Đề thi Khoa học 5 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Khoa học 5 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Loại thực phẩm nào sau đây thường được chế biến nhờ sự hỗ trợ của vi khuẩn có ích?
A. Cơm trắng. B. Sữa chua. C. Thịt luộc. D. Cá kho.
Câu 2 (1 điểm). Tham gia được các hoạt động như vẽ, nặn, dán,… là đặc điểm của giai đoạn nào ở tuổi ấu thơ?
A. Dưới 1 tuổi.
B. Từ 1 đến dưới 3 tuổi.
C. Từ 3 đến 5 tuổi.
D. Từ 6 đến 9 tuổi.
Câu 3 (1 điểm). Môi trường cung cấp cho sinh vật những gì?
A. Thức ăn, nước, không khí và nơi ở.
B. Chỉ cung cấp thức ăn.
C. Chỉ cung cấp nước.
D. Không cung cấp gì cho sinh vật.
Câu 4 (0,5 điểm). Đâu là một trong những con đường lây truyền phổ biến của vi khuẩn gây bệnh ở người?
A. Nghe điện thoại từ người bệnh.
B. Nhìn vào mắt người đang bị bệnh.
C. Qua đường tiêu hóa hoặc đường hô hấp.
D. Qua sóng vô tuyến và truyền hình.
Câu 5 (1 điểm). Tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên không bao gồm
A. khoáng sản.
B. dầu mỏ.
C. ánh sáng mặt trời.
D. nhà cửa.
Câu 6 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
| 1. Tuổi ấu thơ là giai đoạn cơ thể phát triển nhanh về chiều cao và cân nặng. | |
| 2. Người trưởng thành không cần chăm sóc sức khỏe. | |
| 3. Tôn trọng sự khác biệt giữa nam và nữ là cần thiết. | |
| 4. Xâm hại không thể xảy ra với trẻ em. |
Câu 7 (1 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Tuổi dậy thì là giai đoạn cơ thể phát triển nhanh về __________ và __________.
A. thể chất; tâm lí.
B. chiều cao; cân nặng.
C. học tập; vui chơi.
D. ăn uống; nghỉ ngơi.
Câu 8 (1 điểm). Vì sao mỗi người cần chăm sóc sức khỏe trong tuổi dậy thì?
A. Vì việc chăm sóc sức khỏe chỉ cần thiết ở tuổi già.
B. Vì tuổi dậy thì không có sự thay đổi nào đáng kể nên không cần quan tâm.
C. Vì chỉ cần ăn uống bình thường, không cần chú ý đến vệ sinh cá nhân.
D. Vì đây là giai đoạn cơ thể phát triển nhanh về thể chất và tâm lí, nếu được chăm sóc tốt sẽ giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh và hình thành thói quen sống lành mạnh.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm). Em hãy nêu:
a) Vi khuẩn là gì và chúng thường sống ở đâu?
b) Kể tên một số vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm.
c) Nêu hai cách phòng tránh vi khuẩn gây bệnh cho con người.
Câu 10 (1,0 điểm). Ở khu vực em sinh sống, vẫn còn tình trạng một số người vứt rác bừa bãi ra đường hoặc xuống ao, hồ. Em hãy nêu một việc làm cụ thể mà em có thể thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường và giải thích vì sao việc làm đó có ý nghĩa.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 – 1,0 điểm
| Câu | Đáp án đúng | Điểm | Ghi chú |
| 1 | B | 0,5 | |
| 2 | C | 1 | |
| 3 | A | 1 | |
| 4 | C | 0,5 | |
| 5 | D | 1 | |
| 6 | 1 - Đ; 2 - S; 3 - Đ; 4 - S | 1 | Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm |
| 7 | thể chất; tâm lí | 1 | |
| 8 | D | 1 |
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 9 (2,0 điểm) | a) Vi khuẩn là những sinh vật rất nhỏ bé, không thể nhìn thấy bằng mắt thường mà chỉ quan sát được dưới kính hiển vi; chúng sống ở khắp nơi như trong đất, nước, không khí và cả trong cơ thể sinh vật. b) Một số vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm như vi khuẩn lactic dùng để làm sữa chua, muối dưa, muối cà,… giúp thực phẩm có vị ngon và dễ tiêu hóa hơn. c) Hai cách phòng tránh vi khuẩn gây bệnh là giữ vệ sinh cá nhân như rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; ăn chín, uống sôi để tiêu diệt vi khuẩn có hại trong thức ăn và nước uống. | 1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm |
Câu 10 (1,0 điểm) | - Gợi ý: Em có thể nhặt rác và bỏ đúng nơi quy định, đồng thời nhắc nhở mọi người không vứt rác bừa bãi; việc làm này giúp giữ gìn môi trường sạch đẹp, hạn chế ô nhiễm đất và nước, bảo vệ sức khỏe con người và các sinh vật sống xung quanh. |
1,0 điểm
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề/ Mạch kiến thức | Số câu và số điểm | Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | Tổng điểm | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Vi khuẩn | Số câu | 2 | 1 | 3 | ||||
| Câu số | 1, 4 | 9 | ||||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 3.0 | |||||
| 2. Con người và sức khỏe | Số câu | 1 | 2 | 1 | 4 | |||
| Câu số | 2 | 7,8 | 6 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 1.0 | 4.0 | ||||
| 3. Sinh vật và môi trường | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 3 | 5 | 10 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| Tổng | Số câu | 5 | 3 | 2 | 10 | |||
| Số điểm | 5.0đ 50% | 3.0đ 30% | 2.0đ 20% | 10 | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN
| TL | |||
| Chủ đề 1. Vi khuẩn | Nhận biết | - Nêu được khái niệm về vi khuẩn. - Nhận biết được một số vi khuẩn có ích và vi khuẩn gây bệnh. - Nêu được một số cách phòng tránh vi khuẩn gây bệnh cho người. | 2
| 1 | C1,4 | C9 (TL)
|
| Chủ đề 2. Con người và sức khỏe | Nhận biết | - Nhận biết được sự hình thành cơ thể người từ sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng. - Nêu được một số đặc điểm của tuổi dậy thì. | 1 |
| C2
| |
| Kết nối | - Nhận diện được đặc điểm và vai trò của các lứa tuổi. - Nêu được tác dụng việc tăng cường vận động kết hợp với chế độ ăn uống hợp lí và sử dụng thực phẩm giàu can-xi ở tuổi dậy thì. | 2 |
| C7,8 |
| |
| Vận dụng | - Vận dụng kiến thức để tự chăm sóc sức khỏe bản thân, đặc biệt trong tuổi dậy thì. - Ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến giới tính, sức khỏe và an toàn cá nhân. | 1 |
| C6 |
| |
| Chủ đề 3. Sinh vật và môi trường | Nhận biết | - Nêu được khái niệm môi trường và các yếu tố của môi trường sống. - Biết được tác dụng của môi trường đối với sinh vật. | 1 |
| C3 |
|
| Kết nối | - Phân biệt được đâu không phải tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên. - Giải thích được vai trò của môi trường đối với sự sống của sinh vật. | 1 | C5 | |||
| Vận dụng | - Vận dụng kiến thức để thực hiện các hành vi bảo vệ môi trường trong cuộc sống hằng ngày. - Đề xuất và tham gia các hoạt động giữ gìn môi trường và tuyên truyền, vận động mọi người cùng tham gia bảo vệ môi trường. | 1 | C10 (TL) | |||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án khoa học 5 kết nối tri thức
Từ khóa: Đề thi Khoa học 5 theo công văn 7991, đề thi Khoa học 5 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991