Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Ngữ văn 10 (Tập một, Tập hai) | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-9 | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Văn bản đọc mở rộng, tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu tác giả - tác phẩm, tệp âm thanh/video | Theo bài học | Các bài đọc, nói và nghe | Ưu tiên nguồn rõ ràng, phù hợp bản quyền |
3 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, đạo đức và quyền riêng tư số |
4 | Phiếu học tập, bảng tiêu chí/rubric, biểu mẫu ghi chép đọc - viết - nói và nghe | Theo kế hoạch bài dạy | Tất cả các bài | Điều chỉnh theo đối tượng học sinh |
5 | Phần mềm trình chiếu, công cụ xử lí văn bản, thiết kế sản phẩm số/ghi âm | Theo điều kiện nhà trường | Bài có sản phẩm đọc, viết, nói và nghe số | Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Ngữ văn/phòng học thông thường | .... | Đọc, viết, nói và nghe; thảo luận, trình bày, thực hành tiếng Việt | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, xem/nghe tư liệu, hoạt động NLS/AI, báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng máy/phòng đa năng (nếu có) | .... | Nghiên cứu, đọc mở rộng, tìm kiếm tư liệu, sân khấu hóa, thiết kế sản phẩm học tập | Có thể sử dụng không gian học tập phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể | Văn bản 1: Truyện về các vị thần sáng tạo thế giới (Thần thoại Việt Nam) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Văn bản 2: Tản Viên từ Phán sự đền Tản Viên – Nguyễn Dữ | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
3 | Văn bản 3: Chữ người tử tù (Nguyễn Tuân) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
4 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng từ Hán Việt | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
5 | Viết: Viết văn bản nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm truyện (Chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật) | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
6 | Nói và nghe: Giới thiệu, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm truyện | 1 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
7 | Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca | Văn bản 1: Chùm thơ hai-cư (Haiku) Nhật Bản | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
8 | Văn bản 2: Thu hứng (Cảm xúc mùa thu – Đỗ Phủ) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
9 | Văn bản 3: Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
10 | Văn bản 4: Bản hòa âm ngôn từ trong Tiếng thu của Lưu Trọng Lư (Chu Văn Sơn) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
11 | Thực hành tiếng Việt: Lỗi dùng từ, lỗi về trật tự từ và cách sửa | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
12 | Viết: Viết văn bản nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm thơ | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
13 | Nói và nghe: Giới thiệu, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm thơ | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
14 | Bài 3. Nghệ thuật thuyết phục trong văn nghị luận | Văn bản 1: Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (Trích – Thân Nhân Trung) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
15 | Văn bản 2: Yêu và đồng cảm (Trích – Phong Tử Khải) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
16 | Văn bản 3: Chữ bầu lên nhà thơ (Trích – Lê Đạt) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
17 | Thực hành tiếng Việt: Lỗi về mạch lạc và liên kết trong đoạn văn, văn bản: Dấu hiệu nhận biết và cách chỉnh sửa | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
18 | Viết: Viết bài luận thuyết phục người khác từ bỏ một thói quen hay một quan niệm | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
19 | Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề xã hội có ý kiến khác nhau | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
20 | Bài 4. Sức sống của sử thi | Văn bản 1: Héc-to từ biệt Ăng-đrô-mác (Trích I-li-át – Hô-me-rơ – Homeros) | 3 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
21 | Văn bản 2: Đăm Săn đi bắt Nữ thần Mặt Trời (Trích Đăm Săn – Sử thi Ê-đê) | 3 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
22 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng trích dẫn, cước chú và cách đánh dấu phần bị tỉnh lược trong văn bản | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
23 | Viết: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
24 | Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
25 | Bài 5. Tích trò sân khấu dân gian | Văn bản 1: Xúy Vân giả dại (Trích chèo Kim Nham) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
26 | Văn bản 2: Huyện đường (Trích tuồng Nghêu, Sò, Ốc, Hến) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
27 | Văn bản 3: Múa rối nước – hiện đại soi bóng tiền nhân (Phạm Thùy Dung) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
28 | Viết: Viết báo cáo nghiên cứu (Về một vấn đề văn hóa truyền thống Việt Nam) | 3 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
29 | Nói và nghe: Lắng nghe và phản hồi về một bài thuyết trình kết quả nghiên cứu | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
30 | Bài 6. Nguyễn Trãi – “Dành còn để trợ dân này” | Văn bản 1: Tác gia Nguyễn Trãi | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
31 | Văn bản 2: Bình Ngô đại cáo (Đại cáo bình Ngô – Nguyễn Trãi) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
32 | Văn bản 3: Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), bài 43 – Nguyễn Trãi | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
33 | Văn bản 4: Dục Thúy sơn (Núi Dục Thúy – Nguyễn Trãi) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
34 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng từ Hán Việt (tiếp theo) | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
35 | Viết: Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
36 | Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề xã hội có ý kiến khác nhau | 1 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
37 | Bài 7. Quyền năng của người kể chuyện | Văn bản 1: Người cầm quyền khôi phục uy quyền (Trích Những người khốn khổ – Vích-to Huy-gô – Victor Hugo) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
38 | Văn bản 2: Dưới bóng hoàng lan (Thạch Lam) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
39 | Văn bản 3: Một chuyện đùa nho nhỏ (An-tôn Sê-khốp – Anton Chekhov) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
40 | Thực hành tiếng Việt: Biện pháp chêm xen, biện pháp liệt kê | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
41 | Viết: Viết bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học (Chủ đề và những nét trong tác phẩm truyện) | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
42 | Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề văn học có ý kiến khác nhau | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
43 | Bài 8. Thế giới đa dạng của thông tin | Văn bản 1: Sự sống và cái chết (Trích Từ điển yêu thích bầu trời và sao – Trịnh Xuân Thuận) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
44 | Văn bản 2: Nghệ thuật truyền thống của người Việt (Trích Văn minh Việt Nam – Nguyễn Văn Huyên) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
45 | Văn bản 3: Phục hồi tầng ozone: Thành công hiếm hoi của nỗ lực toàn cầu (Lê My) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
46 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
47 | Viết: Viết một văn bản nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
48 | Nói và nghe: Thảo luận về văn bản nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
49 | Bài 9. Hành trang cuộc sống | Văn bản 1: Về chính chúng ta (Trích 7 bài học hay nhất về vật lí, Các-lô Rô-ve-li – Carlo Rovelli) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
50 | Văn bản 2: Con đường không chọn (Rô-bớt Phờ-rốt – Robert Frost) | 2 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
51 | Văn bản 3: Một đời như kẻ tìm đường (Phan Văn Trường) | 1 | Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
52 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (tiếp theo) | 1 | Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | |
53 | Viết: Viết bài luận về bản thân | 2 | Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | |
54 | Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề xã hội có sử dụng kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phương tiện phi ngôn ngữ | 2 | Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Ngữ văn. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học dân gian | 15 | Thực hiện được quy trình nghiên cứu một vấn đề văn học dân gian; thu thập, xử lí tư liệu; viết và thuyết trình báo cáo nghiên cứu. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Chuyên đề 2. Sân khấu hóa tác phẩm văn học | 8 | Nhận biết đặc điểm kịch bản và hoạt động sân khấu hóa; chuyển thể, luyện tập, biểu diễn và đánh giá sản phẩm sân khấu hóa phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. |
3 | Chuyên đề 3. Đọc, viết, giới thiệu một tập thơ, một tập truyện ngắn hoặc một tiểu thuyết | 12 | Đọc có hệ thống một tác phẩm/tập tác phẩm; ghi chép, viết bài giới thiệu/đánh giá và trình bày kết quả đọc trước tập thể. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở Bài 1-2 và phần nội dung phù hợp của Bài 3; chú trọng đọc hiểu, viết và vận dụng tiếng Việt. | Viết |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của Tập một; chú trọng đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản theo yêu cầu chương trình. | Viết |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở Bài 6-7 và phần nội dung phù hợp của Bài 8; chú trọng đọc hiểu, viết và vận dụng. | Viết |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Ngữ văn 10, gồm đọc hiểu và viết; vận dụng kiến thức, kĩ năng ngôn ngữ và văn học. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Ngày hội đọc và giới thiệu sách | Học sinh lựa chọn tác phẩm, tìm kiếm và kiểm chứng thông tin, thiết kế sản phẩm giới thiệu sách và trình bày trước cộng đồng học tập. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 8 | Thư viện/lớp học | GV Ngữ văn | Thư viện/GVCN/Đoàn trường | Sách, học liệu số, thiết bị trình chiếu; tôn trọng bản quyền |
2 | Sân khấu hóa tác phẩm văn học/dân gian | Chuyển thể một đoạn văn bản thành kịch bản ngắn, phân vai, luyện tập và biểu diễn; tự đánh giá bằng tiêu chí thống nhất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/phòng đa năng | GV Ngữ văn | GV Âm nhạc/Mĩ thuật (nếu có) | Không gian biểu diễn, đạo cụ đơn giản, thiết bị âm thanh |
3 | Dự án nghiên cứu nhỏ: Văn học và đời sống địa phương | Thu thập tư liệu, phỏng vấn/khảo sát, xử lí thông tin và xây dựng báo cáo nghiên cứu ngắn; chú trọng nguồn tin và quyền riêng tư. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.B2.1. | 3 | Tuần 22 | Lớp học/thư viện/địa phương | GV Ngữ văn | Thư viện/GVCN | Phiếu khảo sát, thiết bị số, Internet; không thu thập dữ liệu nhạy cảm |
4 | Diễn đàn: Thế giới đa dạng của thông tin | Phân tích một số văn bản thông tin trên môi trường số, so sánh nguồn và thảo luận về độ tin cậy, cách trích dẫn, chia sẻ thông tin có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.2.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1. | 2 | Tuần 30 | Lớp học/phòng máy | GV Ngữ văn | GV Tin học (nếu có) | Internet, văn bản thông tin, máy chiếu/TV |
5 | Hành trang cuộc sống - bài nói truyền cảm hứng | Xây dựng bài nói về một mục tiêu/phẩm chất/kĩ năng cần thiết cho cuộc sống; lựa chọn dẫn chứng, thiết kế phương tiện hỗ trợ và trình bày. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 2 | Tuần 34 | Lớp học | GV Ngữ văn | GVCN/Đoàn trường | Máy chiếu, công cụ trình bày, rubric đánh giá |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN NGỮ VĂN, LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể | Văn bản 1: Truyện về các vị thần sáng tạo thế giới (Thần thoại Việt Nam) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1-4 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
2 | Văn bản 2: Tản Viên từ Phán sự đền Tản Viên – Nguyễn Dữ NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1-4 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
3 | Văn bản 3: Chữ người tử tù (Nguyễn Tuân) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1-4 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
4 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng từ Hán Việt NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 1-4 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
5 | Viết: Viết văn bản nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm truyện (Chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật) NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 1-4 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
6 | Nói và nghe: Giới thiệu, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm truyện NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 1 | Tuần 1-4 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
7 | Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca | Văn bản 1: Chùm thơ hai-cư (Haiku) Nhật Bản NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
8 | Văn bản 2: Thu hứng (Cảm xúc mùa thu – Đỗ Phủ) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
9 | Văn bản 3: Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
10 | Văn bản 4: Bản hòa âm ngôn từ trong Tiếng thu của Lưu Trọng Lư (Chu Văn Sơn) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
11 | Thực hành tiếng Việt: Lỗi dùng từ, lỗi về trật tự từ và cách sửa NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
12 | Viết: Viết văn bản nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm thơ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
13 | Nói và nghe: Giới thiệu, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm thơ NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 4-8 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
14 | Ôn tập giữa học kì I | Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
15 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | Đánh giá định kì | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
16 | Bài 3. Nghệ thuật thuyết phục trong văn nghị luận | Văn bản 1: Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (Trích – Thân Nhân Trung) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 9-12 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
17 | Văn bản 2: Yêu và đồng cảm (Trích – Phong Tử Khải) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 9-12 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
18 | Văn bản 3: Chữ bầu lên nhà thơ (Trích – Lê Đạt) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 9-12 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
19 | Thực hành tiếng Việt: Lỗi về mạch lạc và liên kết trong đoạn văn, văn bản: Dấu hiệu nhận biết và cách chỉnh sửa NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 9-12 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
20 | Viết: Viết bài luận thuyết phục người khác từ bỏ một thói quen hay một quan niệm NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 9-12 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
21 | Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề xã hội có ý kiến khác nhau NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 9-12 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
22 | Bài 4. Sức sống của sử thi | Văn bản 1: Héc-to từ biệt Ăng-đrô-mác (Trích I-li-át – Hô-me-rơ – Homeros) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 12-16 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
23 | Văn bản 2: Đăm Săn đi bắt Nữ thần Mặt Trời (Trích Đăm Săn – Sử thi Ê-đê) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 12-16 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
24 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng trích dẫn, cước chú và cách đánh dấu phần bị tỉnh lược trong văn bản NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 12-16 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
25 | Viết: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 12-16 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
26 | Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 12-16 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
27 | Bài 5. Tích trò sân khấu dân gian | Văn bản 1: Xúy Vân giả dại (Trích chèo Kim Nham) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 16-18 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
28 | Văn bản 2: Huyện đường (Trích tuồng Nghêu, Sò, Ốc, Hến) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 16-18 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
29 | Văn bản 3: Múa rối nước – hiện đại soi bóng tiền nhân (Phạm Thùy Dung) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 16-18 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
30 | Viết: Viết báo cáo nghiên cứu (Về một vấn đề văn hóa truyền thống Việt Nam) NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 16-18 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
31 | Nói và nghe: Lắng nghe và phản hồi về một bài thuyết trình kết quả nghiên cứu NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 16-18 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
32 | Ôn tập cuối học kì I | Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
33 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | Đánh giá định kì | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
34 | Bài 6. Nguyễn Trãi – “Dành còn để trợ dân này” | Văn bản 1: Tác gia Nguyễn Trãi NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
35 | Văn bản 2: Bình Ngô đại cáo (Đại cáo bình Ngô – Nguyễn Trãi) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
36 | Văn bản 3: Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), bài 43 – Nguyễn Trãi NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
37 | Văn bản 4: Dục Thúy sơn (Núi Dục Thúy – Nguyễn Trãi) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
38 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng từ Hán Việt (tiếp theo) NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
39 | Viết: Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
40 | Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề xã hội có ý kiến khác nhau NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 1 | Tuần 19-22 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
41 | Bài 7. Quyền năng của người kể chuyện | Văn bản 1: Người cầm quyền khôi phục uy quyền (Trích Những người khốn khổ – Vích-to Huy-gô – Victor Hugo) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 22-26 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
42 | Văn bản 2: Dưới bóng hoàng lan (Thạch Lam) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 22-26 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
43 | Văn bản 3: Một chuyện đùa nho nhỏ (An-tôn Sê-khốp – Anton Chekhov) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 22-26 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
44 | Thực hành tiếng Việt: Biện pháp chêm xen, biện pháp liệt kê NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 22-26 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
45 | Viết: Viết bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học (Chủ đề và những nét trong tác phẩm truyện) NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 22-26 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
46 | Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề văn học có ý kiến khác nhau NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 22-26 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
47 | Ôn tập giữa học kì II | Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
48 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | Đánh giá định kì | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
49 | Bài 8. Thế giới đa dạng của thông tin | Văn bản 1: Sự sống và cái chết (Trích Từ điển yêu thích bầu trời và sao – Trịnh Xuân Thuận) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 27-30 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
50 | Văn bản 2: Nghệ thuật truyền thống của người Việt (Trích Văn minh Việt Nam – Nguyễn Văn Huyên) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 27-30 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
51 | Văn bản 3: Phục hồi tầng ozone: Thành công hiếm hoi của nỗ lực toàn cầu (Lê My) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 27-30 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
52 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 27-30 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
53 | Viết: Viết một văn bản nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 27-30 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
54 | Nói và nghe: Thảo luận về văn bản nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 27-30 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
55 | Bài 9. Hành trang cuộc sống | Văn bản 1: Về chính chúng ta (Trích 7 bài học hay nhất về vật lí, Các-lô Rô-ve-li – Carlo Rovelli) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 30-35 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp |
56 | Văn bản 2: Con đường không chọn (Rô-bớt Phờ-rốt – Robert Frost) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 30-35 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
57 | Văn bản 3: Một đời như kẻ tìm đường (Phan Văn Trường) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 30-35 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
58 | Thực hành tiếng Việt: Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (tiếp theo) NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 30-35 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
59 | Viết: Viết bài luận về bản thân NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 30-35 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
60 | Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề xã hội có sử dụng kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phương tiện phi ngôn ngữ NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 30-35 | SGK; văn bản; tranh ảnh/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng phù hợp | |
61 | Ôn tập cuối học kì II | Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
62 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | Đánh giá định kì | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Ngữ văn. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học dân gian NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 15 | Tuần 1-15 | SGK chuyên đề; tài liệu văn học dân gian; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/thư viện |
2 | Chuyên đề 2. Sân khấu hóa tác phẩm văn học NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.1. | 8 | Tuần 16-23 | SGK chuyên đề; kịch bản/tác phẩm; đạo cụ đơn giản; thiết bị trình chiếu/âm thanh | Lớp học/phòng đa năng |
3 | Chuyên đề 3. Đọc, viết, giới thiệu một tập thơ, một tập truyện ngắn hoặc một tiểu thuyết NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 12 | Tuần 24-35 | SGK chuyên đề; tác phẩm; phiếu đọc; máy tính/máy chiếu; học liệu số | Lớp học/thư viện |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)