Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm của
…
là:
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 3: Làm tròn số thập phân 12,3456 đến hàng phần trăm ta được kết quả là
A. 12,34
B. 12,35
C. 12,3
D. 12,345
Câu 4: Tỉ số phần trăm của 15 và 60 là
A. 25%
B. 40%
C. 20%
D. 15%
Câu 5: Cho điểm M nằm trên đường thẳng d. Kí hiệu nào sau đây là đúng?
A. M
d
B. d
M
C. M
d
D. M
d
Câu 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB = 10 cm. Độ dài đoạn thẳng IA là:
A. 5 cm
B. 20 cm
C. 10 cm
D. 2,5 cm
Câu 7: Góc bẹt có số đo bằng bao nhiêu độ?
A. ![]()
B.
C.
D. ![]()
Câu 8: Một góc có số đo là
. Góc đó là
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.
Câu 9: Cho bảng thống kê số lượng học sinh đăng kí tham gia các câu lạc bộ thể thao của lớp 6A như sau:
| Câu lạc bộ | Bóng đá | Cầu lông | Bơi lội | Cờ vua |
| Số học sinh | 15 | 8 | 12 | 5 |
Dựa vào bảng thống kê trên, câu lạc bộ nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích và đăng kí tham gia nhiều nhất?
A. Cầu lông.
B. Bơi lội.
C. Bóng đá.
D. Cờ vua.
Câu 10: Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng (số liệu)?
A. Sở thích về âm nhạc (Pop, Rock, Rap...).
B. Chiều cao của các bạn trong tổ (cm).
C. Tên các loài hoa.
D. Xếp loại học lực (Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt).
Câu 11: Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi tung một con xúc xắc 6 mặt cân đối là:
A. {1; 2; 3; 4; 5}
B. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
C. {2; 4; 6}
D. {S, N}
Câu 12: Bạn An tung một đồng xu 20 lần thì thấy có 12 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Xuất hiện mặt sấp" là:
A. ![]()
B. ![]()
C. 12
D. ![]()
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các phát biểu sau về số thập phân:
a) Số đối của số thập phân 3,14 là –3,14.
b) Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó lớn hơn. (Ví dụ: –5,2 > –5,12).
c) Kết quả của phép tính (–2,5) + 1,5 bằng –1.
d) Bạn Bình mua một chiếc áo có giá niêm yết là 200 000 đồng. Cửa hàng đang giảm giá 10%. Số tiền bạn Bình phải trả là 180 000 đồng.
Câu 2: Cho các phát biểu sau về hình học:
a) Hai tia chung gốc thì luôn luôn là hai tia đối nhau.
b) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
c) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
d) Nếu AM = MB thì ta có thể kết luận chắc chắn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):
![]()
Câu 2: Hai góc
và
là hai góc kề bù. Biết số đo
. Tính số đo
.
Câu 3: Bảng sau cho biết số lượng huy chương của trường THCS A tại Hội khỏe Phù Đổng:
| Loại huy chương | Vàng | Bạc | Đồng |
| Số lượng | 12 | 15 | 23 |
Tổng số huy chương trường THCS A đạt được là bao nhiêu?
Câu 4: Trong một trò chơi vòng quay may mắn có các ô được đánh số từ 1 đến 10. An quay vòng quay 40 lần thì thấy kim chỉ vào ô số chẵn 18 lần. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Kim chỉ vào ô số chẵn". (Viết dưới dạng phân số tối giản).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Một cuốn sách dày 120 trang.
a) Ngày thứ nhất, bạn An đọc được
số trang của cuốn sách. Tính số trang sách An đã đọc trong ngày thứ nhất.
b) Ngày thứ hai, An đọc tiếp 40% số trang sách còn lại. Hỏi sau hai ngày đọc, An còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì mới hết cuốn sách?
Câu 2 (0,5 điểm): Bác Lan đi siêu thị mua 1,5 kg thịt lợn với giá 140 000 đồng/kg. Do có thẻ thành viên nên bác được siêu thị giảm giá 5% trên tổng số tiền thịt. Hỏi bác Lan phải trả cho thu ngân bao nhiêu tiền?
Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Bảng thống kê điểm kiểm tra môn Toán của lớp 6A như sau:
| Điểm | Dưới 5 | Từ 5 đến 7 | Từ 8 đến 10 |
| Số học sinh | 4 | 16 | 20 |
Hãy tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm Tốt (Từ 8 đến 10 điểm) so với tổng số học sinh của cả lớp.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| D | B | B | A | C | A |
| Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 |
| B | A | C | B | B | A |
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) |
| 1 | a) | Đ | 2 | a) | S |
| b) | S | b) | Đ | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | Đ | d) | S |
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
| 50 |
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (1,0 điểm) | a) Số trang sách An đã đọc trong ngày thứ nhất là: 120 × b) Số trang sách còn lại sau ngày thứ nhất là: 120 – 40 = 80 (trang) Số trang sách An đọc ngày thứ hai là: 80 × 40% = 32 (trang) Số trang sách An còn phải đọc để hết cuốn sách là: 80 – 32 = 48 (trang) | 0,5đ
0,5đ |
Câu 2 (0,5 điểm) | Tổng số tiền thịt lợn khi chưa giảm giá là: 1,5 × 140 000 = 210 000 (đồng) Số tiền bác Lan phải trả sau khi được giảm giá 5% là: 210 000 × (100% – 5%) = 199 500 (đồng) (Học sinh có thể tính số tiền được giảm rồi lấy tổng trừ đi, đúng vẫn cho đủ điểm) | 0,25đ
0,25đ |
Câu 3 (1,0 điểm) | a) Trên tia Ox, ta có OA < OB (3 cm < 6 cm) nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B. Ta có: OA + AB = OB b) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vì: + Điểm A nằm giữa hai điểm O và B (Câu a) + OA = AB = 3 cm | 0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ |
Câu 4 (0,5 điểm) | Tổng số học sinh của lớp 6A là: 4 + 16 + 20 = 40 (học sinh) Tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm Tốt là: 20 × 100% = 50% | 0,25đ
0,25đ |
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề
| Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số ý/câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số | 2 | 2 | 0 | 0 | 5% | |||||||||||
| Các phép tính với phân số | 1 | 2 | 0 | 1 | 2 | 15% | ||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm | 1 | 1 | 3 | 1 | 1 | 4 | 2 | 1 | 20% | |||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Điểm, đường thẳng, tia | 1 | 2 | 3 | 0 | 0 | 7,5% | ||||||||||
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 17,5% | ||||||||||
| Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 | 10% | ||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Thu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 15% | |||||||||
| Một số yếu tố xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 6 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 6 | 16 | 8 | 6 | 30 | ||
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 1,5 | 0,5 | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||
| Tỉ lệ % | 25% | 5% | 0% | 15% | 5% | 0% | 0% | 20% | 0% | 0% | 0% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Biết | - Nhận biết phân số bằng nhau, - Rút gọn; so sánh phân số. | C1 C2 | |||||||||||
| Hiểu | Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. | C1 | |||||||||||||
| Vận dụng | Giải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số. | C1a C1b | |||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Biết | Nhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính. | C3 | C1a C1b C1c | ||||||||||
| Hiểu | Tính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. | C4 | C1d | ||||||||||||
| Vận dụng | Giải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm. | C2 | |||||||||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Biết | - Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối. - Số đo góc, phân loại góc. - Nhận biết trung điểm. | C5 C6 C7 C8 | C2a C2b C2c | ||||||||||
| Hiểu | - Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. - Tính góc kề bù. | C2d | C2 | ||||||||||||
| Vận dụng | Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng. | C3a C3b | |||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Biết | - Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột. - Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi. | C9 C10 C11 | |||||||||||
| Hiểu | - Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản. - Phân tích số liệu từ biểu đồ. | C12 | C3 C4 | ||||||||||||
| Vận dụng | Phân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm. | C4 | |||||||||||||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án Toán 6 sách kết nối tri thức và cuộc sống
Từ khóa: Đề thi Toán 6 theo công văn 7991, đề thi Toán 6 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991