Đề thi cuối kì 2 Toán 4 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 4 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1)
của 30 kg là bao nhiêu
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Trong các đơn vị m², dm², mm², cm² đơn vị nào bé nhất?
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Làm tròn số 491 465 đến hàng chục nghìn ta sẽ được số nào?
Câu 4. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6. (0,5 điểm) (M3) Trung bình hai ngày cửa hàng bán được 40 bao gạo. Biết ngày thứ nhất của hàng bán được nhiều hơn ngày thứ hai là 16 bao gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được số bao gạo là
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.
Câu 2. (2,0 điểm) (M1) Tính.
Câu 3. (1,0 điểm) (M2) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
|
Câu 4. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số tự nhiên | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2,0 | |||
| Phân số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6,0 | |
Hình học và đo lường | 2 | 2 | 1,0 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 1 | 6 | 5 | 11 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 0 | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 3,0 | 7,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..