Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 2: Phân biệt c/k, ch/tr, ac/at
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 2: Phân biệt c/k, ch/tr, ac/at. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: VẺ ĐẸP QUANH EM
BÀI 2 VIẾT: PHÂN BIỆT C/K, CH/TR, AC/AT
(15 câu)
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A. Con cá.
B. Kon cá.
C. Côn cá.
D. Kôn cá.
Câu 2: Từ nào bắt đầu bằng chữ “k”?
A. Cái kéo.
B. Kẹo ngọt.
C. Cây xanh.
D. Con chim.
Câu 3: Từ nào có chữ viết đúng chính tả?
A. Cây chuối.
B. Kay chuối.
C. Kây chuối.
D. Kây chối.
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: “…him cánh cụt ở Bắc Cực.”
A. K
B. C
C. Ch
D. Tr
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: “…ăn nhà phía xa có màu xanh.”
A. Ch
B. K
C. C
D. Tr
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Điền từ thích vào chỗ trống trong câu: “Con …ó đang gặm xương.”
A. Ch
B. Tr
C. C
D. K
Câu 10: Từ nào viết đúng chính tả?
A. Chim non.
B. Trim non.
C. Trinh non.
D. Chim lơn.
Câu 11:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Từ nào có vần “ac”?
A. Bác sĩ.
B. Bát cơm.
C. Mát mẻ.
D. Cát trắng.
Câu 13: Điền vần thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: “Bài h….. này rất hay!”
A. Ac
B. At
C. Ât
D. It
Câu 14: Từ nào có vần “at”?
A. Mát mẻ
B. Mác mẻ
C. Bác sĩ
D. Cát trắng.
Câu 15: Từ nào có vần “ac”?
A. Mát mẻ.
B. Lát gạch.
C. Bác nông dân.
D. Cát trắng.