Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN MĨ THUẬT, KHỐI LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học môn Mĩ thuật: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Mĩ thuật 10 các phân môn/đầu sách; tài liệu tham khảo | Theo lớp | Tất cả các bài | Khai thác đúng phân môn được bố trí |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet; máy ảnh/điện thoại có camera | Theo phòng học | Lí luận, lịch sử mĩ thuật; thiết kế; nhiếp ảnh; báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn, bản quyền và quyền riêng tư |
3 | Giấy vẽ, bút chì, than, màu, mực in, con lăn/in bản dập và vật liệu tạo hình | Theo nhóm/cá nhân | Hội họa; đồ họa tranh in; điêu khắc | Chuẩn bị theo từng bài thực hành |
4 | Đất nặn/đất sét, bìa, xốp, vật liệu tái sử dụng, dụng cụ cắt dán an toàn | Theo nhóm/cá nhân | Điêu khắc; kiến trúc; thiết kế công nghiệp; sân khấu | Ưu tiên vật liệu sẵn có, an toàn |
5 | Phần mềm/công cụ thiết kế đồ họa, xử lí ảnh, trình chiếu; học liệu số | Theo điều kiện nhà trường | Thiết kế đồ họa; đa phương tiện; thời trang; sân khấu, điện ảnh | Chỉ sử dụng khi phù hợp với mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Mĩ thuật/phòng học bộ môn | .... | Học lí thuyết, quan sát, thực hành tạo hình và thiết kế | Theo điều kiện nhà trường |
2 | Phòng máy tính/phòng đa phương tiện | .... | Thiết kế đồ họa, xử lí ảnh, trình chiếu, sản phẩm số | Có thể sử dụng phòng học có thiết bị phù hợp |
3 | Không gian trưng bày/thư viện/sân trường | .... | Trưng bày, triển lãm, báo cáo và đánh giá sản phẩm mĩ thuật | Bố trí phù hợp từng hoạt động |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Phân môn/ Đầu sách | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Lí luận và Lịch sử mĩ thuật | Bài 1. Khái quát chung về lịch sử mĩ thuật | 3 | Nhận biết được một số khái niệm liên quan đến lịch sử mĩ thuật; hiểu vai trò của nghiên cứu lịch sử mĩ thuật và bước đầu biết tìm hiểu, nghiên cứu về lịch sử mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Khái quát về lịch sử mĩ thuật thế giới | 3 | Nhận biết được những giai đoạn, đặc điểm và thành tựu tiêu biểu của mĩ thuật thế giới; biết khai thác tư liệu, hình ảnh để trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
3 | Bài 3. Một số nét tiêu biểu của mĩ thuật Việt Nam | 3 | Nhận biết được một số nét tiêu biểu của mĩ thuật Việt Nam; biết phân tích, giới thiệu và bày tỏ cảm nhận về tác phẩm, di sản mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
4 | Hội họa | Bài 1. Khái quát về nghệ thuật hội họa | 3 | Nhận biết được đặc điểm của nghệ thuật hội họa qua các thể loại tranh; bước đầu cảm thụ và trình bày được hiểu biết về tác phẩm hội họa. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. |
5 | Bài 2. Tranh chất liệu chì, than | 2 | Nhận biết được đặc điểm của chất liệu chì, than; thực hành được một số kĩ thuật cơ bản để tạo sản phẩm hội họa phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
6 | Bài 3. Tranh tĩnh vật chất liệu chì, than | 2 | Vận dụng được bố cục, đậm nhạt và kĩ thuật chì, than để thực hành tranh tĩnh vật; biết nhận xét, điều chỉnh sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. | |
7 | Đồ họa (tranh in) | Bài 1. Nghệ thuật đồ họa tranh in | 3 | Biết vài nét khái quát về nghệ thuật đồ họa tranh in; hiểu một số kĩ thuật tạo tranh in và nhận biết nét đặc trưng của tác phẩm đồ họa. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 2. Tranh in bản dập | 3 | Nhận biết được đặc điểm của tranh in bản dập; vận dụng quy trình, kĩ thuật phù hợp để tạo và giới thiệu sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. | |
9 | Điêu khắc | Bài 1. Khái quát về nghệ thuật điêu khắc | 3 | Biết được những hình thức biểu hiện của nghệ thuật điêu khắc; phân biệt tượng tròn và phù điêu; lựa chọn, phân tích được một tác phẩm điêu khắc yêu thích. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
10 | Bài 2. Phù điêu | 4 | Nhận biết được đặc điểm của phù điêu; vận dụng yếu tố tạo hình, vật liệu và kĩ thuật phù hợp để thực hành một sản phẩm phù điêu. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. | |
11 | Kiến trúc | Bài 1. Nghệ thuật kiến trúc | 3 | Biết được khái niệm, đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc và một số hoạt động của nghề kiến trúc; hình thành khả năng cảm thụ công trình kiến trúc. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
12 | Bài 2. Công trình kiến trúc | 3 | Hiểu được đặc điểm, công năng và giá trị thẩm mĩ của công trình kiến trúc; vận dụng kiến thức để hình thành ý tưởng/mô hình công trình đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
13 | Thiết kế công nghiệp | Bài 1. Ngành Thiết kế công nghiệp trong đời sống xã hội | 3 | Hiểu khái niệm, vai trò và đặc điểm của ngành Thiết kế công nghiệp; bước đầu tìm hiểu quy trình tạo dáng và mối quan hệ giữa thẩm mĩ với công năng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
14 | Bài 2. Thiết kế đồ chơi cho trẻ em bằng vật liệu sẵn có | 3 | Vận dụng kiến thức thiết kế để hình thành ý tưởng và tạo sản phẩm đồ chơi bằng vật liệu sẵn có; biết trình bày, đánh giá tính thẩm mĩ và công năng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
15 | Thiết kế đồ họa | Bài 1. Khái quát về thiết kế đồ họa | 3 | Nhận diện được những yếu tố tạo hình cơ bản và vai trò của thiết kế đồ họa; biết các bước biểu đạt ý tưởng trong thiết kế. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
16 | Bài 2. Thiết kế logo đơn giản | 3 | Nhận biết được vai trò và đặc điểm của logo; vận dụng hình, chữ, màu sắc để thiết kế và giới thiệu một logo đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
17 | Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện | Bài 1. Khái quát về nghệ thuật nhiếp ảnh | 2 | Biết được một số dấu mốc quan trọng trong lịch sử nhiếp ảnh, đặc điểm và thể loại ảnh; bước đầu hình thành khả năng cảm thụ hình ảnh. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
18 | Bài 2. Những điều cần biết để chụp và thưởng thức một bức ảnh | 3 | Vận dụng được một số nguyên tắc về bố cục, ánh sáng và góc chụp để tạo ảnh; biết lựa chọn, nhận xét và chia sẻ ảnh phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
19 | Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh | Bài 1. Thiết kế mĩ thuật sân khấu | 3 | Nhận biết được đặc điểm, vai trò và công việc của thiết kế mĩ thuật sân khấu; hiểu mối quan hệ giữa không gian, ánh sáng, đạo cụ và nội dung biểu diễn. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
20 | Bài 2. Thiết kế mĩ thuật sân khấu một phân cảnh trong vở kịch | 3 | Vận dụng kiến thức để xây dựng ý tưởng và mô hình/bản thiết kế mĩ thuật cho một phân cảnh; biết trình bày và điều chỉnh phương án. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | |
21 | Thiết kế thời trang | Bài 1. Khái quát về thiết kế thời trang | 2 | Biết khái niệm, vai trò và một số lĩnh vực của thiết kế thời trang; nhận biết mối quan hệ giữa thẩm mĩ, công năng và bối cảnh xã hội. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
22 | Bài 2. Thiết kế mẫu thời trang đơn giản | 2 | Vận dụng yếu tố tạo hình, màu sắc và ý tưởng để thiết kế một mẫu thời trang đơn giản; biết giới thiệu, nhận xét và hoàn thiện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10: 35 tiết, gồm 3 chuyên đề và các nội dung trưng bày/đánh giá; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35.
STT | Chuyên đề | Bài học/Nội dung | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Thực hành vẽ hình họa 1 | Bài 1. Yếu tố tạo hình trong nghiên cứu khối cơ bản | 5 | Phân loại được một số khối cơ bản và đặc điểm, tính chất của khối cơ bản trong không gian; mô phỏng, sắp xếp được mẫu vẽ trên trang giấy và thực hiện được các bước vẽ nghiên cứu khối cơ bản; hiểu được yếu tố tạo hình, mối quan hệ giữa ánh sáng và khối trong không gian nghiên cứu khối cơ bản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Thực hành vẽ khối cơ bản | 5 | Sắp xếp được các khối cơ bản có bố cục hợp lí trên trang giấy; hiểu được cách thể hiện một số khối cơ bản trong mẫu vẽ; thực hiện được các bước vẽ khối cơ bản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. | |
3 | Trưng bày và đánh giá | 1 | Biết lựa chọn các sản phẩm tiêu biểu; biết cách hợp tác cùng nhóm trưng bày sản phẩm trong không gian lớp học; biết cách thảo luận, trao đổi về nội dung và mục tiêu bài học; phát triển kĩ năng trình bày các nhận thức về mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. | |
4 | Chuyên đề 2. Thực hành vẽ trang trí 1 | Bài 1. Trang trí và nguyên tắc tạo hình trong trang trí | 5 | Hiểu được khái niệm trang trí và vai trò của nghệ thuật trang trí trong đời sống; biết cách sắp xếp họa tiết, màu theo một số nguyên tắc và tạo được hòa sắc trong trang trí; nhận biết được đặc điểm trang trí hình vuông và vận dụng trong thực hành sáng tạo; lựa chọn được họa tiết, chất liệu để thực hành. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
5 | Bài 2. Thực hành trang trí hình vuông | 6 | Biết thực hiện được các bước thực hành trang trí hình vuông; lựa chọn được họa tiết, chất liệu để thực hành và biết sắp xếp họa tiết trong trang trí hình vuông; biết sử dụng chất liệu màu bột, màu nước hoặc chất liệu tương đương trong thực hành. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. | |
6 | Trưng bày và đánh giá | 1 | Biết lựa chọn các sản phẩm trang trí tiêu biểu; biết cách phân nhóm sản phẩm để trưng bày trong không gian lớp học; thực hiện được các bước trao đổi, thảo luận theo mục tiêu bài học; phát triển kĩ năng trình bày, giới thiệu sản phẩm trước nhiều người. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. | |
7 | Chuyên đề 3. Thực hành vẽ tranh bố cục 1 | Bài 1. Tranh phong cảnh | 5 | Biết được đặc điểm tranh bố cục phong cảnh; hiểu được các dạng bố cục và khuôn hình trong tranh phong cảnh; có khả năng trao đổi, phân tích, đánh giá và tìm hiểu tác giả, tác phẩm tranh bố cục phong cảnh. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 2. Thực hành vẽ tranh phong cảnh | 6 | Biết lựa chọn chất liệu để thể hiện phong cảnh; nắm được phương pháp vẽ tranh phong cảnh và hiểu, vận dụng được cách vẽ màu trong vẽ tranh phong cảnh; có khả năng trưng bày, giới thiệu về bài thực hành tranh phong cảnh. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. | |
9 | Trưng bày và đánh giá | 1 | Biết lựa chọn các sản phẩm tiêu biểu; biết cách phân nhóm sản phẩm để trưng bày trong không gian lớp học; thực hiện được các bước trao đổi, thảo luận theo mục tiêu bài học; phát triển kĩ năng trình bày, giới thiệu sản phẩm trước nhiều người. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của các nội dung đã học trong nửa đầu học kì I; chú trọng nhận biết, phân tích và thực hành/sản phẩm mĩ thuật. | Thực hành/sản phẩm kết hợp hỏi đáp |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các phân môn đã học trong học kì I; chú trọng sản phẩm, quá trình thực hành và khả năng trình bày, nhận xét. | Thực hành/sản phẩm |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của các phân môn đầu học kì II; vận dụng kiến thức vào thiết kế và trình bày sản phẩm. | Thực hành/sản phẩm kết hợp hỏi đáp |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Mĩ thuật 10; vận dụng kiến thức, kĩ năng tạo hình, thiết kế và cảm thụ mĩ thuật. | Thực hành/sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Triển lãm số: Dòng chảy mĩ thuật Việt Nam và thế giới | Sưu tầm, kiểm chứng tư liệu; lựa chọn hình ảnh/tác phẩm tiêu biểu; thiết kế bảng giới thiệu hoặc trình chiếu ngắn. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | HKI - sau phân môn Lí luận và Lịch sử mĩ thuật | Lớp học/thư viện/phòng máy | GV Mĩ thuật | Thư viện/GV Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, học liệu số, tư liệu hình ảnh |
2 | Xưởng thực hành: Hội họa - Đồ họa tranh in - Điêu khắc | Tổ chức không gian thực hành, sáng tạo và trưng bày sản phẩm chì/than, tranh in và phù điêu; nhận xét sản phẩm theo tiêu chí. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | HKI - sau các bài thực hành tạo hình | Phòng Mĩ thuật | GV Mĩ thuật | GVCN/Đoàn trường | Giấy, chì/than, vật liệu in, đất nặn/bìa, dụng cụ an toàn |
3 | Dự án: Không gian kiến trúc và sản phẩm công nghiệp thân thiện | Quan sát nhu cầu thực tiễn, phác thảo ý tưởng, tạo mô hình/sản phẩm bằng vật liệu sẵn có và trình bày giải pháp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | HKII - sau Kiến trúc và Thiết kế công nghiệp | Lớp học/phòng Mĩ thuật | GV Mĩ thuật | GV Công nghệ (nếu có) | Bìa, vật liệu tái sử dụng, dụng cụ cắt dán, thiết bị trình chiếu |
4 | Ngày hội thiết kế: Logo và thời trang học đường | Xây dựng ý tưởng nhận diện hoặc mẫu thời trang; sử dụng công cụ truyền thống/số phù hợp; trưng bày và thuyết minh sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | HKII - sau Thiết kế đồ họa và Thiết kế thời trang | Lớp học/phòng máy | GV Mĩ thuật | Đoàn trường/GV Tin học | Giấy vẽ, màu, máy tính/phần mềm thiết kế (nếu có) |
5 | Triển lãm ảnh và thiết kế sân khấu mini | Chụp, chọn lọc ảnh; xây dựng phương án mĩ thuật cho một phân cảnh; tổ chức trưng bày/báo cáo sản phẩm cuối năm. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | HKII - cuối năm học | Lớp học/sân khấu nhỏ/phòng máy | GV Mĩ thuật | GVCN/Đoàn trường | Máy ảnh/điện thoại, máy chiếu, vật liệu mô hình, học liệu số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN MĨ THUẬT, LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Các phân môn/đầu sách được bố trí đan xen trong từng học kì theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Phân môn/ Đầu sách | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Lí luận và Lịch sử mĩ thuật | Bài 1. Khái quát chung về lịch sử mĩ thuật NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; tranh ảnh/tư liệu mĩ thuật; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
2 | Bài 2. Khái quát về lịch sử mĩ thuật thế giới NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; tranh ảnh/tư liệu mĩ thuật; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
3 | Bài 3. Một số nét tiêu biểu của mĩ thuật Việt Nam NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 4-5 | SGK; tranh ảnh/tư liệu mĩ thuật; máy tính/máy chiếu; học liệu số phù hợp | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
4 | Hội họa | Bài 1. Khái quát về nghệ thuật hội họa NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK; giấy vẽ; bút chì/than; mẫu vật; máy chiếu/TV; học liệu hình ảnh | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
5 | Bài 2. Tranh chất liệu chì, than NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; giấy vẽ; bút chì/than; mẫu vật; máy chiếu/TV; học liệu hình ảnh | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
6 | Bài 3. Tranh tĩnh vật chất liệu chì, than NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; giấy vẽ; bút chì/than; mẫu vật; máy chiếu/TV; học liệu hình ảnh | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
7 | Tổng hợp | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương, phiếu ôn tập, hình ảnh/sản phẩm mĩ thuật, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Mĩ thuật |
8 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/phiếu đánh giá; vật liệu, dụng cụ thực hành theo yêu cầu; sản phẩm học tập | Lớp học/phòng Mĩ thuật | |
9 | Đồ họa (tranh in) | Bài 1. Nghệ thuật đồ họa tranh in NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 10-11 | SGK; giấy, mực/màu, vật liệu tạo bản dập; con lăn/dụng cụ phù hợp; máy chiếu/TV | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
10 | Bài 2. Tranh in bản dập NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. | 3 | Tuần 11-12 | SGK; giấy, mực/màu, vật liệu tạo bản dập; con lăn/dụng cụ phù hợp; máy chiếu/TV | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
11 | Điêu khắc | Bài 1. Khái quát về nghệ thuật điêu khắc NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; đất nặn/bìa/vật liệu tạo hình; dụng cụ an toàn; tranh ảnh/tư liệu | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
12 | Bài 2. Phù điêu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1. | 4 | Tuần 14-16 | SGK; đất nặn/bìa/vật liệu tạo hình; dụng cụ an toàn; tranh ảnh/tư liệu | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
13 | Kiến trúc | Bài 1. Nghệ thuật kiến trúc NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 16-17 | SGK; ảnh/bản vẽ công trình; giấy, bìa, vật liệu mô hình; máy chiếu/TV | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
14 | Tổng hợp | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương, phiếu ôn tập, hình ảnh/sản phẩm mĩ thuật, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Mĩ thuật |
15 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/phiếu đánh giá; vật liệu, dụng cụ thực hành theo yêu cầu; sản phẩm học tập | Lớp học/phòng Mĩ thuật | |
16 | Kiến trúc | Bài 2. Công trình kiến trúc NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; ảnh/bản vẽ công trình; giấy, bìa, vật liệu mô hình; máy chiếu/TV | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
17 | Thiết kế công nghiệp | Bài 1. Ngành Thiết kế công nghiệp trong đời sống xã hội NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 20-21 | SGK; vật liệu sẵn có/tái sử dụng; giấy bìa; dụng cụ cắt dán an toàn; máy chiếu/TV | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
18 | Bài 2. Thiết kế đồ chơi cho trẻ em bằng vật liệu sẵn có NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1.
| 3 | Tuần 22-23 | SGK; vật liệu sẵn có/tái sử dụng; giấy bìa; dụng cụ cắt dán an toàn; máy chiếu/TV | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
19 | Thiết kế đồ họa | Bài 1. Khái quát về thiết kế đồ họa NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 23-24 | SGK; máy tính/điện thoại; phần mềm/công cụ số phù hợp; máy chiếu/TV; giấy vẽ | Lớp học/phòng máy |
20 | Bài 2. Thiết kế logo đơn giản NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 25 | SGK; máy tính/điện thoại; phần mềm/công cụ số phù hợp; máy chiếu/TV; giấy vẽ | Lớp học/phòng máy | |
21 | Tổng hợp | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương, phiếu ôn tập, hình ảnh/sản phẩm mĩ thuật, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Mĩ thuật |
22 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/phiếu đánh giá; vật liệu, dụng cụ thực hành theo yêu cầu; sản phẩm học tập | Lớp học/phòng Mĩ thuật | |
23 | Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện | Bài 1. Khái quát về nghệ thuật nhiếp ảnh NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; máy tính/điện thoại; phần mềm/công cụ số phù hợp; máy chiếu/TV; giấy vẽ | Lớp học/phòng máy |
24 | Bài 2. Những điều cần biết để chụp và thưởng thức một bức ảnh NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính/điện thoại; phần mềm/công cụ số phù hợp; máy chiếu/TV; giấy vẽ | Lớp học/phòng máy | |
25 | Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh | Bài 1. Thiết kế mĩ thuật sân khấu NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 29-30 | SGK; hình ảnh/tư liệu sân khấu; bìa/vật liệu mô hình; máy chiếu/TV; công cụ số phù hợp | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
26 | Bài 2. Thiết kế mĩ thuật sân khấu một phân cảnh trong vở kịch NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 31-32 | SGK; hình ảnh/tư liệu sân khấu; bìa/vật liệu mô hình; máy chiếu/TV; công cụ số phù hợp | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
27 | Thiết kế thời trang | Bài 1. Khái quát về thiết kế thời trang NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; giấy vẽ, màu; hình ảnh/mẫu thời trang; công cụ thiết kế số (nếu có) | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
28 | Bài 2. Thiết kế mẫu thời trang đơn giản NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; giấy vẽ, màu; hình ảnh/mẫu thời trang; công cụ thiết kế số (nếu có) | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
29 | Tổng hợp | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương, phiếu ôn tập, hình ảnh/sản phẩm mĩ thuật, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Mĩ thuật |
30 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/phiếu đánh giá; vật liệu, dụng cụ thực hành theo yêu cầu; sản phẩm học tập | Lớp học/phòng Mĩ thuật |
2. Chuyên đề lựa chọn
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10: 35 tiết, thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35; thời điểm từng bài được ghi cụ thể trong bảng dưới đây.
STT | Chuyên đề | Bài học/Nội dung | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên đề 1. Thực hành vẽ hình họa 1 | Bài 1. Yếu tố tạo hình trong nghiên cứu khối cơ bản NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 5 | Tuần 1-5 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
| 2 | Bài 2. Thực hành vẽ khối cơ bản | 5 | Tuần 6-10 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
| 3 | Trưng bày và đánh giá NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 1 | Tuần 11 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
| 4 | Chuyên đề 2. Thực hành vẽ trang trí 1 | Bài 1. Trang trí và nguyên tắc tạo hình trong trang trí NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 5 | Tuần 12-16 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
| 5 | Bài 2. Thực hành trang trí hình vuông NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. | 6 | Tuần 17-22 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
| 6 | Trưng bày và đánh giá NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 1 | Tuần 23 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
| 7 | Chuyên đề 3. Thực hành vẽ tranh bố cục 1 | Bài 1. Tranh phong cảnh NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 5 | Tuần 24-28 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
| 8 | Bài 2. Thực hành vẽ tranh phong cảnh NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. | 6 | Tuần 29-34 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học | |
| 9 | Trưng bày và đánh giá NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 1 | Tuần 35 | SGK chuyên đề; mẫu/ảnh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu và dụng cụ phù hợp; thiết bị trình chiếu/học liệu số khi cần | Phòng Mĩ thuật/lớp học |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)