Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 5 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử và Địa lí 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................TỔ/ KHỐI: .................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Lịch sử và Địa lí lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Lịch sử và Địa lí cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Lịch sử và Địa lí 5.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách môn Lịch sử và Địa lí: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; bản đồ, lược đồ, quả địa cầu ............; tranh ảnh, tư liệu lịch sử và địa lí ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, bản đồ, lược đồ, biểu đồ, bảng số liệu, tranh ảnh/video, tư liệu lịch sử, phiếu học tập và học liệu số phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Lịch sử và Địa lí 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; giúp học sinh hình thành những hiểu biết cơ bản về địa lí Việt Nam, lịch sử dân tộc, các nước láng giềng và một số nội dung về thế giới.
- Tăng cường khai thác bản đồ, lược đồ, bảng số liệu, tư liệu lịch sử và hoạt động tìm hiểu; phát triển phẩm chất, năng lực lịch sử - địa lí, năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Lịch sử và Địa lí 5
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Lịch sử và Địa lí 5 | 36 tiết | 34 tiết | 70 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Lịch sử và Địa lí 5
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học gắn với tư liệu, bản đồ, lược đồ, biểu đồ và các vấn đề lịch sử - địa lí gần gũi; tăng cường liên hệ thực tiễn địa phương.
- Tận dụng bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, video, tư liệu số và nguồn học liệu phù hợp điều kiện thực tế.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Lịch sử và Địa lí: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Lịch sử và Địa lí 5.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Lịch sử và Địa lí 5; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; bản đồ, lược đồ, quả địa cầu, biểu đồ, bảng số liệu; tranh ảnh, tư liệu lịch sử và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Lịch sử và Địa lí 5
Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Đất nước và con người Việt Nam | Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. |
Tuần 2–3 | Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 3–4 | Bài 3. Biển, đảo Việt Nam | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 4–5 | Bài 4. Dân cư và dân tộc ở Việt Nam | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 6 | Chủ đề 2. Những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam | Bài 5. Nhà nước Văn Lang, Nhà nước Âu Lạc | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 7 | Bài 6. Vương quốc Phù Nam | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 8 | Bài 7. Vương quốc Chăm-pa | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề 3. Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | Bài 8. Đấu tranh giành độc lập thời kì Bắc thuộc | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 10 | Bài 9. Triều Lý và việc định đô ở Thăng Long | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 11–12 | Bài 10. Triều Trần xây dựng đất nước và kháng chiến chống quân Mông – Nguyên xâm lược | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 12–13 | Bài 11. Ôn tập | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 13–14 | Bài 12. Khởi nghĩa Lam Sơn và Triều Hậu Lê | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 15–16 | Bài 13. Triều Nguyễn | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 16–17 | Bài 14. Cách mạng tháng Tám năm 1945 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 17–18 | Bài 15. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Kiểm tra cuối học kì I | 1 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối học kì I |
Tuần 19 | Chủ đề 3. Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | Bài 16. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 20–21 | Bài 17. Đất nước Đổi mới | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 21–22 | Chủ đề 4. Các nước láng giềng | Bài 18. Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. |
Tuần 23–24 | Bài 19. Nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 24–25 | Bài 20. Vương quốc Cam-pu-chia | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 26 | Bài 21. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 27–28 | Chủ đề 5. Tìm hiểu thế giới | Bài 22. Các châu lục và đại dương trên thế giới | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. |
Tuần 28–29 | Bài 23. Dân số và các chủng tộc chính trên thế giới | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. | |
Tuần 29–30 | Bài 24. Văn minh Ai Cập | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 31 | Bài 25. Văn minh Hy Lạp | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 32 | Chủ đề 6. Chung tay xây dựng thế giới | Bài 26. Xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.B2.1; 5.D2.1. |
Tuần 33–34 | Bài 27. Xây dựng thế giới hoà bình | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.B2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 34–35 | Bài 28. Ôn tập | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Kiểm tra cuối năm | 1 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên hoạt động khai thác tư liệu, bản đồ, lược đồ, bảng số liệu, trao đổi và vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, thiết bị và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Lịch sử và Địa lí; lớp: 5
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng lịch sử và địa lí gì vào thực tế; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu bản đồ, lược đồ, quả địa cầu, biểu đồ, bảng số liệu, tranh ảnh, tư liệu lịch sử, video, phiếu học tập hoặc học liệu số được sử dụng trong bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: khám phá, khai thác bản đồ/lược đồ, tư liệu, tranh ảnh, bảng số liệu; phân tích và hình thành kiến thức mới.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: học sinh thực hiện câu hỏi, bài tập; khai thác bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, tư liệu, bảng số liệu; xác định địa danh, sự kiện, nhân vật hoặc đặc điểm lịch sử - địa lí; trình bày, trao đổi và hoàn thiện kết quả học tập.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để liên hệ với thực tế và địa phương; sưu tầm, lựa chọn, giới thiệu thông tin, hình ảnh hoặc tư liệu phù hợp; thực hiện nhiệm vụ hoặc sản phẩm học tập ngắn và chia sẻ kết quả.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
2 | Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
3 | Bài 3. Biển, đảo Việt Nam | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
4 | Bài 4. Dân cư và dân tộc ở Việt Nam | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
5 | Bài 5. Nhà nước Văn Lang, Nhà nước Âu Lạc | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
6 | Bài 6. Vương quốc Phù Nam | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
7 | Bài 7. Vương quốc Chăm-pa | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
8 | Bài 8. Đấu tranh giành độc lập thời kì Bắc thuộc | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
9 | Bài 9. Triều Lý và việc định đô ở Thăng Long | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
10 | Bài 10. Triều Trần xây dựng đất nước và kháng chiến chống quân Mông – Nguyên xâm lược | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
11 | Bài 11. Ôn tập | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
12 | Bài 12. Khởi nghĩa Lam Sơn và Triều Hậu Lê | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
13 | Bài 13. Triều Nguyễn | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
14 | Bài 14. Cách mạng tháng Tám năm 1945 | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
15 | Bài 15. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
16 | Bài 16. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
17 | Bài 17. Đất nước Đổi mới | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
18 | Bài 18. Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
19 | Bài 19. Nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
20 | Bài 20. Vương quốc Cam-pu-chia | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
21 | Bài 21. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
22 | Bài 22. Các châu lục và đại dương trên thế giới | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
23 | Bài 23. Dân số và các chủng tộc chính trên thế giới | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |
24 | Bài 24. Văn minh Ai Cập | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
25 | Bài 25. Văn minh Hy Lạp | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
26 | Bài 26. Xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.B2.1; 5.D2.1 |
27 | Bài 27. Xây dựng thế giới hoà bình | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.B2.1; 5.D2.1 |
28 | Bài 28. Ôn tập | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |