Phân phối chương trình Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 kết nối tri thức
Dưới đây là phân phối chương trình môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống. Bản PPCT này là tham khảo. Thầy cô tải về và điều chỉnh để phù hợp với địa phương của mình.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: …………………… TỔ: …………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC HĐTNHN 6 (Bộ sách Kết nối tri thức)
Năm học 2021 – 2022
HỌC KÌ 1 | ||||
Tên chủ đề (tháng) | Tuần | Hoạt động giáo dục theo chủ đề | hoạt động Sinh hoạt dưới cờ | hoạt động Sinh hoạt lớp |
Chủ đề 1. Em với nhà trường (tháng 9) | 1 | Lớp học mới của em | Lễ khai giảng năm học | 1. Xây dựng nội quy lớp học |
2 | 2. Truyền thống trường em | Tìm hiểu về truyền thống nhà trường | 2. Giới thiệu truyền thống nhà trường | |
3 | 3. Điều chỉnh bản thân cho phù hợp với môi trường học mới | Đặc kí tuần học tốt, tháng học tốt | 3. Xây dựng cam kết thi đua theo tổ, lớp | |
4 | 4. Em và các bạn | Phỏng chống bạo lực học đường | 4. Xây dựng quy tắc ứng xử để tạo môi trường lớp học thân thiện, an toàn | |
Chủ đề 2. Khám phá bản thân ( tháng 10) | 5 | 1. Em đã lớn hơn | 1. Chăm ngoan, học giỏi | 1. Em đã lớn hơn |
6 | 2. Đức tính đặc trưng của em | 2. Kể chuyện về tấm gương đạo đức HCM | 2. Đức tính đặc trưng của bạn, của tôi | |
7 | 3. Sở thích và khả năng của em | 3. Chúng ta cùng tài giỏi | 3. Thể hiện sở thích, khả năng của bản thân | |
8 | 4. Những giá trị của bản thân | 4. Tình bạn | 4. Giá trị của tôi, giá trị của bạn | |
Chủ đề 3. Trách nhiệm với bản thân – (tháng 11) | 9 | 1. Tự chăm sóc bản thân | 1. Khỏe là đẹp | 1. Tự chăm sóc bản thân |
10 | 1. Tự chăm sóc bản thân | 2. Vì sức khỏe học đường | 2. Chia sẻ và thực hiện kế hoạch chăm sóc bản thân | |
11 | 2. Ứng phó thiên tai | 3. Tham gia giao thông an toàn | 3. Tự bảo vệ bản thân trong một số tình huống thiên tai cụ thể | |
12 | 2. Ứng phó thiên tai | 4. Ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 4. Đảm bảo an toàn trong một số tình huống nguy hiểm và thiên tai | |
Chủ đề 4. Rèn luyện bản thân (tháng 12) | 13 | 1. Góc học tập của em | 1. Nhiệm vụ đội viên | 1. Sắp xếp góc học tập gọn gàng, ngăn nắp |
14 | 2. Sắp xếp nơi ở của em | 2. Vẻ đẹp đội viên | 2. Sắp xếp nơi ở gọn gàng, ngăn nắp | |
15 | 3. Giao tiếp phù hợp | 3. Giao tiếp trên mạng xã hội | 3. Giao tiếp trên mạng xã hội, giao tiếp phù hợp | |
16 | 4. Chi tiêu hợp lí | 4. Người tiêu dùng thông minh | 4. Thay đổi những thói quen chi tiêu chưa hợp lí | |
HỌC KÌ 2 | ||||
Chủ đề 5. Em với gia đình ( tháng 1) | 17 | 1. Động viên, chăm sóc người thân trong gia đình | 1. Yêu thương và chia sẻ | 1. Tình cảm gia đình |
18 | 2. Giải quyết một số vấn đề nảy sinh trong gia đình | 2. Giải quyết một số vấn đề thường gặp trong gia đình | 2. Kĩ năng giải quyết một số vấn đề thường gặp trong gia đình | |
19 | 3. Em làm việc nhà | 3. Hội chợ quê | 3. Chủ động, tự giác làm việc nhà | |
20 | 4. Khéo tay – hay làm | 4. Thể hiện khéo tay – hay làm; những việc nhà đã chủ động, tự giác thực hiện | ||
Chủ đề 6. Em với cộng đồng (tháng 2) | 21 | 1. Thiết lập quan hệ với cộng đồng | 1. Mừng đảng, mừng xuân | 1. Mừng đảng, mừng xuân Những hoạt động chung với các bạn hàng xóm |
22 | 2. Em tham gia hoạt động thiện nguyện | 2. Hưởng ứng chương trình nhân đạo “Lá làh đùm lá rách” | 2. Tham gia hoạt động thiện nguyện | |
23 | 3. Hành vi có văn hóa nơi công cộng | 3. Vẽ tranh tuyên truyền “Vì một cộng đồng văn minh” | 3. Thực hiện hành vi có văn hóa nơi công cộng | |
24 | 4. Truyền thống quê em | 4. Ngày hội Văn hóa dân gian | 4. Giới thiệu lễ hội hoặc phong tục tốt đẹp quê em | |
Chủ đề 7. Em với thiên nhiên và môi trường (tháng 3) | 25 | 1. Khám phá cảnh quan thiên nhiên | 1. Giới thiệu di sản thế giới tại VN | 1. Giới thiệu cảnh quan thiên nhiên của quê hương, đất nước |
26 | 2. Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên | 2. Làm sản phẩm sáng tạo từ vật liệu tái chế | 2. Triển lãm và giới thiệu sản phẩm sáng tạo từ vật liệu tái chế | |
27 | 3. Ứng phó với biến đổi khí hậu | 3. Chung tay giảm thiểu biến đổi khí hậu | 3. Tác động của biến đổi khí hậu đối với sức khỏe con người | |
28 | 3. Ứng phó với biến đổi khí hậu | 4. Chung tay bảo vệ động vật quý hiếm | 4. Tuyên truyền bảo vệ động vật quý hiếm và giảm thiểu bién đổi khí hậu | |
Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp (tháng 4) | 29 | 1. Thế giới nghề nghiệp quanh ta | 1. Tìm hiểu Thế giới nghề nghiệp quanh ta | 1. Tìm hiểu về thế giới nghề nghiệp |
30 | 2. Khám phá nghề truyền thống ở nước ta | 2. Tìm hiểu làng nghề truyền thống | 2. Tìm hiểu về nghề truyền thống | |
31 | 3. Trải nghiệm nghề truyền thống | 3. Ngày hội Trải nghiệm hướng nghiệp | 3. Thu hoạch về hoạt động trải nghiệm nghề truyền thống | |
32 | 3. Trải nghiệm nghề truyền thống | 4. Ngày hội tư vấn hướng nghiệp | 4. Phát triển nghề truyền thống ở địa phương | |
Chủ đề 9. Hiểu bản thân – chọn đúng nghề (tháng 5) | 33 | 1.Em với nghề truyền thống | 1. Hiểu bản thân – chọn đúng nghề | 1. Kế hoạch rèn luyệ bản thân theo yêu cầu |
34 | 2. Em tập làm nghề truyền thống | 2. Hành trang vì ngày mai lập nghiệp | 2. Tham quan, giới thiệu sản phẩm nghề truyền thống | |
35 | 3. Trổ tài chế biến món ăn truyền thống | 3. Tổng kết năm học | 3. Tổng kết năm học. Cam kết thực hiện kì nghỉ hè vui, bổ ích, an toàn |