Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 10 Thiết kế và CN tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 10 TKCN tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 10 TKCN năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Bài 1-7; 16-22 và các bài Chuyên đề | Bảo đảm an toàn, đạo đức số và bản quyền |
2 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật: thước, compa, êke, bút chì, giấy vẽ | Theo nhóm/lớp | Bài 8-15 | Chuẩn bị đủ theo số nhóm học sinh |
3 | Phần mềm CAD/ứng dụng vẽ kĩ thuật trên máy tính | Theo điều kiện nhà trường | Bài 16; Chuyên đề Bài 1-3 | Có thể sử dụng phần mềm tương đương phù hợp |
4 | Mô hình, mẫu vật, tranh ảnh sản phẩm và hệ thống kĩ thuật | Theo điều kiện nhà trường | Bài 2-5; 17-22 | Ưu tiên mẫu an toàn, gần gũi thực tiễn |
5 | Bộ linh kiện/cảm biến, mạch điều khiển hoặc mô phỏng tương đương | Theo nhóm | Chuyên đề Bài 4-6 | Kiểm tra an toàn điện trước khi sử dụng |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Công nghệ/phòng học thông thường | .... | Học lí thuyết, vẽ kĩ thuật, hoạt động thiết kế và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng máy tính/phòng STEM | .... | Thực hành CAD, mô phỏng, thiết kế sản phẩm số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Xưởng/phòng thực hành Công nghệ (nếu có) | .... | Thực hành, chế tạo mô hình/sản phẩm đơn giản và dự án | Bảo đảm an toàn lao động |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Công nghệ và đời sống | 2 | Nêu được các khái niệm khoa học, kĩ thuật, công nghệ và mối liên hệ giữa chúng; mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Hệ thống kĩ thuật | 2 | Trình bày được khái niệm, cấu trúc của hệ thống kĩ thuật; phân tích được đầu vào, bộ phận xử lí và đầu ra của một số hệ thống kĩ thuật quen thuộc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
3 | Bài 3. Công nghệ phổ biến | 3 | Kể tên, mô tả được một số công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí, điện - điện tử; liên hệ được với sản phẩm và nghề nghiệp thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
4 | Bài 4. Một số công nghệ mới | 3 | Trình bày được bản chất và ứng dụng của một số công nghệ mới; nhận biết được vai trò của AI, IoT, robot, in 3D, năng lượng tái tạo trong đời sống và sản xuất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.A2.1. |
5 | Bài 5. Đánh giá công nghệ | 2 | Giải thích được khái niệm, mục đích và các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ, sản phẩm công nghệ; thực hiện được đánh giá đơn giản dựa trên tiêu chí. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Cách mạng công nghiệp | 2 | Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai trò và đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp; nhận xét được tác động của công nghệ đối với sản xuất và đời sống. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.A2.1. |
7 | Bài 7. Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ | 2 | Trình bày được đặc điểm, yêu cầu và triển vọng của một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ; bước đầu liên hệ với năng lực và định hướng nghề nghiệp bản thân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật | 2 | Nêu được vai trò của bản vẽ kĩ thuật; nhận biết và vận dụng được một số tiêu chuẩn cơ bản về khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ, chữ viết và ghi kích thước. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. |
9 | Bài 9. Hình chiếu vuông góc | 3 | Trình bày được phương pháp chiếu vuông góc; đọc và lập được các hình chiếu vuông góc đơn giản của vật thể. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
10 | Bài 10. Hình cắt và mặt cắt | 3 | Giải thích được vai trò của hình cắt, mặt cắt; đọc và biểu diễn được hình cắt, mặt cắt của vật thể đơn giản theo quy ước. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
11 | Bài 11. Hình chiếu trục đo | 3 | Nêu được đặc điểm của hình chiếu trục đo; biểu diễn được vật thể đơn giản bằng hình chiếu trục đo phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
12 | Bài 12. Hình chiếu phối cảnh | 3 | Nêu được đặc điểm và ứng dụng của hình chiếu phối cảnh; vẽ được hình phối cảnh một điểm tụ của vật thể đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
13 | Bài 13. Biểu diễn quy ước ren | 2 | Nhận biết được các loại ren thông dụng và quy ước biểu diễn ren; đọc được một số hình biểu diễn ren trên bản vẽ kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. |
14 | Bài 14. Bản vẽ cơ khí | 3 | Đọc được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp đơn giản; xác định được hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật cơ bản. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
15 | Bài 15. Bản vẽ xây dựng | 3 | Đọc được một số bản vẽ xây dựng đơn giản; nhận biết được mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt và các kí hiệu thường dùng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
16 | Bài 16. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính | 4 | Nêu được vai trò của CAD; thực hiện được một số thao tác cơ bản để tạo, hiệu chỉnh và trình bày bản vẽ kĩ thuật bằng phần mềm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. |
17 | Bài 17. Khái quát về thiết kế kĩ thuật | 3 | Trình bày được khái niệm, vai trò và đặc điểm của thiết kế kĩ thuật; nhận biết được một số hoạt động thiết kế trong thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
18 | Bài 18. Quy trình thiết kế kĩ thuật | 4 | Mô tả và vận dụng được các bước cơ bản của quy trình thiết kế kĩ thuật để giải quyết một vấn đề đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
19 | Bài 19. Những yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật | 3 | Phân tích được ảnh hưởng của nhu cầu, công nghệ, kinh tế, môi trường, thẩm mĩ và các yếu tố khác đến giải pháp thiết kế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. |
20 | Bài 20. Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật | 3 | Trình bày và vận dụng được một số nguyên tắc thiết kế kĩ thuật như an toàn, bền vững, tối ưu, kinh tế và phù hợp người dùng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. |
21 | Bài 21. Phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật | 3 | Lựa chọn và sử dụng được một số phương pháp, phương tiện phù hợp để khảo sát, mô hình hoá, trình bày và đánh giá phương án thiết kế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
22 | Bài 22. Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản | 8 | Thực hiện được dự án thiết kế một sản phẩm đơn giản theo quy trình; tạo mô hình/sản phẩm, thử nghiệm, đánh giá, cải tiến và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vai trò của công nghệ thông tin trong các hoạt động tạo lập bản vẽ và thiết kế kĩ thuật | 3 | Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin trong tìm kiếm thông tin, thiết kế kĩ thuật và tạo lập bản vẽ; nhận biết được thành phần cơ bản của hệ thống CAD. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Sử dụng phần mềm CAD để lập bản vẽ kĩ thuật | 7 | Sử dụng được các lệnh cơ bản của phần mềm CAD để tạo, hiệu chỉnh, ghi kích thước và trình bày bản vẽ 2D/3D đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. |
3 | Bài 3. Dự án: Lập bản vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính | 5 | Thực hiện được dự án lập bản vẽ kĩ thuật bằng phần mềm CAD; quản lí tệp, kiểm tra, in/xuất bản vẽ và đánh giá sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
4 | Bài 4. Hệ thống điều khiển trong ngôi nhà thông minh | 4 | Trình bày được khái niệm, cấu trúc và nguyên lí cơ bản của hệ thống điều khiển trong ngôi nhà thông minh; nhận biết được vai trò của IoT. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
5 | Bài 5. Công nghệ cảm biến | 4 | Trình bày được nguyên lí cơ bản và ứng dụng của một số cảm biến; lựa chọn được cảm biến phù hợp với nhiệm vụ điều khiển đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Dự án: Thiết kế hệ thống điều khiển đơn giản cho ngôi nhà thông minh | 5 | Thiết kế, lắp ráp hoặc mô phỏng được hệ thống điều khiển đơn giản sử dụng cảm biến; thử nghiệm, đánh giá và cải tiến giải pháp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
7 | Bài 7. STEM và nghề nghiệp STEM | 3 | Trình bày được đặc điểm của giáo dục/nghề nghiệp STEM; tìm hiểu được một số nghề STEM và yêu cầu cơ bản của thị trường lao động. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Dự án: Lập kế hoạch lựa chọn nghề nghiệp STEM | 4 | Xây dựng được kế hoạch tìm hiểu và lựa chọn nghề nghiệp STEM dựa trên năng lực, sở thích, điều kiện cá nhân và thông tin nghề nghiệp đáng tin cậy. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở phần Đại cương về công nghệ; chú trọng vận dụng kiến thức vào tình huống thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng đọc, biểu diễn bản vẽ và giải quyết nhiệm vụ công nghệ. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về bản vẽ kĩ thuật và quy trình thiết kế kĩ thuật đã học đến thời điểm kiểm tra. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; ưu tiên vận dụng quy trình thiết kế để giải quyết vấn đề thực tiễn. | Viết và/hoặc sản phẩm thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát công nghệ trong đời sống | Thu thập thông tin về một sản phẩm/hệ thống công nghệ tại gia đình hoặc trường học; phân tích lợi ích, hạn chế và đề xuất cải tiến. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 8 | Lớp học/khu vực phù hợp | GV Công nghệ | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Thiết bị số, phiếu khảo sát; bảo đảm quyền riêng tư |
2 | Thực hành đọc và trình bày bản vẽ kĩ thuật | Tổ chức nhóm đọc bản vẽ, đối chiếu vật thể/mô hình, trình bày cách biểu diễn và nhận xét lỗi thường gặp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 18 | Phòng Công nghệ/lớp học | GV Công nghệ | GV Mĩ thuật/Tin học (nếu có) | Bản vẽ, mô hình, dụng cụ vẽ, máy chiếu |
3 | Thiết kế bản vẽ số bằng CAD | Thực hiện nhiệm vụ tạo bản vẽ đơn giản trên phần mềm CAD, trao đổi tệp và trình bày quy trình thực hiện. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 20 | Phòng máy/phòng STEM | GV Công nghệ | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, phần mềm CAD, tệp mẫu |
4 | Dự án mini: Cải tiến một sản phẩm quen thuộc | Xác định nhu cầu, đề xuất phương án, phác thảo/mô hình hoá và đánh giá giải pháp theo các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 31 | Lớp học/phòng STEM | GV Công nghệ | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Vật liệu, dụng cụ, thiết bị số; quy tắc an toàn |
5 | Ngày hội sản phẩm thiết kế đơn giản | Hoàn thiện và trưng bày sản phẩm/dự án; thuyết trình, phản biện, tiếp nhận góp ý và đề xuất hướng cải tiến. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/phòng STEM | GV Công nghệ | Tổ chuyên môn/GVCN | Sản phẩm, poster/slide, phiếu đánh giá |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Công nghệ và đời sống Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
2 | Bài 2. Hệ thống kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
3 | Bài 3. Công nghệ phổ biến Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
4 | Bài 4. Một số công nghệ mới Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.A2.1. | 3 | Tuần 4-5 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
5 | Bài 5. Đánh giá công nghệ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
6 | Bài 6. Cách mạng công nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
7 | Bài 7. Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; tranh ảnh/mô hình; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
8 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị thực hành phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
9 | Bài 8. Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
10 | Bài 9. Hình chiếu vuông góc Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 11-12 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
11 | Bài 10. Hình cắt và mặt cắt Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
12 | Bài 11. Hình chiếu trục đo Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 14 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
13 | Bài 12. Hình chiếu phối cảnh Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 15-16 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
14 | Bài 13. Biểu diễn quy ước ren Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
15 | Bài 14. Bản vẽ cơ khí Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 17 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
16 | Bài 15. Bản vẽ xây dựng Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 17-18 | SGK; dụng cụ vẽ kĩ thuật; bản vẽ/mô hình; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học/phòng Công nghệ |
17 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị thực hành phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
18 | Bài 16. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 4 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính; phần mềm CAD; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
19 | Bài 17. Khái quát về thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 21 | SGK; phiếu thiết kế; vật liệu/dụng cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
20 | Bài 18. Quy trình thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 4 | Tuần 22-23 | SGK; phiếu thiết kế; vật liệu/dụng cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
21 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị thực hành phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
22 | Bài 19. Những yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 24 | SGK; phiếu thiết kế; vật liệu/dụng cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
23 | Bài 20. Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 25 | SGK; phiếu thiết kế; vật liệu/dụng cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
24 | Bài 21. Phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 26-27 | SGK; phiếu thiết kế; vật liệu/dụng cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
25 | Bài 22. Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 8 | Tuần 28-34 | SGK; phiếu thiết kế; vật liệu/dụng cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
26 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị thực hành phù hợp | Lớp học/phòng Công nghệ |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vai trò của công nghệ thông tin trong các hoạt động tạo lập bản vẽ và thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phần mềm CAD hoặc bộ cảm biến/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
2 | Bài 2. Sử dụng phần mềm CAD để lập bản vẽ kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 7 | Tuần 4-10 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phần mềm CAD hoặc bộ cảm biến/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
3 | Bài 3. Dự án: Lập bản vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 5 | Tuần 11-15 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phần mềm CAD hoặc bộ cảm biến/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
4 | Bài 4. Hệ thống điều khiển trong ngôi nhà thông minh Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 4 | Tuần 16-19 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phần mềm CAD hoặc bộ cảm biến/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
5 | Bài 5. Công nghệ cảm biến Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1. | 4 | Tuần 20-23 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phần mềm CAD hoặc bộ cảm biến/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
6 | Bài 6. Dự án: Thiết kế hệ thống điều khiển đơn giản cho ngôi nhà thông minh Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 5 | Tuần 24-28 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phần mềm CAD hoặc bộ cảm biến/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
7 | Bài 7. STEM và nghề nghiệp STEM Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 29-31 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu hướng nghiệp STEM | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
8 | Bài 8. Dự án: Lập kế hoạch lựa chọn nghề nghiệp STEM Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C2.1. | 4 | Tuần 32-35 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu hướng nghiệp STEM | Lớp học/phòng máy/phòng STEM |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)