Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 10 Trồng trọt tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 10 TT tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 10 TT năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT), KHỐI LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ dụng cụ đo pH/độ mặn đất, mẫu đất, giấy chỉ thị hoặc thiết bị đo | Theo điều kiện nhà trường | Bài 3-6 | Bảo đảm an toàn và vệ sinh |
2 | Mẫu phân bón, dụng cụ nhận biết phân bón, bảo hộ cá nhân | Theo điều kiện nhà trường | Bài 7-10 | Tuân thủ an toàn hoá chất |
3 | Dụng cụ ghép, nhân giống và chăm sóc cây | Theo điều kiện nhà trường | Bài 13-14; Bài 19-22 | Kiểm tra dụng cụ trước khi sử dụng |
4 | Mẫu sâu, bệnh hại; tranh ảnh/mô hình; kính lúp | Theo điều kiện nhà trường | Bài 15-18 | Có thể dùng học liệu số thay thế |
5 | Bộ trồng thuỷ canh/không đất, chậu, giá thể, hạt/cây giống | Theo điều kiện nhà trường | Bài 5; Bài 22-25 | Theo điều kiện thực tế |
6 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet, học liệu số | Theo phòng học | Các bài có dữ liệu số, mô phỏng, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Công nghệ | .... | Thực hành đất, phân bón, nhân giống, trồng trọt và dự án | Theo điều kiện thực tế |
2 | Vườn trường/khu thực hành trồng trọt | .... | Trồng, chăm sóc cây; dự án; thực hành ngoài trời | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
4 | Phòng STEM/phòng máy tính (nếu có) | .... | Xử lí dữ liệu, thiết kế sản phẩm, chuyên đề học tập | Có thể dùng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt | 2 | Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh CMCN 4.0; nêu được một số thành tựu ứng dụng công nghệ cao; trình bày yêu cầu cơ bản với người lao động trong một số nghề trồng trọt. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. |
2 | Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt | 2 | Phân loại được các nhóm cây trồng theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng; phân tích được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. |
3 | Bài 3. Giới thiệu về đất trồng | 2 | Trình bày được khái niệm, thành phần và một số tính chất cơ bản của đất trồng; liên hệ được vai trò của đất đối với cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. |
4 | Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng | 3 | Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất; vận dụng kiến thức để đề xuất biện pháp phù hợp với điều kiện thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1. |
5 | Bài 5. Giá thể trồng cây | 2 | Nêu được một số loại giá thể và ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất giá thể; lựa chọn được giá thể phù hợp với một số cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất | 1 | Thực hành xác định độ chua, độ mặn của đất đúng kĩ thuật; ghi chép, đánh giá kết quả và bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. |
7 | Bài 7. Giới thiệu về phân bón | 2 | Trình bày được khái niệm, vai trò và đặc điểm của một số loại phân bón phổ biến; nhận biết được một số loại phân bón thông thường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Sử dụng và bảo quản phân bón | 2 | So sánh được các biện pháp sử dụng và bảo quản phân bón phổ biến; vận dụng kiến thức vào sử dụng phân bón hợp lí, an toàn và hiệu quả. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1. |
9 | Bài 9. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón | 1 | Trình bày được một số ứng dụng của công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón; phân tích được ý nghĩa đối với hiệu quả sản xuất và môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C3.1. |
10 | Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học | 1 | Thực hành nhận biết một số loại phân bón hoá học đúng quy trình; đánh giá kết quả và tuân thủ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. |
11 | Bài 11. Khái niệm và vai trò của giống cây trồng | 1 | Trình bày được khái niệm và vai trò của giống cây trồng đối với năng suất, chất lượng và khả năng thích nghi của cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. |
12 | Bài 12. Một số phương pháp chọn, tạo giống cây trồng | 3 | Mô tả được các phương pháp chọn, tạo giống cây trồng phổ biến; trình bày được ứng dụng của công nghệ gen trong chọn và tạo giống cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.C4.1. |
13 | Bài 13. Nhân giống cây trồng | 2 | Mô tả được các phương pháp nhân giống cây trồng phổ biến; trình bày ứng dụng công nghệ sinh học; thực hiện được một số thao tác nhân giống vô tính phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1. |
14 | Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép | 1 | Thực hiện được quy trình ghép cây đúng kĩ thuật; đánh giá kết quả và tuân thủ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. |
15 | Bài 15. Sâu, bệnh hại cây trồng và ý nghĩa của việc phòng trừ | 2 | Trình bày được tác hại của sâu, bệnh và ý nghĩa của việc phòng, trừ sâu, bệnh hại cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 10.C2.1. |
16 | Bài 16. Một số sâu hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ | 2 | Mô tả được đặc điểm nhận biết, nguyên nhân và biện pháp phòng trừ một số sâu hại thường gặp; lựa chọn được biện pháp an toàn, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. |
17 | Bài 17. Một số bệnh hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ | 2 | Mô tả được đặc điểm nhận biết, nguyên nhân và biện pháp phòng trừ một số bệnh hại cây trồng thường gặp; nhận biết được một số biểu hiện bệnh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. |
18 | Bài 18. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng | 2 | Trình bày được một số biện pháp phòng trừ sâu, bệnh; nêu được ứng dụng công nghệ vi sinh; lựa chọn biện pháp an toàn cho con người và môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.B2.1. |
19 | Bài 19. Quy trình trồng trọt và cơ giới hóa trong trồng trọt | 2 | Mô tả được các bước trong quy trình trồng trọt; nêu được một số ứng dụng nổi bật của cơ giới hoá; tham gia trồng, chăm sóc một số cây trồng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. |
20 | Bài 20. Công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản sản phẩm trồng trọt | 2 | Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch, bảo quản sản phẩm trồng trọt; phân tích được lợi ích và điều kiện áp dụng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C3.1. |
21 | Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt | 3 | Trình bày được một số phương pháp chế biến; chế biến được một số sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp đơn giản, bảo đảm an toàn và vệ sinh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. |
22 | Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu | 2 | Lập được kế hoạch, tính toán chi phí, tổ chức trồng và chăm sóc hoa trong chậu; theo dõi, đánh giá và báo cáo kết quả dự án. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1. |
23 | Bài 23. Giới thiệu về trồng trọt công nghệ cao | 2 | Trình bày được những vấn đề cơ bản của trồng trọt công nghệ cao; phân tích được vai trò của tự động hoá, IoT, dữ liệu và AI trong nông nghiệp hiện đại. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. |
24 | Bài 24. Một số công nghệ cao trong trồng trọt | 2 | Mô tả được một số công nghệ và mô hình trồng trọt công nghệ cao; lựa chọn, so sánh giải pháp phù hợp với điều kiện sản xuất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1. |
25 | Bài 25. Công nghệ trồng cây không dùng đất | 3 | Giải thích được cơ sở khoa học của một số hệ thống trồng cây không dùng đất; thực hiện được việc trồng cây bằng phương pháp phù hợp; đánh giá hiệu quả giải pháp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.D1.1. |
26 | Bài 26. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong trồng trọt | 2 | Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong trồng trọt; nêu và đề xuất được một số giải pháp bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1. |
27 | Bài 27. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt | 2 | Nêu được ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt; phân tích được lợi ích của giải pháp tuần hoàn, bền vững. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.A2.1. |
28 | Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm | 1 | Thực hành sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm đúng kĩ thuật; theo dõi, đánh giá kết quả và bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bài mở đầu | 1 | Trình bày và vận dụng được kiến thức về công nghệ sinh học trong trồng trọt; phân tích ứng dụng trong giống, phân bón hoặc bảo vệ thực vật; đánh giá lợi ích và yêu cầu an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C3.1. |
2 | Bài 2. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng | 3 | Trình bày và vận dụng được kiến thức về công nghệ sinh học trong trồng trọt; phân tích ứng dụng trong giống, phân bón hoặc bảo vệ thực vật; đánh giá lợi ích và yêu cầu an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C3.1. |
3 | Bài 3. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất phân bón | 2 | Trình bày và vận dụng được kiến thức về công nghệ sinh học trong trồng trọt; phân tích ứng dụng trong giống, phân bón hoặc bảo vệ thực vật; đánh giá lợi ích và yêu cầu an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1. |
4 | Bài 4. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật | 2 | Trình bày và vận dụng được kiến thức về công nghệ sinh học trong trồng trọt; phân tích ứng dụng trong giống, phân bón hoặc bảo vệ thực vật; đánh giá lợi ích và yêu cầu an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C3.1. |
5 | Bài 5. Giới thiệu về hoa, cây cảnh | 2 | Nêu được đặc điểm, yêu cầu ngoại cảnh và kĩ thuật trồng, chăm sóc loại hoa/cây cảnh tương ứng; lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa hồng | 3 | Nêu được đặc điểm, yêu cầu ngoại cảnh và kĩ thuật trồng, chăm sóc loại hoa/cây cảnh tương ứng; lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. |
7 | Bài 7. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa cúc | 3 | Nêu được đặc điểm, yêu cầu ngoại cảnh và kĩ thuật trồng, chăm sóc loại hoa/cây cảnh tương ứng; lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa phong lan | 3 | Nêu được đặc điểm, yêu cầu ngoại cảnh và kĩ thuật trồng, chăm sóc loại hoa/cây cảnh tương ứng; lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. |
9 | Bài 9. Kĩ thuật trồng cây đỗ quyên | 2 | Nêu được đặc điểm, yêu cầu ngoại cảnh và kĩ thuật trồng, chăm sóc loại hoa/cây cảnh tương ứng; lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. |
10 | Bài 10. Thực hành: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu | 3 | Thực hiện được quy trình trồng hoa, cây cảnh trong chậu; theo dõi, ghi chép, đánh giá kết quả và bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. |
11 | Bài 11. Giới thiệu về VietGAP trồng trọt | 2 | Trình bày được nguyên tắc, yêu cầu và quy trình VietGAP; phân tích được một số mô hình và vận dụng tiêu chí để đánh giá sản xuất trồng trọt an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1. |
12 | Bài 12. Các bước trong quy trình trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Trình bày được nguyên tắc, yêu cầu và quy trình VietGAP; phân tích được một số mô hình và vận dụng tiêu chí để đánh giá sản xuất trồng trọt an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1. |
13 | Bài 13. Một số mô hình trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Trình bày được nguyên tắc, yêu cầu và quy trình VietGAP; phân tích được một số mô hình và vận dụng tiêu chí để đánh giá sản xuất trồng trọt an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A2.1. |
14 | Bài 14. Thực hành: Đo dư lượng nitrate trong rau, củ, quả | 2 | Thực hiện được nhiệm vụ thực hành theo quy trình; đọc, ghi nhận và đánh giá kết quả; nhận biết/đánh giá sản phẩm theo yêu cầu VietGAP và bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. |
15 | Bài 15. Thực hành: Nhận biết sản phẩm VietGAP trồng trọt qua tem (nhãn) | 1 | Thực hiện được nhiệm vụ thực hành theo quy trình; đọc, ghi nhận và đánh giá kết quả; nhận biết/đánh giá sản phẩm theo yêu cầu VietGAP và bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về giới thiệu trồng trọt, đất trồng và nội dung đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng vận dụng và thực hành. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt học kì I về đất, phân bón, giống cây trồng và sâu bệnh đã học. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về phòng trừ sâu bệnh, kĩ thuật trồng trọt, thu hoạch, bảo quản và chế biến. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt chương trình Công nghệ trồng trọt 10; chú trọng vận dụng, dự án, công nghệ cao và bảo vệ môi trường. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
Mã NLS/AI được lựa chọn theo từng bài và ghi trực tiếp trong cột “Yêu cầu cần đạt”, không diễn giải nội dung mã.
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát đất trồng tại địa phương | Thu thập mẫu/quan sát, đo một số chỉ số phù hợp, ghi và xử lí dữ liệu; đề xuất biện pháp sử dụng/cải tạo đất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. | 2 | Tuần 8 | Vườn trường/ phòng bộ môn | GV Công nghệ | GV Sinh học/Tin học (nếu có) | Mẫu đất, dụng cụ đo, thiết bị số |
2 | Dự án sử dụng phân bón an toàn và hiệu quả | Khảo sát cách sử dụng phân bón, phân tích lợi ích/rủi ro và xây dựng khuyến nghị có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. | 2 | Tuần 15 | Lớp học/vườn trường | GV Công nghệ | GV Hóa học/Sinh học | Mẫu nhãn phân bón, Internet, máy chiếu |
3 | Thực hành nhân giống cây trồng | Thực hiện một phương pháp nhân giống phù hợp; theo dõi, ghi chép và đánh giá kết quả; tuân thủ an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. | 2 | Tuần 18 | Vườn trường/ phòng bộ môn | GV Công nghệ | Nhân viên thiết bị | Dụng cụ ghép/chiết/giâm, cây giống, bảo hộ |
4 | STEM: Mô hình trồng cây không dùng đất | Thiết kế, lắp đặt hoặc phân tích mô hình trồng không đất; thử nghiệm, thu thập dữ liệu và đề xuất cải tiến. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. | 3 | Tuần 30 | Phòng STEM/ vườn trường | GV Công nghệ | GV Tin học/Sinh học | Bộ thuỷ canh, giá thể, cảm biến nếu có |
5 | Truyền thông về nông nghiệp xanh và xử lí chất thải | Tìm kiếm, kiểm chứng thông tin; xây dựng sản phẩm truyền thông về giải pháp bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/thư viện | GV Công nghệ | GV Tin học/Địa lí | Nguồn tin cậy, thiết bị số, phần mềm thiết kế |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………….. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT), LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
2 | Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
3 | Ôn tập Chương I | 1 | Tuần 3 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
4 | Bài 3. Giới thiệu về đất trồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
5 | Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1. | 3 | Tuần 4-5 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
6 | Bài 5. Giá thể trồng cây Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
7 | Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. | 1 | Tuần 7 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
8 | Ôn tập Chương II | 1 | Tuần 7 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
9 | Ôn tập và kiểm tra giữa học kì I | 2 | Tuần 8 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
10 | Bài 7. Giới thiệu về phân bón Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 9 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
11 | Bài 8. Sử dụng và bảo quản phân bón Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
12 | Bài 9. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C3.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
13 | Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. | 1 | Tuần 11 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
14 | Ôn tập Chương III | 1 | Tuần 12 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
15 | Bài 11. Khái niệm và vai trò của giống cây trồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. | 1 | Tuần 12 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
16 | Bài 12. Một số phương pháp chọn, tạo giống cây trồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.C4.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
17 | Bài 13. Nhân giống cây trồng Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C3.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
18 | Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. | 1 | Tuần 15 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
19 | Ôn tập Chương IV | 1 | Tuần 16 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
20 | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I | 2 | Tuần 16-17 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
21 | Bài 15. Sâu, bệnh hại cây trồng và ý nghĩa của việc phòng trừ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 17-18 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
22 | Bài 16. Một số sâu hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 18-19 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
23 | Bài 17. Một số bệnh hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
24 | Bài 18. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
25 | Ôn tập Chương V | 1 | Tuần 21 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
26 | Bài 19. Quy trình trồng trọt và cơ giới hóa trong trồng trọt Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
27 | Bài 20. Công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản sản phẩm trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
28 | Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. | 3 | Tuần 24-25 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
29 | Ôn tập Chương VI | 1 | Tuần 25 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
30 | Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
31 | Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
32 | Bài 23. Giới thiệu về trồng trọt công nghệ cao Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
33 | Bài 24. Một số công nghệ cao trong trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
34 | Bài 25. Công nghệ trồng cây không dùng đất Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 30-31 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
35 | Ôn tập Chương VII | 1 | Tuần 31 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
36 | Bài 26. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
37 | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II | 2 | Tuần 33 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
38 | Bài 27. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1; 10.A2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính/máy chiếu; tranh ảnh/mẫu vật; phiếu học tập; học liệu số | Lớp học |
39 | Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. | 1 | Tuần 35 | SGK; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; thiết bị bảo hộ; máy tính/thiết bị số khi cần | Phòng bộ môn/vườn trường |
40 | Ôn tập Chương VIII | 1 | Tuần 35 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; ma trận/đặc tả; thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt. Thời điểm thực hiện do nhà trường/tổ chuyên môn sắp xếp.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bài mở đầu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C3.1. | 1 | Tuần 1 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Bài 2. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 10.C3.1. | 3 | Tuần 2-4 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Bài 3. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất phân bón Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C3.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Bài 4. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.C3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Giới thiệu về hoa, cây cảnh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
6 | Bài 6. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa hồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 11-13 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
7 | Bài 7. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa cúc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 2.4.NC1a. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 14-16 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
8 | Bài 8. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa phong lan Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 17-19 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
9 | Bài 9. Kĩ thuật trồng cây đỗ quyên Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
10 | Bài 10. Thực hành: Trồng hoa, cây cảnh trong chậu Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 2.4.NC1a. | 3 | Tuần 22-24 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
11 | Bài 11. Giới thiệu về VietGAP trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
12 | Bài 12. Các bước trong quy trình trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1. | 3 | Tuần 27-29 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
13 | Bài 13. Một số mô hình trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A2.1. | 3 | Tuần 30-32 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; mẫu vật/học liệu số; dụng cụ phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
14 | Bài 14. Thực hành: Đo dư lượng nitrate trong rau, củ, quả Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. | 2 | Tuần 33-34 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
15 | Bài 15. Thực hành: Nhận biết sản phẩm VietGAP trồng trọt qua tem (nhãn) Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.3.NC1a. | 1 | Tuần 35 | SGK chuyên đề; dụng cụ, vật liệu trồng trọt phù hợp; thiết bị bảo hộ; thiết bị số | Vườn trường/phòng bộ môn |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)