Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Anh 9 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Anh 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Anh 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ................................... TỔ: ………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính/laptop có kết nối Internet | Theo điều kiện thực tế | Khai thác học liệu số, luyện nghe, tra cứu, trình bày và thực hiện dự án | Dùng chung |
2 | Máy chiếu/TV, loa | 01 bộ/phòng | Trình chiếu hình ảnh, video, audio và sản phẩm học tập |
|
3 | Thiết bị ghi âm/điện thoại thông minh | Theo nhóm | Luyện nói, ghi âm, phản hồi và tạo sản phẩm số | Khi được phép |
4 | Học liệu số, từ điển số, LMS | Theo điều kiện thực tế | Unit 1-12, Review 1-4 |
|
5 | SGK Tiếng Anh 9 - Global Success | 01 bộ/HS | Unit 1-12, Review 1-4 |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | Theo kế hoạch | Dạy học Unit 1-12; luyện nghe, nói, đọc, viết | |
2 | Phòng ngoại ngữ/phòng đa năng | Theo điều kiện | Luyện nghe - nói, thuyết trình, dự án | |
3 | Phòng máy tính | Theo điều kiện | Tra cứu, thiết kế sản phẩm số, tích hợp NLS và AI |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Chủ đề | Bài học/Nội dung | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Unit 1. Local community | Getting Started | 1 | Engage with the topic of the local community; identify community helpers, traditional handicrafts and local places through the opening context. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
2 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about community helpers and traditional handicrafts; pronounce /æ/, /ɑː/, /e/ and /ə/ NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
3 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: question words before to-infinitives and phrasal verbs. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
4 | Communication | 1 | Seek help and respond appropriately; explore places of interest and community-related cultural information. NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
5 | Skills 1 | 1 | Read a text about special products in some areas and identify specific information and contextual word meanings. Give a short presentation about a local speciality. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
6 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about a community helper. Write a paragraph about a community helper. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
7 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and carry out the project 'What to change in our community'. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
8 | Unit 2. City life | Getting Started | 1 | Engage with the topic of city life and identify key features, benefits and problems of living in cities. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
9 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about city life; review diphthongs /aʊ/, /əʊ/, /aɪ/ and /eə/ NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
10 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: double comparatives and phrasal verbs. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
11 | Communication | 1 | Offer help and respond appropriately; compare means of transport and urban experiences. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
12 | Skills 1 | 1 | Read an announcement about a competition to find solutions to city problems; identify general and specific information. Talk about city problems and suggest practical solutions. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
13 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about life in some cities. Write a paragraph about what you like or dislike about city life. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
14 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and create a poster presentation about 'A city in the future'. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
15 | Unit 3. Healthy living for teens | Getting Started | 1 | Engage with the topic of healthy living for teens and identify ways to maintain physical and mental well-being. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
16 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about students' life and schoolwork; pronounce /h/ and /r/ NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
17 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: modal verbs in first conditional sentences. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
18 | Communication | 1 | Ask for repetition and respond appropriately; exchange practical tips for happy and healthy school days. NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
19 | Skills 1 | 1 | Read about how someone could have a well-balanced life when at school and identify relevant details. Talk about how to have a well-balanced life as a secondary student. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
20 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about how students manage their time. Write a paragraph about how to manage time effectively. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
21 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and conduct the project 'How good are your classmates at time management?'. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
22 | Review 1 | Review | 1 | Review and consolidate pronunciation, vocabulary, grammar, and integrated language skills from the preceding three units; apply them in communicative tasks and self-assess progress. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
23 | Unit 4. Remembering the past | Getting Started | 1 | Engage with the topic of remembering the past and identify aspects of historical places, customs and traditions. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
24 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about life in the past and preserving values; pronounce /m/ and /l/ NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
25 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: the past continuous and wish + past simple. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
26 | Communication | 1 | Thank and respond appropriately; explore how families keep traditions alive. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
27 | Skills 1 | 1 | Read for specific information about how English people keep their cuisine alive. Talk about a typical traditional Vietnamese dish. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
28 | Skills 2 | 1 | Listen for general and specific information about old school days. Write a paragraph about old school days. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
29 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and complete the project 'Life in your neighbourhood 40 years ago'. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
30 | Unit 5. Our experiences | Getting Started | 1 | Engage with the topic of personal experiences and identify positive and negative experiences in different contexts. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
31 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary and adjectives describing experiences; pronounce /j/ and /w/ NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
32 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: the present perfect. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
33 | Communication | 1 | Apologise and respond appropriately; exchange and compare experiences. NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
34 | Skills 1 | 1 | Read for general and specific information about different summer course experiences. Talk about a friend's experience of a course. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
35 | Skills 2 | 1 | Listen for general and specific information about experiences at school. Write a paragraph about the most pleasant or unpleasant experience at school. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
36 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and present the project 'Your most memorable experience'. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
37 | Unit 6. Vietnamese lifestyle: Then and now | Getting Started | 1 | Engage with changes in Vietnamese lifestyle from the past to the present and identify differences in learning, family life and daily habits. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
38 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about changes in lifestyle; pronounce /fl/ and /fr/ NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
39 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: verbs + to-infinitive and verbs + V-ing. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
40 | Communication | 1 | Make promises appropriately; compare changes around us across cultures. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
41 | Skills 1 | 1 | Read for specific information about learning styles in the past and at present. Talk about changes in one's learning style. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
42 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about changes in family life. Write an email about changes in one's family. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
43 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and complete a project comparing an aspect of Vietnamese lifestyle then and now. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
44 | Review 2 | Review | 1 | Review and consolidate pronunciation, vocabulary, grammar, and integrated language skills from the preceding three units; apply them in communicative tasks and self-assess progress. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
45 | Unit 7. Natural wonders of the world | Getting Started | 1 | Engage with the topic of natural wonders and identify notable features of famous natural destinations. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
46 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about natural wonders; pronounce /sl/ and /sn/ NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
47 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: reported speech with Yes/No questions. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
48 | Communication | 1 | Use appropriate everyday English for travel-related interaction and explore natural wonders across cultures. NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
49 | Skills 1 | 1 | Read a travel destination text, make references, and identify general and specific information. Talk about a natural wonder. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
50 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about a natural wonder. Write a paragraph about a natural wonder or landscape in an area. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
51 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and create a presentation/product about a natural wonder. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
52 | Unit 8. Tourism
| Getting Started | 1 | Engage with the topic of tourism and identify different types of tours and travel experiences. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
53 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about tourism NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
54 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: stress in words ending in -ic and -ious; use grammar related to tourism contexts and reported information. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
55 | Communication | 1 | Use appropriate language in tourism-related situations and explore tourism experiences across cultures. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
56 | Skills 1 | 1 | Read for specific information about different types of tours. Talk about a travel experience. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
57 | Skills 2 | 1 | Listen for general and specific information about a tour announcement. Write a paragraph introducing a tour. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
58 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and develop a tourism-related project/product. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
59 | Unit 9. World Englishes | Getting Started | 1 | Engage with the topic of World Englishes and recognise the diversity of English varieties and language-learning experiences. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
60 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about aspects of languages and English language learning NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
61 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: stress in words ending in -ion and -ity; use defining relative clauses. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
62 | Communication | 1 | Use appropriate everyday English in language-learning situations and value linguistic diversity. NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
63 | Skills 1 | 1 | Read about three circles of English, make references, and identify general and specific information. Talk about borrowed words. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
64 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about ways to improve one's English vocabulary. Write a paragraph about ways to improve an area of English learning. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
65 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and carry out a project on English use/learning in the local context. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
66 | Review 3 | Review | 1 | Review and consolidate pronunciation, vocabulary, grammar, and integrated language skills from the preceding three units; apply them in communicative tasks and self-assess progress. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
67 | Unit 10. Planet Earth | Getting Started | 1 | Engage with the topic of Planet Earth and identify environmental features, threats and protection measures. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
68 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about Planet Earth, habitats, flora and fauna; pronounce selected consonant sounds NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
69 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: non-defining relative clauses. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
70 | Communication | 1 | Use appropriate everyday English for environmental discussion and explore global environmental issues. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
71 | Skills 1 | 1 | Read for general and specific information about flora and fauna. Talk about threats to flora and fauna and how to protect them. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
72 | Skills 2 | 1 | Listen for general and specific information about the threats to the environment. Write a summary. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
73 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and create a project/product on protecting Planet Earth. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
74 | Unit 11. Electronic devices | Getting Started | 1 | Engage with the topic of electronic devices and identify their uses, benefits and effects in everyday life. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
75 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about electronic devices NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
76 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: sentence stress; use grammar structures for suggestions, advice and recommendations. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
77 | Communication | 1 | Use appropriate everyday English in technology-related interaction and consider responsible device use. NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
78 | Skills 1 | 1 | Read an informative text about electronic devices, guess word meanings in context, and identify specific information. Talk about an electronic device which is important to you. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
79 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about the current and future uses of a favourite electronic device. Write a passage about the current and future uses of a favourite electronic device. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
80 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and complete a project about an electronic device. NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
81 | Unit 12. Career choices | Getting Started | 1 | Engage with the topic of career choices and identify jobs, career paths and factors affecting future choices. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
82 | A Closer Look 1 | 1 | Use vocabulary about jobs and careers NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
83 | A Closer Look 2 | 1 | Use the target grammar of the unit accurately in meaningful contexts: intonation in statements used as questions; use adverbial clauses of concession, result and reason. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | |
84 | Communication | 1 | Use appropriate everyday English in career-related interaction and explore career pathways. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
85 | Skills 1 | 1 | Identify text structures and read for general and specific information about the future world of work. Talk about the job you want to do in the future. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
86 | Skills 2 | 1 | Listen for specific information about people's career paths. Write an email about your future favourite job. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
87 | Looking Back and Project | 1 | Review the unit and complete a project on future career choices. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | |
88 | Review 4 | Review | 1 | Review and consolidate pronunciation, vocabulary, grammar, and integrated language skills from the preceding three units; apply them in communicative tasks and self-assess progress. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt đã học đến tuần 9; chú trọng kiến thức ngôn ngữ và các kĩ năng nghe, đọc, viết, nói phù hợp kế hoạch giáo dục. | Bài kiểm tra viết và phần nghe theo kế hoạch nhà trường |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá yêu cầu cần đạt học kì I, khả năng vận dụng kiến thức ngôn ngữ và các kĩ năng giao tiếp tích hợp. | Bài kiểm tra viết và phần nghe theo kế hoạch nhà trường |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt học kì II đến tuần 26; chú trọng vận dụng ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp. | Bài kiểm tra viết và phần nghe theo kế hoạch nhà trường |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá yêu cầu cần đạt học kì II và khả năng sử dụng tiếng Anh trong các nhiệm vụ giao tiếp tích hợp. | Bài kiểm tra viết và phần nghe theo kế hoạch nhà trường |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Our Better Community | Khảo sát và trình bày bằng tiếng Anh một thay đổi thiết thực giúp cộng đồng địa phương tốt hơn. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 6 | Phòng học/phòng đa năng | GV Tiếng Anh | GV Tin học/GVCN/Đoàn | Máy chiếu, Internet, học liệu số |
2 | Healthy Teen Time Management | Khảo sát thói quen quản lí thời gian và đề xuất giải pháp giúp học sinh cân bằng học tập, nghỉ ngơi. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 8 | Phòng học/phòng đa năng | GV Tiếng Anh | GV Tin học/GVCN/Đoàn | Máy chiếu, Internet, học liệu số |
3 | Vietnamese Lifestyle: Then and Now | Sưu tầm, chọn lọc và trình bày thông tin về một thay đổi trong lối sống Việt Nam xưa và nay. NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 17 | Phòng học/phòng đa năng | GV Tiếng Anh | GV Tin học/GVCN/Đoàn | Máy chiếu, Internet, học liệu số |
4 | World Englishes Mini Survey | Khảo sát cách học và sử dụng tiếng Anh trong lớp/trường; trình bày kết quả bằng sản phẩm số. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 25 | Phòng học/phòng đa năng | GV Tiếng Anh | GV Tin học/GVCN/Đoàn | Máy chiếu, Internet, học liệu số |
5 | My Future Career | Tìm hiểu nghề nghiệp yêu thích, xây dựng hồ sơ thông tin và thuyết trình bằng tiếng Anh về lựa chọn nghề nghiệp tương lai. NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 34 | Phòng học/phòng đa năng | GV Tiếng Anh | GV Tin học/GVCN/Đoàn | Máy chiếu, Internet, học liệu số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIẾNG ANH 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết.
Phân phối chương trình bao quát Unit 1-6 (Học kì I/Tập 1) và Unit 7-12 (Học kì II/Tập 2), cùng Review 1-4.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Unit 1. Local community | Getting Started NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 1 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
2 | A Closer Look 1 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 1 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
3 | A Closer Look 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 1 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
4 | Communication NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
5 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
6 | Skills 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
7 | Looking Back and Project NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 3 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
8 | Unit 2. City life | Getting Started NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 3 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
9 | A Closer Look 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 3 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
10 | A Closer Look 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 4 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
11 | Communication NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 4 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
12 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 4 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
13 | Skills 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
14 | Looking Back and Project NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
15 | Unit 3. Healthy living for teens | Getting Started NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
16 | A Closer Look 1 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 6 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
17 | A Closer Look 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 6 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
18 | Communication NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 6 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
19 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 7 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
20 | Skills 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 7 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
21 | Looking Back and Project NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 7 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
22 | Review 1 | Review 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 8 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
23 | Unit 4. Remembering the past | Getting Started NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 8 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
24 | A Closer Look 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
25 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 9 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
26 | Kiểm tra giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề kiểm tra, thiết bị nghe (nếu có) | Phòng học | |
27 | Unit 4. Remembering the past | A Closer Look 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 10 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
28 | Communication NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 10 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
29 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 10 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
30 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Practice and feedback NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 11 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
31 | Unit 4. Remembering the past | Skills 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 11 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
32 | Looking Back and Project NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 11 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
33 | Unit 5. Our experiences | Getting Started NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 12 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
34 | A Closer Look 1 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
35 | A Closer Look 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
36 | Communication NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
37 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
38 | Skills 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
39 | Nội dung bổ trợ | Integrated skills practice NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.C2.1. | 1 | Tuần 14 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
40 | Unit 5. Our experiences | Looking Back and Project NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 14 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
41 | Unit 6. Vietnamese lifestyle: Then and now | Getting Started NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 14 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
42 | A Closer Look 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 15 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
43 | A Closer Look 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 15 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
44 | Communication NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 15 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
45 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Practice and feedback NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.B2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
46 | Unit 6. Vietnamese lifestyle: Then and now | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
47 | Skills 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
48 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Semester I consolidation NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 17 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
49 | Unit 6. Vietnamese lifestyle: Then and now | Looking Back and Project NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 17 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
50 | Review 2 | Review 2 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 17 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
51 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
52 | Kiểm tra cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề kiểm tra, thiết bị nghe (nếu có) | Phòng học | |
53 | Unit 7. Natural wonders of the world | Getting Started NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 19 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
54 | A Closer Look 1 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
55 | A Closer Look 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
56 | Communication NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 20 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
57 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 20 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
58 | Skills 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 20 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
59 | Looking Back and Project NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 21 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
60 | Unit 8. Tourism | Getting Started NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 21 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
61 | A Closer Look 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 21 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
62 | A Closer Look 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 22 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
63 | Communication NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 22 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
64 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 22 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
65 | Skills 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
66 | Looking Back and Project NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
67 | Unit 9. World Englishes | Getting Started NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
68 | A Closer Look 1 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 24 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
69 | A Closer Look 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 24 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
70 | Communication NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
71 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 25 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
72 | Skills 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 25 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
73 | Looking Back and Project NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 25 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
74 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 26 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
75 | Kiểm tra giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề kiểm tra, thiết bị nghe (nếu có) | Phòng học | |
76 | Review 3 | Review 3 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
77 | Unit 10. Planet Earth | Getting Started NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
78 | A Closer Look 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 27 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
79 | A Closer Look 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 28 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
80 | Communication NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 28 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
81 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 28 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
82 | Skills 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 29 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
83 | Looking Back and Project NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 29 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
84 | Unit 11. Electronic devices | Getting Started NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 29 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
85 | A Closer Look 1 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 30 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
86 | A Closer Look 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 30 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
87 | Communication NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 30 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
88 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
89 | Skills 2 NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
90 | Looking Back and Project NLS: 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
91 | Unit 12. Career choices | Getting Started NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 32 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
92 | A Closer Look 1 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 32 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
93 | A Closer Look 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 32 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
94 | Communication NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
95 | Skills 1 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
96 | Skills 2 NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học | |
97 | Nội dung bổ trợ | Integrated skills practice NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.C2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
98 | Unit 12. Career choices | Looking Back and Project NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
99 | Review 4 | Review 4 NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
100 | Kiểm tra, đánh giá/Ôn tập | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 5.4.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK Tiếng Anh 9, máy chiếu/TV, loa, học liệu số | Phòng học |
101 | Kiểm tra cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề kiểm tra, thiết bị nghe (nếu có) | Phòng học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)