Phiếu trắc nghiệm Toán 2 kết nối Bài 54: Luyện tập chung
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 54: Luyện tập chung. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000
BÀI 54: LUYỆN TẬP CHUNG
Câu 1: Mỗi lọ có 100 viên kẹo.

Chọn số thích hợp: Có tất cả số viên kẹo là:
A. 400 viên kẹo
B. 200 viên kẹo
C. 300 viên kẹo
D. 100 viên kẹo
Câu 2: Bé An viết sai số gồm 7 trăm, 1 chục và 2 đơn vị thành 721. Em hãy giúp bé An chọn lại số đúng:
A. 712
B. 721
C. 7012
D. 7102
Câu 3: Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là?
A. 100
B. 101
C. 102
D. 999
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Điền số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
800 < ….. < 1 000
A. 900
B. 800
C. 950
D. 1 000
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn trăm lớn hơn 100 và bé hơn 500 ?
A. 5
B. 400
C. 4
D. 3
Câu 9: Chọn câu đúng:
Hôm qua bác Hải bán được 100 và 3 chục quả trứng gà. Hôm nay bác Hải bán được 140 quả trứng.
A. Hôm qua bác Hải bán được nhiều trứng gà hơn hôm nay.
B. Hôm qua bác Hải bán được ít trứng gà hơn hôm nay.
C. Số trứng gà hôm qua và hôm nay bác Hải bán được bằng nhau.
D. Không so sánh được.
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:
470, 480, 490, …., 510, 520
A. 491
B. 495
C. 500
D. 501
Câu 11: x là một số tròn chục và thỏa mãn 323 < x < 333
Giá trị của x là
A. 324
B. 325
D. 330
D. 332
Câu 12: Em hãy lập một số tròn chục lớn nhất có ba chữ số từ các số (8; 9; 0). Số đó khi viết thành tổng sẽ là:
A. 800 + 90
B. 800 + 9
C. 900 + 80
D. 900 + 8
Câu 13: Viết số 586 thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
A. 500 + 80 + 6
B. 500 + 70 + 6
C. 400 + 80 + 6
D. 400 + 90 + 6
Câu 14: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 17: Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài tăng dần là:
A. Cuộn dây B, cuộn dây A, cuộn dây C
B. Cuộn dây A, cuộn dây B, cuộn dây C
C. Cuộn dây B, cuộn dây C, cuộn dây A
D. Cuộn dây C, cuộn dây A, cuộn dây B
Câu 18: Cho số 39. Nếu thêm chữ số 4 vào bên trái số chữ số 3 thì ta được số mới đọc là:
A. Ba trăm bốn mươi chín
B. Bốn trăm ba mươi chín
C. Ba trăm chín mươi tư
D. Bốn trăm chín mươi ba
Câu 19: Một chiếc xe có thể chở 415 kg gạo. Viết số gạo có thể chở thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
A. 400 + 10 + 5
B. 400 + 50 + 5
C. 500 + 10 + 5
D. 400 + 10 + 6
Câu 20: Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số lượng bộ quần áo may được giảm dần là:
A. Tổ C, tổ A, tổ B
B. Tổ A, tổ B, tổ C
C. Tổ B, tổ C, tổ A
D. Tổ A, tổ C, tổ B