Đề thi cuối kì 2 Khoa học 4 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học 4 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Bệnh bướu cổ thường xảy ra do cơ thể bị thiếu hụt loại chất khoáng nào sau đây?
A. Chất sắt. B. Can-xi. C. I-ốt. D. Kẽm.
Câu 2 (1 điểm). Sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
A. Thực vật. B. Hổ. C. Cá. D. Con người.
Câu 3 (1 điểm). Nấm không phải là thực vật vì chúng thiếu thành phần nào dưới đây?
A. Rễ và thân.
B. Hoa và quả.
C. Chất diệp lục.
D. Nước và khoáng chất.
Câu 4 (0,5 điểm). Nhóm chất dinh dưỡng nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động sống của cơ thể?
A. Nhóm chất bột đường.
B. Nhóm chất đạm.
C. Nhóm chất khoáng.
D. Nhóm nước lọc.
Câu 5 (1 điểm). Sử dụng các từ/cụm từ: bảo quản; khô ráo; hạn chế; phát triển; thực phẩm điền vào chỗ (...) để hoàn thành đoạn văn sau:
Để (1)................. sự xuất hiện của nấm mốc, chúng ta cần (2)................. (3)................. ở nơi (4)................. và thoáng mát. Nếu không, nấm sẽ dễ dàng (5)................. và làm hỏng thức ăn.
Câu 6 (1 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8 (1 điểm). Nối mỗi chuỗi thức ăn ở cột A với mô tả đúng ở cột B:
| A | Nối | B |
| A. Cỏ → Châu chấu → Ếch | 1. Chuỗi thức ăn có nhiều bậc tiêu thụ | |
| B. Lúa → Chuột → Rắn → Đại bàng | 2. Chuỗi thức ăn bắt đầu từ thực vật | |
| C. Tảo → Cá nhỏ → Cá lớn |
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm). Em hãy liệt kê những đặc điểm hình thái bên ngoài giúp chúng ta có thể nhận biết và cảnh giác với các loại nấm độc trong tự nhiên. Để đảm bảo an toàn tính mạng, quy tắc quan trọng nhất khi gặp nấm dại là gì?
Câu 10 (1,0 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề/ Mạch kiến thức | Số câu và số điểm | Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | Tổng điểm | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Nấm | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 3 | 9 | 5 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 1.0 | 4.0 | ||||
| 2. Con người và sức khỏe | Số câu | 2 | 1 | 1 | 4 | |||
| Câu số | 1, 4 | 6 | 10 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| 3. Sinh vật và môi trường | Số câu | 1 | 2 | 3 | ||||
| Câu số | 2 | 7, 8 | ||||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 3.0 | |||||
| Tổng | Số câu | 5 | 3 | 2 | 10 | |||
| Số điểm | 5.0đ 50% | 3.0đ 30% | 2.0đ 20% | 10 | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Chủ đề 1. Nấm | Nhận biết | - Nêu được đặc điểm chung của nấm và nhận biết được các bộ phận cơ bản của nấm. - Nhận biết được nấm có thể gây hỏng thực phẩm và có loại nấm độc nguy hiểm. | 1 | 1 | C3 | C9 (TL) |
| Vận dụng | - Đề xuất được cách bảo quản thực phẩm để hạn chế nấm mốc. - Biết cách xử lí thực phẩm bị mốc để đảm bảo an toàn sức khỏe. | 1 | C5 | |||
Chủ đề 2. Con người và sức khỏe | Nhận biết | - Nêu được các nhóm chất dinh dưỡng chính. - Nhận biết được vai trò cơ bản của từng nhóm chất đối với cơ thể. - Biết được thực phẩm an toàn và một số nguyên tắc phòng tránh đuối nước. | 2 | C1,C4 | ||
| Kết nối | - Hiểu được mối liên hệ giữa chế độ ăn uống không hợp lí và các bệnh dinh dưỡng. - Trình bày được nguyên nhân thực phẩm bị mất an toàn - Biết được tầm quan trọng của việc tuân thủ quy tắc an toàn khi bơi lội. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | - Đề xuất được cách lựa chọn thực phẩm an toàn trong đời sống hằng ngày. - Vận dụng kiến thức để điều chỉnh thói quen ăn uống nhằm phòng bệnh dinh dưỡng. | 1 | C10 (TL) | |||
| Chủ đề 3. Sinh vật và môi trường | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Nêu được các thành phần trong chuỗi thức ăn | 1 | C2 | ||
| Kết nối | - Hiểu được vai trò quan trọng của thực vật là nguồn cung cấp năng lượng ban đầu. - Phân tích được sự thay đổi khi một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị biến đổi. | 2 | C7,C8 | |||