Đề thi cuối kì 2 Khoa học 4 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học 4 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
A. Thực vật. B. Hổ. C. Cá. D. Con người.
Câu 2 (1 điểm). Dấu hiệu nào sau đây cho thấy một loại thực phẩm đóng hộp không còn an toàn để sử dụng?
A. Trên vỏ hộp có dán tem mã vạch của nhà sản xuất.
B. Vỏ hộp có in hình minh họa sản phẩm rất đẹp.
C. Vỏ hộp bị phồng lên, han gỉ hoặc đã quá hạn sử dụng.
D. Vỏ hộp bằng kim loại và có màu bạc sáng.
Câu 3 (1 điểm). Nấm là gì?
B. Là động vật nhỏ.
C. Là cây xanh.
D. Là vi khuẩn.
A. Là sinh vật không thuộc thực vật hay động vật.
Câu 4 (1 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6 (1 điểm). Sử dụng các từ/cụm từ: bị mốc; loại bỏ; nguy hại; sử dụng; không nên điền vào chỗ (...) để hoàn thành đoạn văn sau:
Khi thực phẩm (1)................., chúng ta (2)................. tiếp tục (3)................. vì có thể gây (4)................. cho cơ thể. Cách tốt nhất là (5)................. thực phẩm đó để đảm bảo an toàn.
Câu 7 (1 điểm). Vì sao nấm phát triển nhanh trong môi trường kín và ẩm?
A. Vì điều kiện đó thuận lợi cho nấm sinh trưởng và lan rộng.
B. Vì nấm chỉ sống được trong môi trường có ánh sáng mạnh.
C. Vì môi trường kín làm nấm không phát triển.
D. Vì nấm không cần môi trường để phát triển.
Câu 8 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm). Em hãy nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn đuối nước và trình bày hai biện pháp phòng tránh đuối nước.
Câu 10 (1,0 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề/ Mạch kiến thức | Số câu và số điểm | Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | Tổng điểm | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Nấm | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 3 | 6 | 7 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| 2. Con người và sức khỏe | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 2 | 9 | 4 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 1.0 | 4.0 | ||||
| 3. Sinh vật và môi trường | Số câu | 2 | 1 | 1 | 4 | |||
| Câu số | 1, 5 | 10 | 8 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| Tổng | Số câu | 5 | 3 | 2 | 10 | |||
| Số điểm | 5.0đ 50% | 3.0đ 30% | 2.0đ 20% | 10 | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Chủ đề 1. Nấm | Nhận biết | - Nêu được đặc điểm chung của nấm và nhận biết được các bộ phận cơ bản của nấm. - Nhận biết được nấm có thể gây hỏng thực phẩm và có loại nấm độc nguy hiểm. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Giải thích được vì sao nấm không thể tự tạo thức ăn như cây xanh. - Trình bày được nguyên nhân thực phẩm bị nấm mốc. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | - Đề xuất được cách bảo quản thực phẩm để hạn chế nấm mốc. - Biết cách xử lí thực phẩm bị mốc để đảm bảo an toàn sức khỏe. | 1 | C7 | |||
Chủ đề 2. Con người và sức khỏe | Nhận biết | - Nêu được các nhóm chất dinh dưỡng chính. - Nhận biết được vai trò cơ bản của từng nhóm chất đối với cơ thể. - Biết được thực phẩm an toàn và một số nguyên tắc phòng tránh đuối nước. | 1 | C2 | C9 (TL) | |
| Kết nối | - Hiểu được mối liên hệ giữa chế độ ăn uống không hợp lí và các bệnh dinh dưỡng. - Trình bày được nguyên nhân thực phẩm bị mất an toàn - Biết được tầm quan trọng của việc tuân thủ quy tắc an toàn khi bơi lội. | 1 | 1 | C4 | ||
Chủ đề 3. Sinh vật và môi trường | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Nêu được các thành phần trong chuỗi thức ăn | 2 | C1,5 | ||
| Kết nối | - Hiểu được vai trò quan trọng của thực vật là nguồn cung cấp năng lượng ban đầu. - Phân tích được sự thay đổi khi một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị biến đổi. | 1 | C10 (TL) | |||
| Vận dụng | - Xác định và xây dựng được chuỗi thức ăn đơn giản trong môi trường sống quen thuộc. - Dự đoán được hậu quả khi một loài sinh vật bị giảm hoặc biến mất. - Đề xuất được việc trồng cây xanh để bảo vệ cân bằng sinh thái. | 1 | C8 | |||