phần của phim.

D. xem trước các đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng xem trước.

Câu 3: Phần mềm nào sau đây là chủ yếu dùng để làm phim?

A. VideoPad.                  B. VSCO.              C. GIMP.              D. Photoshop.

Câu 4: Trong hộp thoại VideoPad Video Editor-Wizard, tích nút Use theme Music có nghĩa là

A. không sử dụng nhạc nền.

B. tải nhạc nền lên phần mềm.

C. sử dụng nhạc nền đi kèm mẫu.

D. nghe thử nhạc nền của mẫu.

Câu 5: Nhà sản xuất của VideoPad là

A. Microsoft Software.                                           B. Apple Software.

C. FPT Software.                                                  D. NCH Software.

Nhiệm vụ 2: Câu hỏi luyện tập tr.142 SGK

Mở tệp dự án phim em vừa tạo được bằng phần mềm VideoPad. Tại ngăn Tư liệu lần lượt mở các trang Sequences, Video Files, Audio Files, Images, quan sát danh sách tư liệu tại mỗi trang đó, lập bảng nhận xét theo mẫu dưới đây:

TTTrangLưu trữ tư liệu gồm
1Sequences3 chuỗi phân cảnh chính: (1) Đoạn phim mở đầu; (2) Đoạn phim chính; (3) Đoạn phim kết thúc.
2Video Files
3Audio Files
4Images

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:

- HS hoàn thành bài tập GV yêu cầu.

- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:

- HS xung phong báo cáo bài tập mình làm.

- Các HS khác nhận xét, bổ sung bài làm của bạn.

Gợi ý trả lời:

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5
DBACD

[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.]

Câu hỏi Luyện tập tr.142 SGK: 

TTTrangLưu trữ tư liệu gồm
1Sequences3 chuỗi phân cảnh chính: (1) Đoạn phim mở đầu; (2) Đoạn phim chính; (3) Đoạn phim kết thúc.
2Video FilesTệp video mà HS đưa vào ở Bước 3.1, chẳng hạn video1.mp4
3Audio FilesTệp âm thanh mà HS đưa vào đoạn phim ở Bước 3.2
4ImagesCác ảnh mà HS đưa vào ở Bước 3.1, chẳng hạn Ảnh 1.jpg, Ảnh 2.jpg…anh

[1.1.NC1a: HS thực hiện kỹ năng phân loại và quản lý tài nguyên số.

5.2.NC1b: HS thao tác thành thạo trên giao diện phần mềm.]

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:

- GV nhận xét, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

=> Giáo án Tin học ứng dụng 11 kết nối Bài 29: Khám phá phần mềm làm phim

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay