Phiếu bài tập tết Toán 4 cánh diều (Phiếu 8)
Phiếu bài tập tết số 8 môn Toán 4 cánh diều. Tài liệu soạn đa dạng các câu hỏi, bài tập để học sinh ôn tập kiến thức. Bộ tài liệu bao gồm đầy đủ phiếu học tập để học sinh luyện tập trong dịp nghỉ tết dài. Bộ tài liệu có file word và tải về được. Mời thầy cô tham khảo!
Xem: => Giáo án toán 4 cánh diều
Xem toàn bộ: PBT tết toán 4 cánh diều
Trường:…………………………………………..
Họ và tên:……………………Lớp………………
PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 4 – CÁNH DIỀU
PHIẾU ÔN TẬP SỐ 8
- Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 3tấn72kg =..........kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
- 372 B. 3720
- 3027 D. 3072
Câu 2. Số gồm: năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là:
- 50 050 050 B. 5 005 500
- 50 005 005 D. 50 500 050
Câu 3. 2500 năm = ? thế kỷ.
- 25 B. 500 C. 250 D. 50
Câu 4. Hai cạnh nào vuông với góc nhau:
- BC vuông góc CD. B. AB vuông góc AD.
- AB vuông góc BC. D. BC vuông góc AD.
Câu 5. Cạnh hình vuông là 5cm thì diện tích hình vuông là:
- 30 cm2 B. 20 cm2 C. 15 cm2 D. 25 cm2
Câu 6. Hình chữ nhật có chiều rộng là 4dm và chiều dài là 6dm thì chu vi là:
- 24 dm B. 24 cm C. 20dm D. 20cm
Câu 7. Hình chữ nhật có chiều rộng là 4dm và chiều dài là 6dm thì chu vi là:
- 24 dm B. 24 cm C. 20dm D. 20cm
Câu 8. Hình tứ giác bên có:
- Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù
- Hai góc vuông và hai góc nhọn
- Hai góc vuông và hai góc tù
- Ba góc vuông và một góc nhọn
- Phần tự luận
Bài 1. Đặt tính rồi tính
- a) 572 863 + 280 192 b) 728 035 – 49 823
- c) 2 346 × 42 d) 9 744 : 28
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Bài 2. Hai thùng chứa tất cả 600 lít nước, thùng bé chứa ít hơn thúng to 120 lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước ?
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- 1 yến = .......................kg; b. 2 km 45m = .................. m;
- 3m2 5dm2 = ........................ dm2; d. 1 tấn = .........................kg
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Bài 4. Vừa qua trường phát động phong trào ủng hộ các bạn học sinh vùng lũ lụt. Lớp 4A ủng hộ được 86 000 đồng, lớp 4B ủng hộ được 72 000 đồng, lớp 4C ủng hộ ít hơn lớp 4A là 10 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu tiền?
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Bài 5. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 246 m, chiều dài hơn chiều rộng 32 m.
a)Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường hình chữ nhật?
b)Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật?
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II
Hệ thống có đầy đủ các tài liệu:
- Giáo án word (300k)
- Giáo án Powerpoint (300k)
- Trắc nghiệm theo cấu trúc mới (150k)
- Đề thi cấu trúc mới: ma trận, đáp án, thang điểm..(150k)
- Phiếu trắc nghiệm câu trả lời ngắn (100k)
- Trắc nghiệm đúng sai (100k)
- Lý thuyết bài học và kiến thức trọng tâm (100k)
- File word giải bài tập sgk (100k)
- Phiếu bài tập để học sinh luyện kiến thức (100k)
Nâng cấp lên VIP đê tải tất cả ở tài liệu trên
- Phí nâng cấp VIP: 550k
=> Nếu giáo viên đang là chủ nhiệm thì phí nâng cấp 5 môn: Toán, TV, HĐTN, đạo đức, lịch sử địa lí là 1650k
Cách tải hoặc nâng cấp:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB(QR)
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
Xem toàn bộ: PBT tết toán 4 cánh diều