Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)

Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Công nghệ 6 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: CÔNG NGHỆ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Theo chức năng phân loại trong quá trình sử dụng, thiết bị nào dưới đây thuộc nhóm "Đồ dùng điện để làm sạch"?

A. Máy xay sinh tố.

B. Bếp từ.

C. Máy hút bụi.

D. Tủ lạnh.

Câu 2: Đối với các thiết bị như nồi cơm điện, tủ lạnh, thông số kĩ thuật nào thể hiện sức chứa tối đa của đồ dùng điện đó?

A. Điện áp định mức.

B. Công suất định mức.

C. Tuổi thọ.

D. Dung tích.

Câu 3: Khi tay đang bị ướt, hành động nào dưới đây là tuyệt đối cấm vì có nguy cơ cao gây giật điện?

A. Rút phích cắm điện của quạt máy.

B. Dùng khăn khô lau sạch mặt bàn gỗ.

C. Mở cánh cửa tủ quần áo.

D. Đọc thông số ghi trên vỏ thùng giấy.

Câu 4: Bóng đèn có đặc điểm hình dáng là ống thủy tinh được uốn thành dạng ống xoắn hoặc hình chữ U được gọi là loại đèn gì?

A. Bóng đèn sợi đốt.

B. Bóng đèn compact.

C. Bóng đèn LED.

D. Đèn halogen.

Câu 5: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 8: Lỗ nhỏ được thiết kế phía trên nắp nồi cơm điện có chức năng điều chỉnh áp suất và lượng hơi nước bên trong được gọi là gì?

A. Rơ-le nhiệt.

B. Cáp nguồn.

C. Công tắc.

D. Van thoát hơi.

Câu 9: Khi muốn đun sôi nước làm chín gạo, người sử dụng phải dùng tay gạt hoặc ấn bộ phận nào để nồi cơm điện chuyển sang chế độ Nấu (Cook)?

A. Đáy nồi.

B. Van thoát hơi.

C. Bộ phận điều khiển.

D. Phích cắm điện.

Câu 10: Mặt bếp của bếp hồng ngoại thường được làm bằng chất liệu kính chịu nhiệt. Ưu điểm chính của loại kính này là gì?

A. Không bao giờ tỏa nhiệt lượng ra ngoài.

B. Vừa có độ bền cao vừa truyền nhiệt tốt.

C. Có thể cách điện tuyệt đối ngay cả khi bị vỡ.

D. Luôn giữ nhiệt độ lạnh dù đang đun nấu.

Câu 11: Dấu hiệu đặc trưng nhất để nhận biết mâm nhiệt hồng ngoại đang được cấp điện và sinh nhiệt là gì?

A. Vùng nấu trên mặt bếp rung lắc mạnh.

B. Bếp tự động phát ra tiếng nhạc.

C. Vùng nấu trên mặt bếp phát ra ánh sáng màu đỏ rực.

D. Mặt bếp xuất hiện lớp sương mù lạnh.

Câu 12: Sau khi nấu xong và bấm nút tắt (Off) bếp hồng ngoại, bộ phận nào bên trong bếp vẫn tiếp tục hoạt động thêm một khoảng thời gian để làm mát mâm nhiệt?

A. Mâm nhiệt.

B. Bảng điều khiển cảm ứng.

C. Dây mayso.

D. Quạt tản nhiệt.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Đánh giá về nguyên lí làm việc và cấu tạo của nồi cơm điện:

a) Lớp phủ chống dính được thiết kế nằm ở mặt trong của thân nồi (phần chứa các linh kiện điện) để bảo vệ mạch điện.

b) Mâm nhiệt là bộ phận cốt lõi giúp biến đổi điện năng thành nhiệt năng để nung nóng đáy nồi nấu.

c) Khi nước cạn và cơm chín, bộ phận điều khiển sẽ nhận diện nhiệt độ tăng cao và tự động ngắt điện mâm nhiệt để chuyển sang chế độ Giữ ấm (Warm).

d) Việc đậy kín nắp nồi trong suốt quá trình nấu giúp giữ áp suất và nhiệt độ ổn định, làm hạt gạo chín dẻo và tơi xốp.

Câu 3: Tình huống nhận biết và lựa chọn đồ dùng điện gia đình:

Bình thấy mẹ mang về một chiếc máy sấy tóc mới, trên vỏ hộp ghi rõ: "220V - 2000W". Trong khi đó, chiếc máy sấy cũ ở nhà bị hỏng ghi là "220V - 1000W". Bình thắc mắc không biết dùng máy nào tốn điện hơn.

a) Thông số 220V cho biết cả hai máy sấy đều cần được cắm vào mạng điện sinh hoạt bình thường của Việt Nam để hoạt động an toàn.

b) Thông số 2000W là Công suất định mức, cho biết chiếc máy sấy mới này tiêu thụ điện năng nhiều gấp đôi máy cũ trong cùng thời gian sử dụng.

c) Bố Bình bảo nên mua đồ điện có dán nhãn năng lượng ghi "1 sao" thay vì "5 sao" để tiết kiệm điện năng một cách tối đa.

d) Để an toàn phòng chống cháy nổ, mẹ Bình có thể cắm chung máy sấy 2000W, bình siêu tốc và lò vi sóng vào một chiếc ổ cắm điện loại nhỏ.

Câu 4: Tình huống đảm bảo an toàn khi sử dụng bếp hồng ngoại:

Lan vừa dùng bếp hồng ngoại để đun một nồi nước bằng thủy tinh. Nước sôi, Lan bấm nút Tắt (Off) trên bếp và nhấc nồi ra. Thấy mặt bếp dính vài giọt nước, Lan vội dùng một chiếc khăn ướt lạnh lau miết thật mạnh lên mặt kính vùng nấu. Chị gái Lan thấy vậy liền chạy tới định rút ngay phích cắm điện ra khỏi tường.

a) Bếp hồng ngoại truyền nhiệt theo nguyên lí bức xạ qua mặt kính, nên bếp có thể đun được nồi thủy tinh, nồi nhôm, nồi đất (đáy phẳng).

b) Việc Lan lấy khăn ướt lạnh lau ngay lên mặt kính lúc vừa tắt bếp là đúng, giúp kính được làm mát nhanh chóng.

c) Dù đã bấm nút tắt bếp, mặt kính vùng nấu vẫn còn lưu nhiệt rất nóng, nếu chạm tay vào sẽ bị bỏng nặng.

d) Chị gái định rút phích cắm điện ra ngay lập tức là hành động sai lầm, sẽ làm quạt tản nhiệt ngừng quay khiến bếp không thoát được nhiệt và dễ hỏng linh kiện.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Đồ dùng điện trong gia đình có các thông số kĩ thuật đặc trưng nào? Em hãy giải thích ý nghĩa cụ thể của đại lượng Điện áp định mức và Công suất định mức.

Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 3 (1,0 điểm): Tình huống dự án Tiết kiệm điện năng:

Nếu được phân công làm "Tuyên truyền viên nhí" của gia đình, em hãy đề xuất ít nhất 02 biện pháp thiết thực để tiết kiệm điện năng đối với việc sử dụng Tủ lạnh và 02 biện pháp đối với thiết bị chiếu sáng (Đèn điện).

BÀI LÀM

 …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: CÔNG NGHỆ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: CÔNG NGHỆ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận  
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn   
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Đồ dùng điện trong gia đình Bài 10: Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình3    1   1  1,75 127.5%
2Bài 11: Đèn điện3   1       0,751 17,5%
3Bài 12: Nồi cơm điện3   1       0,751 17,5%
4Bài 13: Bếp hồng ngoại3    1    1 0,751127,5%
5Bài 14: Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình           1  110%
Tổng số câu1200022000111

12TN

1TL

2TN

1TL

2TN

1TL

28 TN

1 TL

Tổng số điểm300022000111433 
Tỉ lệ %30%0%0%0%20%20%0%0%0%10%10%10%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: CÔNG NGHỆ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Đồ dùng điện trong gia đìnhBài 10: Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình

- Biết: Xác định nhóm đồ dùng theo chức năng làm sạch, thông số dung tích, hành vi cấm khi tay ướt. Giải thích đúng ý nghĩa của các đại lượng ghi trên thông số kĩ thuật (V, W).

- Vận dụng: Xử lí tình huống thực tế về thông số điện áp định mức và lựa chọn nhãn năng lượng an toàn.

C1-3    C3   C1  
2Bài 11: Đèn điện

- Biết: Nhận diện hình dáng đèn compact, thông số Lumen và cấu tạo cơ bản của đèn huỳnh quang.

- Hiểu: Phân tích, so sánh ưu nhược điểm (độ sáng, nhiệt lượng, công suất) của 3 loại bóng đèn điện phổ biến.

C4-6   C1       
3Bài 12: Nồi cơm điện

- Biết: Xác định chức năng của thân nồi cơm điện, van thoát hơi và nút gạt chuyển chế độ.

- Hiểu: Đánh giá đúng/sai về vị trí lớp chống dính, vai trò của mâm nhiệt và cơ chế tự ngắt chuyển giữ ấm.

C7-9   C2       
4Bài 13: Bếp hồng ngoại

- Biết: Nhận diện chất liệu mặt bếp, đặc điểm khi mâm nhiệt phát sáng và cơ chế hoạt động của quạt tản nhiệt.

- Hiểu: Trình bày chính xác nguyên lí làm việc cốt lõi giúp bếp hồng ngoại sinh nhiệt làm chín thức ăn.

- Vận dụng: Xử lí sự cố khi nấu bằng bếp hồng ngoại (chọn nồi đáy phẳng, lau dọn đúng cách, rút phích cắm).

C10-12    C4    C2 
5Bài 14: Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình- Vận dụng: Đề xuất được các giải pháp tiết kiệm điện năng cụ thể đối với tủ lạnh và bóng đèn chiếu sáng trong gia đình.           C3

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Công nghệ 6 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay