Trắc nghiệm câu trả lời ngắn KHTN 6 cánh diều Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật

Tài liệu trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Khoa học tự nhiên 6 (Sinh học) cánh diều Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật. Dựa trên kiến thức của bài học, bộ tài liệu được biên soạn chi tiết, đúng trọng tâm và rõ ràng. Câu hỏi đa dạng với các mức độ khó dễ khác nhau. Tài liệu có file Word tải về. Thời gian tới, nội dung này sẽ tiếp tục được bổ sung.

Xem: => Giáo án sinh học 6 sách cánh diều

BÀI 17: ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT

Câu 1: Các đặc điểm sau:

(1) Đa số là cơ thể đơn bào

(2) Có cấu tạo nhân sơ

(3) Một số có cấu tạo đa bào

(4) Kích thước hiển vi

(5) Tất cả đều có thể nhìn thấy bằng mắt thường

Các phát biểu đúng về đặc điểm nguyên sinh vật là (Ghi thứ tự các phát biểu đúng từ nhỏ đến lớn, VD: 123, 234, 125…)

  • 134

Câu 2: Các nguyên sinh vật sau: Amip; Tảo lục đơn bào; Tảo xoắn; Giun đất; Trùng roi. Có bao nhiêu nguyên sinh vật đơn bào?

  • 4 (trừ giun đất)

Câu 3: Trùng sốt rét gây bệnh theo thứ tự:

(1) Xâm nhập hồng cầu

(2) Mầm bệnh vào máu

(3) Gây vỡ hồng cầu

(4) Muỗi đốt người

(5) Nhân lên trong gan

Sắp xếp đúng trình tự gây bệnh:

  • 42513

Câu 4: Các vai trò sau của nguyên sinh vật: Cung cấp Oxygen cho sinh vật dưới nước; Làm sơn; Phân giải chất hữu cơ trong đất; Làm thức ăn cho động vật dưới nước; Làm thực phẩm chức năng. Có bao nhiêu vai trò của nguyên sinh vật?

  • 4 (trừ phân giải chất hữu cơ – là vai trò của vi khuẩn)

Câu 5: Các bệnh sau: Sốt rét; Kiết lị; Lao phổi; Viêm gan B; Bệnh ngủ châu Phi. Có bao nhiêu bệnh do nguyên sinh vật gây ra?

  • 3

Câu 6: Các biểu hiện sau: Đau bụng; Phân có máu; Sốt phát ban; Nôn ói; Cơ thể mệt mỏi. Có bao nhiêu biểu hiện là triệu chứng của bệnh kiết lị?

  • 4 (trừ sốt phát ban – không đặc trưng)

BÀI TẬP THAM KHẢO THÊM

Câu hỏi 1: Kể tên một số loài động vật nguyên sinh có lối sống kí sinh.

Trả lời: Trùng sốt rét, trùng kiết lị, amip ăn não,...

Câu hỏi 2: Thành phần nào trong tế bào tảo lục ở hình bên giúp chúng có khả năng quang hợp?

Trả lời: Lục lạp.

Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống: “Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào..., kích thước hiển vi. Đa số cơ thể chỉ gồm một tế bào nhưng đảm nhận được đầy đủ các chức năng của một cơ thể sống.

Trả lời: Nhân thực.

Câu hỏi 4: Hãy cho biết tên gọi của nguyênn sinh vật trong hình dưới đây:

BÀI 17: ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT

Trả lời: Trùng giày.

Câu hỏi 5: Cho biết vai trò của trùng biến hình?

Trả lời: Làm thức ăn cho nhiều loài động vật nhỏ.

Câu hỏi 6: Đặc điểm nào có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 7: Trùng roi thường được tìm thấy ở đâu?

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 8: Cho ví dụ về một loài nguyên sinh vật vừa có lợi vừa có hại.

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 9: Nguyên sinh vật dưới đây có tên là:

BÀI 17: ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 10: Sốt rét bởi vật chủ trung gian là muỗi Anopheles truyền bệnh qua cơ quan nào trên muỗi?

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 11: Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là?

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 12: Cấu tạo của nguyên sinh vật.

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 13: Hãy kể tên một số kí sinh trùng thuộc nhóm nguyên sinh vật kí sinh ở người.

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 14: Nêu cách phòng chống bệnh sốt rét.

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 15: Đau bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt là những biểu hiện của bệnh gì?

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 16: Người ta quan sát hầu hết nguyên sinh vật bằng gì?

Trả lời: .............................................

 

--------------- Còn tiếp ---------------

 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Sinh học 6 cánh diều cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay