Tải phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 5 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Đạo đức 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN ĐẠO ĐỨC 5 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Đạo đức lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện dạy học và đặc điểm học sinh.
- Tăng cường trải nghiệm, xử lí tình huống, thực hành hành vi đạo đức; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Đạo đức cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Đạo đức 5.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách: .............................
- Thiết bị/học liệu: SGK, tranh ảnh, video, phiếu học tập, máy tính/thiết bị trình chiếu, kết nối Internet và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Đạo đức 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt; góp phần hình thành phẩm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm và năng lực điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tìm hiểu và tham gia hoạt động kinh tế - xã hội.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua nhiệm vụ phù hợp như tìm kiếm, trao đổi, hợp tác, đánh giá thông tin, an toàn số, trách nhiệm và đạo đức trong môi trường số.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Đạo đức 5 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.
- Đánh giá định kì cuối học kì I: tuần 18; đánh giá định kì cuối năm: tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học qua tình huống, thảo luận, đóng vai, thực hành, trải nghiệm và vận dụng vào đời sống.
- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi giúp làm rõ tình huống đạo đức, nâng cao khả năng hợp tác, an toàn và trách nhiệm của học sinh.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung tích hợp và thống nhất hình thức đánh giá.
- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN ĐẠO ĐỨC - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Đạo đức 5; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK, tranh ảnh, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu, Internet và học liệu số khi phù hợp với nhiệm vụ học tập.
III. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 5
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | |
|---|---|---|---|
Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | Tiết 1/4 | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2b; 2.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B3.1. |
Tuần 2 | Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | Tiết 2/4 | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2b; 2.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B3.1. |
Tuần 3 | Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | Tiết 3/4 | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2b; 2.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B3.1. |
Tuần 4 | Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | Tiết 4/4 | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2b; 2.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B3.1. |
Tuần 5 | Bài 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác | Tiết 1/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2c. AI: 5.A3.1; 5.B1.1. |
Tuần 6 | Bài 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác | Tiết 2/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2c. AI: 5.A3.1; 5.B1.1. |
Tuần 7 | Bài 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác | Tiết 3/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2c. AI: 5.A3.1; 5.B1.1. |
Tuần 8 | Bài 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác | Tiết 4/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2c. AI: 5.A3.1; 5.B1.1. |
Tuần 9 | Bài 3. Vượt qua khó khăn | Tiết 1/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 10 | Bài 3. Vượt qua khó khăn | Tiết 2/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 11 | Bài 3. Vượt qua khó khăn | Tiết 3/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 12 | Bài 3. Vượt qua khó khăn | Tiết 4/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 13 | Bài 4. Bảo vệ cái đúng, cái tốt | Tiết 1/4 | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.5.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B1.1; 5.B3.1. |
Tuần 14 | Bài 4. Bảo vệ cái đúng, cái tốt | Tiết 2/4 | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.5.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B1.1; 5.B3.1. |
Tuần 15 | Bài 4. Bảo vệ cái đúng, cái tốt | Tiết 3/4 | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.5.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B1.1; 5.B3.1. |
Tuần 16 | Bài 4. Bảo vệ cái đúng, cái tốt | Tiết 4/4 | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.5.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B1.1; 5.B3.1. |
Tuần 17 | Ôn tập học kì I | 1 tiết | Ôn tập, củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt đã học. |
Tuần 18 | Đánh giá định kì cuối học kì I | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối học kì I. |
Tuần 19 | Bài 5. Bảo vệ môi trường sống | Tiết 1/4 | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 20 | Bài 5. Bảo vệ môi trường sống | Tiết 2/4 | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 21 | Bài 5. Bảo vệ môi trường sống | Tiết 3/4 | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 22 | Bài 5. Bảo vệ môi trường sống | Tiết 4/4 | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 23 | Bài 6. Lập kế hoạch cá nhân | Tiết 1/4 | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 24 | Bài 6. Lập kế hoạch cá nhân | Tiết 2/4 | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 25 | Bài 6. Lập kế hoạch cá nhân | Tiết 3/4 | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 26 | Bài 6. Lập kế hoạch cá nhân | Tiết 4/4 | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 27 | Bài 7. Phòng, tránh xâm hại | Tiết 1/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1. |
Tuần 28 | Bài 7. Phòng, tránh xâm hại | Tiết 2/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1. |
Tuần 29 | Bài 7. Phòng, tránh xâm hại | Tiết 3/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1. |
Tuần 30 | Bài 7. Phòng, tránh xâm hại | Tiết 4/4 | NLS: 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1. |
Tuần 31 | Bài 8. Sử dụng tiền hợp lí | Tiết 1/4 | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 32 | Bài 8. Sử dụng tiền hợp lí | Tiết 2/4 | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 33 | Bài 8. Sử dụng tiền hợp lí | Tiết 3/4 | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 34 | Bài 8. Sử dụng tiền hợp lí | Tiết 4/4 | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 35 | Đánh giá định kì cuối năm | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối năm. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch, linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức và học liệu nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, thống nhất nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Đạo đức; lớp: 5
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì, thể hiện được hành vi/thái độ gì và vận dụng được điều gì vào học tập, gia đình, nhà trường và cộng đồng.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- SGK, tranh ảnh/tình huống, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu và học liệu số phù hợp với bài dạy.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kinh nghiệm của học sinh với tình huống đạo đức.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: khám phá tình huống, trao đổi, nhận xét, hình thành chuẩn mực và cách ứng xử phù hợp.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: xử lí tình huống, đóng vai, lựa chọn hành vi, thực hành kĩ năng.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): thực hiện việc làm cụ thể trong học tập và cuộc sống, chia sẻ kết quả.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2b; 2.3.CB2a | 5.A3.1; 5.B3.1 |
2 | Bài 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2c | 5.A3.1; 5.B1.1 |
3 | Bài 3. Vượt qua khó khăn | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
4 | Bài 4. Bảo vệ cái đúng, cái tốt | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.5.CB2a; 5.3.CB2b | 5.B1.1; 5.B3.1 |
5 | Bài 5. Bảo vệ môi trường sống | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
6 | Bài 6. Lập kế hoạch cá nhân | 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
7 | Bài 7. Phòng, tránh xâm hại | 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b | 5.B2.1; 5.B3.1 |
8 | Bài 8. Sử dụng tiền hợp lí | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |