Trắc nghiệm vật lí 12 Bài 30: Hiện tượng quang điện thuyết lượng tử ánh sáng

Bộ câu hỏi trắc nghiệm vật lí 12. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 30: Hiện tượng quang điện thuyết lượng tử ánh sáng. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Thông hiểu, nhận biết, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng, tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp bổ sung thêm các câu hỏi.

BÀI 30: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

(35 câu)

A. TRẮC NGHIỆM

1. NHẬN BIẾT (15 câu)

Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A. Một photon bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn

B. Một photon phụ thuộc vào khoảng cách từ photon đó tới nguồn phát ra nó

C. Các photon trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D. Một photon tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với photon đó

Câu 2: Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại

A. Khi tấm kim loại bị nung nóng

B. Nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

C. Do bất kì nguyên nhân nào

D. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 3: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. Tần số có giá trị bất kì

B. Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó

C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện

Câu 4: Tìm phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng

B. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon

C. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng

D. Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

Câu 5: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A. Sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

B. Sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

C. Cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

D. Sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

Câu 6: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

A. Hiện tượng quang điện

B. Hiện tượng quang - phát quang

C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng

D. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

Câu 7: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A. Không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

B. Thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

C. Thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào

D. Không bị thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không

Câu 8: Tất cả cá phôtôn trong chân không có cùng

A. Tốc độ      

B. Bước sóng

C. Năng lượng      

D. Tần số

Câu 9: Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại

A. Khi tấm kim loại bị nung nóng

B. Nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

C. Do bất kì nguyên nhân nào

D. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 10: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào

A. Bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại

B. Bản chất của kim loại

C. Cường độ của chùm sáng kích thích

D. Bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 11: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện

A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn fo nào đó

B. Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại

C. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại

D. Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại

Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

B. Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng

C. Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D. Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại

B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm ánh sáng kích thích

D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích

Câu 14: Động năng ban đầu cực đại của các electron phụ thuộc vào?

A. Năng lượng của photon chiếu tới

B. Cường độ bức xạ chiếu tới

C. Công thoát

D. Cả A và C đúng

Câu 15: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện

A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào đó

B. Các photon quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại

C. Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại

D. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại

2. THÔNG HIỂU (12 CÂU)

Câu 1: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm. Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

A. 0,1 μm    

B. 0,2 μm     

C. 0,3 μm  

D. 0,4 μm

Câu 2: Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 0,50 μm. Số photon mà nguồn phát ra trong 1 phút là N = 2,5.1018. Công suất phát xạ của nguồn là

A. 0,28 mW

B. 8,9 mW

C. 16,6 mW  

D. 5,72 mW      

Câu 3: Một photon có năng lượng 2,48 eV trong chân không. Nếu ở trong môi trường có chiết suất n = 1,5 thì năng lượng của photon này bằng

A. 3,98 eV

B. 1,65 eV

C. 2,48 eV

D. 3,72 eV

Câu 4: Công thoát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV. Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn

A.  λ ≤ 0,18 μm      

B.  λ ≤ 0,36 μm      

C.  λ > 0,18 μm

D.  λ > 0,36 μm

Câu 5: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 . Mỗi photon ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

A. 4,97.10−19 J

B. 4,97.10−31 J

C. 2,49.10−19 J

D. 2,49.10−31 J

Câu 6: Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của photon là 2,8.10−19 J. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10m/s

A. 0,71 μm

B. 0,66 μm

C. 0,58 μm

D. 0,45 μm

Câu 7: Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 0,50 μm. Số photon mà nguồn phát ra trong 1 phút là N=2,5.1018. Công suất phát xạ của nguồn là

A. 16,6 mW       

B. 8,9 mW

C. 5,72 mW       

D. 0,28 mW

Câu 8: Công thoaát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV. Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn

A. λ≤ 0,18 μm       

B. λ > 0,18 μm

C. λ ≤0,36 μm       

D. λ > 0,36 μm

Câu 9: Êlectrôn bật ra khỏi kim loại khi có một bức xạ đơn sắc chiếu vào, là vì

A. Bức xạ đó có cường độ rất lớn

B. Vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định

C. Bức xạ đó có bước sóng λ xác định

D. Tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định

Câu 10: Thí nghiệm Hertz về hiện tượng quang điện chứng tỏ

A. Hiện tượng quang điện không xảy ra với tấm kim loại nhiễm điện dương với mọi ánh sáng kích thích

B. Electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C. Tấm thủy tỉnh không màu hấp thụ hoàn toàn tia tử ngoại trong ánh sáng của đèn hồ quang

D. Ánh sáng nhìn thấy không gây ra được hiện tượng quang điện trên mọi kim loại

Câu 11: Trong thí nghiệm Hecxơ chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì thấy các electron bật ra khỏi tấm kim loại. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thuỷ tỉnh dày thì thấy không có electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ

A. Tấm kim loại đã tích điện đương và mang điện thế dương

B. Chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện

C. Ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

D. Tấm thuỷ tỉnh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai?

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng

B. Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất hạt

C. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng

D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt

3. VẬN DỤNG (5 CÂU)

Câu 1: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10m/s Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có

A. Bước sóng 450 nm

B. Bước sóng 350 nm

C. Tần số 6,5.1014 Hz

D. Tần số 4,8.1014 Hz

Câu 2: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,51 μm. Công suất bức xạ của nguồn là 2,65 W. Số photon mà nguồn phát ra trong 1 giây là

A. 6,8.1018

B. 2,04.1019

C. 1,33.1025

D. 2,57.1017

Câu 3: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75 μm. Nếu chùm sáng này truyền vào trong thủy tinh (có chiết suất n = 1,5) thì năng lượng photon ứng với ánh sáng đó là

A. 3,98.10-19 J

B. 2,65.10-19 J

C. 1,77.10-19 J

D. 1,99.10-19 J

Câu 4: Hai laze A và B có công suất phát quang tương ứng là 0,5W và 0,6W. Biết tỉ số giữa số photon của laze B với số photon của laze A phát ra trong cùng một đơn vị thời gian là . Tỉ số bước sóng  của hai bức xạ là

A. 81         

B. 181       

C. 19      

D. 9

Câu 5: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV. Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có

A. Bước sóng 450 nm

B. Bước sóng 350 nm

C. Tần số 6,5.1014 Hz

D. Tần số 4,8.1014 Hz

4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

Câu 1: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện (một dụng cụ chân không có hai điện cực là catôt nối với cực âm và anôt nối với cực dương của nguồn điện) thì có hiện tượng quang điện. Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có 1 êlectron bứt ra khỏi catôt. Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là

A. 2,72 mA       

B. 2,04 mA

C. 4,26 mA       

D. 2,57 mA

Câu 2: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,51 μm. Công suất bức xạ của nguồn là 2,65 W. Số photon mà nguồn phát ra trong 1 giây là

A. 6,8.1018 

B. 2,04.1019

C. 1,33.1025

D. 2,57.1017

Câu 3: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện (một dụng cụ chân không có hai điện cực là catôt nối với cực âm và anôt nối với cực dương của nguồn điện) thì có hiện tượng quang điện. Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có 1 êlectron bứt ra khỏi catôt. Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là

A. 2,04 mA

B. 2,72 mA                

C. 4,26 mA                  

D. 2,57 mA

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Trắc nghiệm vật lí 12 - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay