Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 11 CK kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 7)

Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 11 (Cơ khí) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Công nghệ 11 Cơ khí Kết nối tri thức theo công văn 7991

SỞ GD & ĐT ……………………...Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT………………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Đặc trưng cơ bản nhất của động cơ đốt trong là quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và biến đổi nhiệt năng thành công cơ học được diễn ra ở đâu?

A. Bên trong buồng cháy phụ đặt ngoài động cơ.

B. Bên trong hệ thống xử lí khí xả.

C. Bên trong không gian xilanh của động cơ.

D. Bên trong tua-bin nén khí.

Câu 2: Tỉ số nén của động cơ đốt trong được xác định bằng tỉ số giữa:

A. Thể tích công tác và thể tích buồng cháy.

B. Thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

C. Thể tích xi lanh và diện tích đỉnh pít tông.

D. Thể tích toàn phần và thể tích công tác.

Câu 3: Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cơ cấu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt trong?

A. Pít tông.

B. Thanh truyền.

C. Trục khuỷu.

D. Xupáp.

Câu 4: Trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, chốt pít tông có nhiệm vụ liên kết pít tông với chi tiết nào?

A. Đầu to thanh truyền.

B. Đầu nhỏ thanh truyền.

C. Đầu trục khuỷu.

D. Trục cam.

Câu 5: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, chi tiết nào đảm nhận nhiệm vụ hút dầu từ các-te và tạo áp lực đẩy dầu đi bôi trơn các bề mặt ma sát?

A. Két làm mát dầu.

B. Bầu lọc dầu.

C. Bơm dầu.

D. Cacte chứa dầu.

Câu 6: Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, chi tiết nào có chức năng tự động đóng mở các đường ống để điều chỉnh lưu lượng nước đi qua két làm mát tùy theo nhiệt độ của động cơ?

A. Bơm nước.

B. Quạt gió.

C. Van hằng nhiệt.

D. Két nước.

Câu 7: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 10: Chức năng chính của hệ thống treo trên ô tô là gì?

A. Thay đổi tốc độ và chiều chuyển động của xe.

B. Kết nối linh hoạt giữa bánh xe với khung/thân xe, giúp giảm xóc.

C. Tạo ra lực phanh để dừng xe.

D. Phân bổ mô men đều cho tất cả các bánh xe.

Câu 11: Loại cơ cấu lái nào có cấu tạo nhỏ gọn, đơn giản và được sử dụng phổ biến nhất trên ô tô con hiện nay?

A. Cơ cấu lái kiểu trục vít – con lăn.

B. Cơ cấu lái kiểu bánh răng – thanh răng.

C. Cơ cấu lái kiểu bi tuần hoàn.

D. Cơ cấu lái dùng đòn bẩy cơ khí.

Câu 12: Hệ thống phanh khí nén (phanh hơi) thường được ưu tiên trang bị trên loại phương tiện nào dưới đây do yêu cầu lực phanh cực kì lớn?

A. Ô tô con 4 chỗ.

B. Xe máy tay ga.

C. Ô tô tải cỡ lớn và xe khách giường nằm.

D. Xe đua thể thao hạng nhẹ.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: Đánh giá nguyên lí làm việc của chu trình động cơ 4 kì:

a) Trong động cơ 4 kì, để hoàn thành một chu trình công tác, pít tông phải thực hiện 4 hành trình chuyển động tịnh tiến.

b) Ở kì nạp của động cơ Diesel, pít tông hút hỗn hợp gồm nhiên liệu (dầu) và không khí đã được hòa trộn sẵn vào xilanh.

c) Trong kì nén, xupáp nạp và xupáp thải đều phải đóng kín hoàn toàn để xilanh trở thành không gian kín, giúp tăng áp suất và nhiệt độ khí nén.

d) Kì thải kết thúc khi pít tông di chuyển từ điểm chết trên (ĐCT) xuống điểm chết dưới (ĐCD) để đẩy khí thải ra ngoài.

Câu 2: Phân tích vai trò các bộ phận trong hệ thống truyền lực:

a) Trục các-đăng làm nhiệm vụ truyền mô men quay giữa hộp số và truyền lực chính (cầu chủ động).

b) Hộp số có chức năng thay đổi tỉ số truyền nhằm thay đổi mô men xoắn và vận tốc của xe cho phù hợp với lực cản của mặt đường.

c) Bộ vi sai được trang bị để đảm bảo cho hai bánh xe chủ động luôn quay với cùng một tốc độ trong mọi điều kiện, kể cả khi xe vào cua.

d) Khi xe đang chạy bình thường trên đường phẳng, li hợp luôn ở trạng thái "ngắt truyền động" để tiết kiệm nhiên liệu.

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 4: Vận dụng kĩ năng lái xe an toàn trên đường đèo dốc:

a) Việc rà phanh liên tục (đạp giữ phanh chân kéo dài) khi xuống dốc đèo sẽ làm hệ thống phanh quá nhiệt, dẫn đến hiện tượng cháy phanh và mất tác dụng phanh.

b) Kĩ thuật an toàn nhất khi đổ đèo là tắt máy động cơ để xe trôi tự do, giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

c) "Phanh bằng động cơ" là thao tác chuyển hộp số về số thấp (số 1, 2) để sử dụng chính sức nén của động cơ kìm hãm tốc độ xe.

d) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) giúp rút ngắn quãng đường phanh xuống 0 mét ngay lập tức khi người lái đạp phanh khẩn cấp.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2 (1,0 điểm): Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, "Van hằng nhiệt" là một chi tiết nhỏ nhưng có vai trò điều tiết vô cùng thông minh.

Em hãy giải thích nguyên lí hoạt động (đóng/mở các đường ống nước) của van hằng nhiệt trong 2 trường hợp sau:

a) Khi động cơ mới khởi động (nhiệt độ nước làm mát còn thấp).

b) Khi động cơ đã hoạt động ổn định (nhiệt độ nước làm mát lên cao, đạt mức cần làm mát).

Câu 3 (1,0 điểm): Tình huống bảo dưỡng kĩ thuật:

Bác An có một chiếc ô tô con thường xuyên chở hàng nặng chạy đường dài. Gần đây, bác phát hiện các lốp xe có hiện tượng mòn không đều nhau (lốp trước mòn nhiều hơn lốp sau, mòn lệch má lốp).

Vận dụng kiến thức về Bánh xe và quá trình sử dụng ô tô, em hãy:

a) Đưa ra giải pháp bảo dưỡng định kì (về vị trí lốp) mà bác An cần thực hiện để giúp các lốp xe mòn đều đặn hơn.

b) Giải thích lí do kĩ thuật tại sao các lốp xe trên cùng một chiếc ô tô (đặc biệt là lốp trước và lốp sau) lại có tốc độ mài mòn khác nhau trong quá trình vận hành?

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THPT.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THPT.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Động cơ đốt trongBài 17: Đại cương về động cơ đốt trong.- Biết: Nhận diện được không gian diễn ra quá trình biến đổi năng lượng của động cơ đốt trong.C1           
2Bài 18: Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong.

- Biết: Xác định được công thức tính tỉ số nén.

- Hiểu: Phân tích tính đúng/sai của các giai đoạn làm việc trong chu trình động cơ 4 kì.

C2   C1       
3Bài 19: Các cơ cấu trong động cơ đốt trong.- Biết: Nhận diện các chi tiết thuộc cơ cấu trục khuỷu thanh truyền. Xác định nhiệm vụ của chốt pít tông.C3-4           
4Bài 20: Các hệ thống trong động cơ đốt trong.

- Biết: Nhận biết chi tiết tạo áp lực trong hệ thống bôi trơn. Nắm được chức năng của van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát.

- Hiểu: Giải thích nguyên lí hoạt động đóng/mở của van hằng nhiệt khi động cơ nguội và nóng.

C5-6         C2 
5Ô tôBài 21: Khái quát chung về ô tô.- Biết: Ghi nhớ số lượng các cụm hệ thống chính cấu tạo nên ô tô.  Trình bày vai trò của ô tô và liệt kê 4 hệ thống/bộ phận cơ bản.C7        C1  
6Bài 22: Hệ thống truyền lực.

- Biết: Chức năng của li hợp và vị trí bố trí bộ vi sai.

- Hiểu: Đánh giá đúng/sai về vai trò, nguyên lí hoạt động của trục các-đăng, hộp số, li hợp, vi sai.

C8-9   C2       
7Bài 23: Bánh xe và hệ thống treo.

- Biết: Xác định chức năng cơ bản của hệ thống treo.

- Vận dụng: Xử lí tình huống thực tế về mài mòn lốp xe, đề xuất và giải thích giải pháp bảo dưỡng (đảo lốp).

C10          C3
8 Bài 24: Hệ thống lái.

- Biết: Nhận diện loại cơ cấu lái phổ biến trên ô tô con.

- Vận dụng: Đánh giá đúng/sai các tình huống mất trợ lực lái, phân tích nguyên nhân và cách xử lí an toàn.

C11    C3      
9Bài 25: Hệ thống phanh và an toàn khi tham gia giao thông.

- Biết: Xác định đối tượng phương tiện sử dụng phanh khí nén.

- Vận dụng: Phân tích đúng/sai các kĩ năng lái xe đổ đèo, hệ quả của việc rà phanh và chức năng của ABS.

C12    C4      

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Công nghệ 11 Cơ khí Kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay