Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 5 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Khoa học 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN KHOA HỌC 5 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Khoa học lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện dạy học và đặc điểm học sinh.
- Tăng cường quan sát, thí nghiệm, thực hành, điều tra và vận dụng kiến thức khoa học; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Khoa học cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Khoa học 5.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách: .............................
- Thiết bị/học liệu: SGK, tranh ảnh, video, mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm, phiếu học tập, máy tính/thiết bị trình chiếu, kết nối Internet và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Khoa học 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực khoa học tự nhiên thông qua nhận thức khoa học, tìm hiểu môi trường tự nhiên và vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua nhiệm vụ phù hợp như tìm kiếm, đánh giá thông tin, ghi nhận dữ liệu, trao đổi, hợp tác, trình bày kết quả, giải quyết vấn đề và sử dụng công nghệ an toàn, có trách nhiệm.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Khoa học 5 | 36 tiết | 34 tiết | 70 tiết |
- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.
- Đánh giá định kì cuối học kì I: tuần 18; đánh giá định kì cuối năm: tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học qua quan sát, thí nghiệm, thực hành, điều tra, thảo luận, giải quyết vấn đề và vận dụng vào đời sống.
- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi phù hợp với mục tiêu bài học, hỗ trợ quan sát, tìm kiếm/đánh giá thông tin, xử lí dữ liệu, giải thích hiện tượng hoặc đề xuất giải pháp khoa học.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung tích hợp và thống nhất hình thức đánh giá.
- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN KHOA HỌC - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Khoa học 5; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK, tranh ảnh, mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu, Internet và học liệu số khi phù hợp với nhiệm vụ học tập.
III. Kế hoạch dạy học môn Khoa học 5
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | |
|---|---|---|---|
Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Bài 1. Thành phần và vai trò của đất đối với cây trồng | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 2-3 | Bài 2. Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 3-4 | Bài 3. Hỗn hợp và dung dịch | 2 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1. |
Tuần 4-5 | Bài 4. Đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí. Sự biến đổi trạng thái của chất | 3 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1. |
Tuần 6 | Bài 5. Sự biến đổi hoá học của chất | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.C5.2. |
Tuần 7 | Bài 6. Ôn tập chủ đề Chất | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 8-9 | Bài 7. Vai trò của năng lượng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 9-10 | Bài 8. Sử dụng năng lượng điện | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.1.CB2c; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.D1.1. |
Tuần 11-12 | Bài 9. Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện | 3 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1. |
Tuần 12-13 | Bài 10. Năng lượng chất đốt | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 14 | Bài 11. Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 15 | Bài 12. Ôn tập chủ đề Năng lượng | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 16 | Bài 13. Sinh sản của thực vật có hoa | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. |
Tuần 17-18 | Bài 14. Sự phát triển của cây con | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. |
Tuần 18 | Đánh giá định kì cuối học kì I | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối học kì I. |
Tuần 19 | Bài 15. Sinh sản của động vật | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. |
Tuần 20 | Bài 16. Vòng đời và sự phát triển của động vật | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. |
Tuần 21 | Bài 17. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 22 | Bài 18. Vi khuẩn xung quanh chúng ta | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B2.1. |
Tuần 23 | Bài 19. Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 24 | Bài 20. Vi khuẩn gây bệnh ở người và cách phòng tránh | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.A3.1. |
Tuần 25 | Bài 21. Ôn tập chủ đề Vi khuẩn | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 26 | Bài 22. Sự hình thành cơ thể người | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.5.CB2a; 4.2.CB2a. AI: 5.B2.1; 5.A3.1. |
Tuần 27 | Bài 23. Các giai đoạn phát triển chính của con người | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B1.1. |
Tuần 28 | Bài 24. Nam và nữ | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.2.CB2a; 4.3.CB2c. AI: 5.A3.1; 5.B1.1. |
Tuần 29 | Bài 25. Chăm sóc sức khoẻ tuổi dậy thì | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1. |
Tuần 30-31 | Bài 26. Phòng tránh bị xâm hại | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1. |
Tuần 31-32 | Bài 27. Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.B2.1. |
Tuần 32-33 | Bài 28. Chức năng của môi trường đối với sinh vật | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 33-34 | Bài 29. Tác động của con người và một số biện pháp bảo vệ môi trường | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 34-35 | Bài 30. Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 35 | Đánh giá định kì cuối năm | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối năm. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch, linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức và học liệu nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, thống nhất nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Khoa học; lớp: 5
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh nhận biết, mô tả, giải thích hoặc thực hiện được việc gì; biết quan sát, thí nghiệm, thu thập thông tin và vận dụng kiến thức, kĩ năng khoa học vào thực tiễn.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- SGK, tranh ảnh, mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu và học liệu số phù hợp với bài dạy.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kinh nghiệm của học sinh với hiện tượng hoặc vấn đề khoa học.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: quan sát, dự đoán, thí nghiệm/điều tra, trao đổi, rút ra nhận xét và hình thành kiến thức khoa học.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: củng cố kiến thức, thực hành thao tác, xử lí thông tin/dữ liệu và giải thích hiện tượng.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kiến thức khoa học để giải quyết tình huống thực tiễn, đề xuất giải pháp và chia sẻ kết quả.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thành phần và vai trò của đất đối với cây trồng | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
2 | Bài 2. Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 |
3 | Bài 3. Hỗn hợp và dung dịch | 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D2.1 |
4 | Bài 4. Đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí. Sự biến đổi trạng thái của chất | 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D2.1 |
5 | Bài 5. Sự biến đổi hoá học của chất | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.C5.2 |
6 | Bài 6. Ôn tập chủ đề Chất | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
7 | Bài 7. Vai trò của năng lượng | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
8 | Bài 8. Sử dụng năng lượng điện | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.1.CB2c; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 5.B2.1; 5.D1.1 |
9 | Bài 9. Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện | 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b | 5.C5.2; 5.D2.1 |
10 | Bài 10. Năng lượng chất đốt | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
11 | Bài 11. Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 |
12 | Bài 12. Ôn tập chủ đề Năng lượng | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
13 | Bài 13. Sinh sản của thực vật có hoa | 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 |
14 | Bài 14. Sự phát triển của cây con | 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 |
15 | Bài 15. Sinh sản của động vật | 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 |
16 | Bài 16. Vòng đời và sự phát triển của động vật | 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 |
17 | Bài 17. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
18 | Bài 18. Vi khuẩn xung quanh chúng ta | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.3.CB2a | 5.A3.1; 5.B2.1 |
19 | Bài 19. Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
20 | Bài 20. Vi khuẩn gây bệnh ở người và cách phòng tránh | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 5.B2.1; 5.A3.1 |
21 | Bài 21. Ôn tập chủ đề Vi khuẩn | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
22 | Bài 22. Sự hình thành cơ thể người | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.5.CB2a; 4.2.CB2a | 5.B2.1; 5.A3.1 |
23 | Bài 23. Các giai đoạn phát triển chính của con người | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.5.CB2c; 4.3.CB2a | 5.A3.1; 5.B1.1 |
24 | Bài 24. Nam và nữ | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 2.5.CB2c; 4.2.CB2a; 4.3.CB2c | 5.A3.1; 5.B1.1 |
25 | Bài 25. Chăm sóc sức khoẻ tuổi dậy thì | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b | 5.B2.1; 5.B3.1 |
26 | Bài 26. Phòng tránh bị xâm hại | 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b | 5.B2.1; 5.B3.1 |
27 | Bài 27. Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b | 5.A3.1; 5.B2.1 |
28 | Bài 28. Chức năng của môi trường đối với sinh vật | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 |
29 | Bài 29. Tác động của con người và một số biện pháp bảo vệ môi trường | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 4.4.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 |
30 | Bài 30. Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường | 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |