Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều

Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa học kì 2 môn toán 6 cánh diều Cấu trúc của đề thi gồm: trắc nghiệm, tự luận, cấu trúc điểm và ma trận đề. Bộ tài liệu gôm nhiều đề để giáo viên tham khảo tốt hơn. Tài liệu là bản word, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết. Hi vọng bộ đề thi toán 6 cánh diều này giúp ích được cho thầy cô.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 6 cánh diều

Một số tài liệu quan tâm khác


PHÒNG GD & ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯNG THCS……………….

Chữ kí GT2: ...........................

     

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán            Lớp: 6

 

Họ và tên: ………………………………………..…. Lớp: ……....…

Số báo danh: ……………………………...........Phòng KT: .………

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

 

"

 

Điểm bằng số

 

 

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

 

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số 75,995 được làm tròn đến hàng đơn vị là

  1. 75 B. 76 C. 75,9                   D. 76,9

Câu 2. Thay dấu ? bằng phân số thích hợp để được phép tính đúng + ? = 0

  1. B. C.                        D.

Câu 3. Cho các góc với số đo như sau:  = 90⁰;  = 35⁰;  = 89⁰;  = 100⁰. Góc nào là góc nhọn?

  1. Góc A
  2. Góc B, góc C
  3. Góc D
  4. Góc A, góc D

Câu 4. Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tia?

  1. 2 B. 0                        C. 4                         D. 1
  2. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1. ( 2,0 điểm) Tính giá trị biểu thức

  1. a) A = 2: -
  2. b) B = . + .
  3. c) C = [(-50,17). 0,2 + (-9,83). 0,2] : (3,2. 0,4)
  4. d) D = - (22,5 + 75). 2,5 - 2,5. 2,5

Câu 2. (1,5 điểm)

  1. a) Tìm x, biết: . x + =
  2. b) Em hãy ước lượng kết quả của các phép tính dưới đây là đúng là đúng hay sai? Vì sao?

1) 0,246. (-5,128) = -3,261488                     2) -7,105 + 4,23 = -5,683

Câu 3. (2,0 điểm)

  1. a) Nhân dịp cuối năm, một cửa hàng giảm giá 10% các loại hàng điện tử. Hỏi giá của chiếc tivi sau khi giảm giá là bao nhiêu? Biết rằng trước đó giá của chiếc tivi đó là 15 triệu đồng.
  2. b) Đội văn nghệ của lớp 6 gồm ban múa và ban hát, trong đó số bạn trong ban múa chiếm đội văn nghệ, 20 bạn còn lại tham gia bát hát. Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn?

Câu 4. (2,0 điểm)

Cho hai điểm M, N thuộc tia Ox sao cho OM = 2cm, ON = 5cm. Lấy điểm P thuộc tia đối của tia Ox sao cho OP = 3cm.

  1. a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không? Vì sao?
  2. b) So sánh MN và OP
  3. c) Gọi I là trung điểm của OM. Tính IO và IP
  4. d) Điểm I có là trung điểm của NP không? Vì sao?

Câu 5. (0,5 điểm)

Cho các phân số: ; ; ...; ; . Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để các phân số trên tối giản.

BÀI LÀM

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

 

TRƯỜNG THCS ........

             

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2021 – 2022)

MÔN TOÁN - LỚP 6

 

  1. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án đúng

B

C

B

C

 

  1. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1

(2,0 điểm)

a) A = 2 :  -

= :  -  = : -  = : -

=  -  =

b) B = .  + .

= .  = .  = .

=

c) C = [(- 50,17). 0,2 + (- 9,83). 0,2] : (3,2. 0,4)

= [(- 50,17) + (- 9,83)]. 0,2 : 1,28

= (- 60). 0,2 : 1,28 = - 12 : 1,28 = - 9,375

d) D = - (22,5 + 75). 2,5 - 2,5. 2,5

= - (22,5 + 75 + 2,5). 2,5 = - 100. 2,5 = - 250

 

0,5

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,5

 

 

0,5

Câu 2

(1,5 điểm)

a) . x +  =  ó  . x =  -  ó . x =

ó x =  :  ó x =

b)

1) Sai vì: 0,246. (-5,128) ≈ 0,2. (-5) = -1 nên kết quả của phép tính chỉ khoảng -1.

2) Sai vì: -7,106 + 4,23 ≈ -7 + 4 = -3 nên kết quả của phép tính chỉ khoảng -3.

0,5

 

 

 

0,5

 

 

0,5

Câu 3

(2,0 điểm)

a) Số tiền được giảm của chiếc tivi là:

15 000 000. 10% = 1 500 000 (đồng)

Giá của chiếc tivi sau khi giảm là:

15 000 000 - 1 500 000 = 13 500 000 (đồng)

b) Số bạn trong ban hát chiếm:

1 -  =  (đội văn nghệ)

Số bạn trong đội văn nghệ là: 20 :  = 50 (bạn)

 

0,5

0,5

0,5

 

0,5

 

Câu 4

(2,0 điểm)

 

a) Hai điểm M, N cùng thuộc tia Ox và OM = 2cm < ON = 5cm nên điểm M nằm giữa hai điểm O và N.

b) M nằm giữa O và N nên MN = ON - OM = 5 - 2 = 3 (cm)

=> MN = OP

c) I là trung điểm của OM nên IO = IM =  = 1 (cm)

I là trung điểm của OM nên I thuộc tia Ox. P thuộc tia đối của Ox nên O nằm giữa I và P => IP = OP + OI = 3 + 1 = 4 (cm)

d) O và N nằm cùng phía so với điểm I; O và P nằm cùng phía so với điểm I nên I nằm giữa P và N. (1)

Có IN = IM + MN = 1 + 3 = 4 (cm) => IN = IP (2)

Từ (1) và (2) => I là trung điểm của NP

 

 

0,25

 

 

0,25

 

0,5

 

0,5

 

 

 

0,5

 

Câu 5

(0,5 điểm)

Nhận thấy các phân số được cho đều có dạng:

Để phân số trên tối giản thì a và n + 2 phải nguyên tố cùng nhau.

Lại có: a + n + 2 - a  = n + 2 và a = 6; 7; 8; ...; 35

=> n + 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và lớn hơn 35

=> n + 2 = 37 ó n = 35

Vậy số tự nhiên n nhỏ nhất cần tìm là 35

 

0,5

 

 

 

 

 

Lưu ý : …………………………………………………………………………….

 

 

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 6

NĂM HỌC: 2021-2022

 

     

            CẤP  ĐỘ

 

 

Tên chủ đề

 

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

 

VẬN DỤNG

   

 

VẬN DỤNG CAO

 

TNKQ

 

TL

 

TNKQ

 

TL

 

TNKQ

 

TL

 

TNKQ

 

TL

Chủ đề 1: PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu: 6

Số điểm: 7,0

Tỉ lệ: 70%

- Nhận biết số thập phân làm tròn đến hàng đơn vị (câu 1)

- Nhận biết số đối của phân số (câu 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Áp dụng quy tắc các phép tính của số thập phân và phân số để tính giá trị biểu thức (câu 1)

- Tìm thành phần chưa biết (câu 2a)

 

- Vận dụng quy tắc làm tròn số thập phân để đánh giá tính đúng sai kết quả của phép tính (câu 1b)

-Giải quyết bài toán thực tế về phân số và tỉ số phần trăm (câu 3)

 

Tìm điều kiện để phân số tối giản (câu 5)

Số câu: 2

Sốđiểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ:..%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ: %

Số câu: 1,5

Sốđiểm: 2,5

Tỉ lệ:25%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ:%

Số câu: 1,5

Sốđiểm: 3,0

Tỉ lệ: 30%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ:..%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Chủ đề 3: HÌNH HỌC PHẲNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu: 3

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ: 30%

- Nhận biết góc nhọn (câu 3)

- Nhận biết số tia có trong hình vẽ (câu 4)

 

 

Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh một điểm là trung điểm của đoạn thẳng (câu 4)

 

 

 

 

 

 

Số câu: 2

Sốđiểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ: %

Số câu: 1

Sốđiểm:2,0

Tỉ lệ:20%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ:%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:%

Số câu:

Sốđiểm:

Tỉ lệ:.%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Tổng số câu: 9

Tổng s điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

4 câu

2,0 điểm

20%

2,5 câu

4,5 điểm

45%

1,5 câu

3,0 điểm

30%

1 câu

0,5 điểm

5 %


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Toán 6

Chat hỗ trợ
Chat ngay