Giáo án NLS Tin học 12 KHMT kết nối Bài 5: Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng
Giáo án NLS Tin học 12 (Khoa học máy tính) kết nối tri thức Bài 5: Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 12.
=> Giáo án tích hợp NLS Tin học 12 Khoa học máy tính Kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 5. THỰC HÀNH CHIA SẺ TÀI NGUYÊN TRÊN MẠNG
(4 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Sử dụng được các chức năng mạng của hệ điều hành chia sẻ tài nguyên.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực học tập, tự học: HS biết tự tìm kiếm, chuẩn bị và lựa chọn tài liệu, phương tiện học tập trước giờ học, quá trình tự giác tham gia các và thực hiện các hoạt động học tập cá nhân trong giờ học ở trên lớp,…
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: HS đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, bài tập xử lý tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề thường gặp.
Năng lực Tin học:
- Có thể thực hiện được việc chia sẻ tệp, thư mục và máy in trong mạng cục bộ.
Năng lực số:
- 1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác.
- 2.2.NC1a: Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua nhiều công cụ số phù hợp.
- 2.4.NC1a: Cộng tác thông qua công nghệ số; điều phối và phân chia công việc trong môi trường trực tuyến.
- 4.1.NC1b: Nhận thức được sự đa dạng của các rủi ro và đe dọa trong môi trường số.
- 4.2.NC1c: Thiết lập và quản lý quyền riêng tư, quyền truy cập của người dùng trên các hệ thống và mạng.
- 5.1.NC1b: Áp dụng được các giải pháp khác nhau cho các vấn đề kĩ thuật.
- 5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.
- 6.1.NC1a: Phân tích được cách AI hoạt động trong các ứng dụng cụ thể.
3. Phẩm chất
- Tính cẩn thận, khả năng lập kế hoạch, khả năng làm việc nhóm.
- Nâng cao khả năng tự học và ý thức học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: KHBD, SGK, SBT Tin học 12 – Định hướng Khoa học máy tính – Kết nối tri thức, bài trình chiếu (Slide), phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu, video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học, bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
- HS: SGK, SBT Tin học 12 – Định hướng Khoa học máy tính – Kết nối tri thức, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu chia sẻ tệp và thư mục trên mạng cục bộ
a) Mục tiêu: HS biết được những điều cần làm khi chia sẻ tài nguyên. Thực hiện được chia sẻ tệp, thư mục và máy in.
b) Nội dung: GV hướng dẫn HS thực hiện theo 3 nhiệm vụ trong SGK để chia sẻ tệp và thư mục trên mạng cục bộ.
c) Sản phẩm: HS chia sẻ được tệp và thư mục trên mạng cục bộ.
d) Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS đọc Hoạt động 1 – Điều kiện cần để chia sẻ tài nguyên trên mạng SGK trang 26 và trả lời câu hỏi: Để hai máy tính có thể chia sẻ tài nguyên qua mạng cục bộ cần những điều kiện nào sau đây?
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân và trả lời câu hỏi: Em hãy cho biết môi trường thuận lợi để có thể chia sẻ tệp và máy in trong mạng. - GV yêu cầu HS đọc kĩ và thực hành cá nhân theo hướng dẫn của Nhiệm vụ 1 SGK tr.27 – 28: + Bước 1: Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao.
+ Bước 2: Thiết lập chia sẻ thư mục công cộng.
+ Bước 3: Dừng tạm thời tường lửa.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ theo đúng hướng dẫn để hoàn thành yêu cầu Nhiệm vụ 1. - Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ, giải đáp các vướng mắc của HS. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: - GV mời một số HS thao tác cho các bạn còn lại quan sát. Hướng dẫn trả lời câu hỏi Hoạt động 1 tr.26 SGK: Chọn A, D. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: - GV nhận xét, kiểm tra kết quả thực hiện Nhiệm vụ 1 của HS. - Nhiệm vụ 1 được gọi là hoàn thành khi HS thiết lập được môi trường chia sẻ tệp và máy in trong mạng. | 1. CHIA SẺ TỆP VÀ THƯ MỤC TRÊN MẠNG CỤC BỘ Nhiệm vụ 1: Thiết lập môi trường chia sẻ tệp và máy in cho người dùng trong mạng - Môi trường thuận lợi để có thể chia sẻ tệp và máy in trong mạng là:
- Bước 1:
Hình 5.1. Thiết lập chế độ
Hình 5.2. Các máy tính được nhìn thấy trên mạng qua File Browser - Bước 2:
Hình 5.3. Cửa sổ thiết lập - Bước 3:
Hình 5.4. Giao diện Private Network | - 5.1.NC1b: Thực hiện các thao tác thiết lập, cấu hình và bảo trì thiết bị số, phần mềm, phần cứng mạng và mạng cục bộ ở mức cơ bản. - 4.1.NC1b: Hiểu và áp dụng các biện pháp bảo mật nâng cao. |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS mở ứng dụng quản lí tệp File Browser sau đó nháy chuột chọn Network để xem danh sách những máy tính tham gia mạng cục bộ như Hình 5.2. - GV yêu cầu HS đọc kĩ và thực hành cá nhân theo hướng dẫn của Nhiệm vụ 2 SGK tr.28 – 30 để chia sẻ thư mục SÁCH LỚP 12 trên MAY_1 cho tất cả người dùng trong mạng: + Bước 1: Nháy nút phải chuột lên biểu tượng thư mục SÁCH LỚP 12 trên MAY_1 và chọn Properties để mở cửa sổ Properties như Hình 5.5. + Bước 2:
+ Bước 3: Thiết lập chế độ chia sẻ.
+ Bước 4: Truy cập tệp và thư mục được chia sẻ ở máy khác trong mạng.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ theo đúng hướng dẫn để hoàn thành yêu cầu Nhiệm vụ 2. - Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ, giải đáp các vướng mắc của HS. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: - HS báo cáo xem được thư mục của các máy tính khác chia sẻ. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: - GV nhận xét, kiểm tra kết quả thực hiện Nhiệm vụ 2 của HS. - Nhiệm vụ 2 được gọi là hoàn thành khi HS chia sẻ được tệp và thư mục. | Nhiệm vụ 2: Chia sẻ tệp và thư mục - Bước 1:
Hình 5.5. Cửa sổ Properties - Bước 2:
Hình 5.6. Cửa sổ thiết lập chia sẻ - Bước 3:
Hình 5.7. Thiết lập người được chia sẻ
Hình 5.8. Thiết lập quyền truy cập - Bước 4:
Hình 5.9. Các thư mục đã được chia sẻ trong MAY_1 | - 4.2.NC1c: Thiết lập và quản lý quyền riêng tư, quyền truy cập của người dùng trên các hệ thống và mạng. - 2.2.NC1a: Sử dụng các công cụ chia sẻ và cộng tác trong môi trường số một cách hiệu quả và an toàn (sử dụng File Explorer và Network để định vị, truy cập và sao chép dữ liệu từ các máy tính khác về máy trạm của mình thông qua mạng LAN). |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS đọc kĩ và thực hành cá nhân theo hướng dẫn của Nhiệm vụ 3 SGK tr.30: + Bước 1: Chọn thư mục cần huỷ bỏ chia sẻ, lần lượt thực hiện các bước tương tự như khi chia sẻ ở Hình 5.5 và Hình 5.6. Sau đó nháy chuột chọn + Bước 2: Huỷ chia sẻ. Trong cửa sổ Advanced Sharing, nếu thư mục đang được chia sẻ thì sẽ có dấu tích ở ô Share this folder. Nếu muốn huỷ bỏ chia sẻ thì nháy chuột vào ô đó để huỷ dấu tích. Sau đó nháy chuột chọn OK hoặc Apply. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ theo đúng hướng dẫn để hoàn thành yêu cầu Nhiệm vụ 3. - Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ, giải đáp các vướng mắc của HS. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: - HS quan sát bài làm của các bạn khác, nhận xét nhau. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: - GV nhận xét, kiểm tra kết quả thực hiện Nhiệm vụ 3 của HS. - Nhiệm vụ 3 được gọi là hoàn thành khi HS huỷ bỏ được chia sẻ thư mục. | Nhiệm vụ 3: Huỷ bỏ chia sẻ thư mục
Hình 5.10. Huỷ bỏ việc chia sẻ
|
Hoạt động 2: Tìm hiểu chia sẻ máy in
a) Mục tiêu: HS biết được lợi ích khi chia sẻ máy in qua mạng, thực hiện được chia sẻ máy in.
b) Nội dung: GV hướng dẫn HS thực hiện theo nhiệm vụ 4 trong SGK để chia sẻ máy in.
c) Sản phẩm: HS chia sẻ được máy in.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: HS thực hiện được chia sẻ tệp, thư mục, máy in.
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS, HS hoàn thành phiếu bài tập.
c) Sản phẩm học tập:
- Phiếu bài tập.
- HS thực hiện được chia sẻ tệp, thư mục với các quyền Read, Read/Write, huỷ chia sẻ, chia sẻ được máy in, kết nối với máy in mạng từ máy khác, in được một trang văn bản.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS.
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS làm Phiếu bài tập, trả lời nhanh một số câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Trường THPT:…………………………………………. Lớp:……………………………………………………... Họ và tên:………………………………………………. PHIẾU BÀI TẬP TIN HỌC 12 ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 5: THỰC HÀNH CHIA SẺ TÀI NGUYÊN TRÊN MẠNG A. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tường lửa không ngăn chặn việc truy cập tài nguyên nếu người sử dụng được đánh giá là đáng tin cậy. B. Ở Windows 10 và 11, tường lửa Defender mặc định được kích hoạt. C. Windows thiết lập sẵn ở mỗi máy tính trong thư mục Public thư mục con Public Networks. D. Dữ liệu trong thư mục Public được mặc định là không chia sẻ. Câu 2. Giao diện thiết lập chia sẻ thư mục không có mục nào sau đây? A. Advanced Sharing. B. Firewall Network Protection. C. Password Protection. D. Network File and Folder Sharing. Câu 3. Sau khi chọn được máy in để chia sẻ, em cần chọn mục nào để mở cửa sổ thiết lập chia sẻ? A. Printer properties. B. Printing preferences. C. Open print queue. D. Printer preferences. Câu 4. Ở giao diện Private network, em cần làm gì để dừng tạm thời tường lửa? A. Kéo con trượt của Windows Security về trạng thái Off. B. Kéo con trượt của Firewall Network Protection về trạng thái On. C. Kéo con trượt của Microsoft Defender Firewall về trạng thái Off. D. Kéo con trượt của Network File and Folder Sharing về trạng thái Off. B. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI Câu 1. Việc chia sẻ tài nguyên trên mạng có thể gây rủi ro như dữ liệu có thể bị truy cập với mục đích xấu hay bị làm hỏng bởi một người dùng trên mạng. a. Mạng công cộng thường được thiết lập ở những địa điểm công cộng như nhà ga, sân bay, quán cà phê,… b. Để hai máy tính có thể chia sẻ tài nguyên qua mạng cục bộ thì người người chia sẻ và được chia sẻ phải “kết bạn” với nhau. c. Khi một người dùng được thêm vào danh sách người được chia sẻ thư mục thì mặc định có quyền Write. d. Để thiết lập chế độ chia sẻ nâng cao, cần truy cập chức năng Advanced Sharing Settings từ Control Panel. |
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu hoạt động Luyện tập SGK tr.33 và sử dụng các kiến thức đã biết để thực hiện.
Câu 1. Lập các nhóm, mỗi nhóm hai máy tính (gọi là máy A và máy B) thực hành chia sẻ thư mục. Trên mỗi máy tính, hãy tạo một thư mục, có ít nhất một thư mục con và một số tệp văn bản.
- Máy A chia sẻ tệp và thư mục với quyền Read. Máy B kiểm tra lại việc sử dụng các tệp chia sẻ để thấy có thể đọc nhưng không thể sửa.
- Máy A thiết lập lại chế độ chia sẻ với quyền Read/Write. Máy B kiểm tra lại việc sử dụng các tệp chia sẻ để thấy có thể đọc và sửa được.
- Máy A huỷ bỏ chia sẻ. Máy B kiểm tra để thấy rằng không còn được chia sẻ.
- Đảo vai trò, máy B thực hiện các chế độ chia sẻ và máy A kiểm tra.
Câu 2. Thực hành chia sẻ máy in theo từng cặp hai nhóm học sinh. Nhóm 1 chia sẻ máy in để nhóm 2 sử dụng, sau đó đổi lại vai trò.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS suy nghĩ, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn HS.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- HS trả lời nhanh câu hỏi trắc nghiệm.
- Mỗi bài tập GV mời 1 đến 2 HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài làm của các bạn.
Gợi ý đáp án:
* PHIẾU BÀI TẬP
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
| C | B | A | C |
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1.
a. Đ
b. S
c. S
d. Đ
[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.]
* LUYỆN TẬP
- HS thực hành theo những kiến thức đã được học trong bài.
[2.4.NC1a: Cộng tác thông qua công nghệ số; điều phối và phân chia công việc trong môi trường trực tuyến.
5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề (chia sẻ máy in).]
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..










