Kênh giáo viên » Toán 4 » Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991

Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 4 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.

Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ

Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991

Một số tài liệu quan tâm khác

Phần trình bày nội dung giáo án

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 - 2026

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

 

"

 

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng  

Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số 2 chục nghìn, 8 trăm, 6 chục và 5 đơn vị được viết là

kenhhoctap 2 865.kenhhoctap 28 605.kenhhoctap 20 865.kenhhoctap 200 865.

Câu 2. (0,5 điểm) (M2) Tính giá trị biểu thức: (m + 45) × n = ? (với m là 485 và n là 12) 

kenhhoctap 6 360.kenhhoctap 530.kenhhoctap 11 130.kenhhoctap 18 905.

Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584.

kenhhoctap 1 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584.

kenhhoctap 4 897, 1 888, 1 774, 5 616, 1 584.

kenhhoctap 1 584, 1 774, 1 888, 4 897, 5 616.

kenhhoctap 5 616, 1 584, 1 774, 4 897, 1 888.

Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Viết phép tính 15 : 7 dưới dạng phân số.

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

Câu 5. (0,5 điểm) (M2) Tính trung bình cộng của 3 số: 48 158, 15 848 và 36 188. 

kenhhoctap 33 398.kenhhoctap 34 848.kenhhoctap 18 847.kenhhoctap 71 218.

Câu 6. (0,5 điểm) (M1) Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là

kenhhoctap

kenhhoctap 16.kenhhoctap 20.kenhhoctap 29.kenhhoctap 30.

 

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.

a) 15 498 + 18 879

c) 1 657 × 12

b) 49 794 – 2 998

d) 1 500 : 12

Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Tính.

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55

b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515

Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 48 cm. Chiều rộng bằng kenhhoctap chiều dài. Hỏi diện tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu?

Câu 5. (1,0 điểm) (M3) Từ các thẻ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ sáu thẻ số đó.

 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG TIỂU HỌC ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) 

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.   

123456
CACAAD

B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

CâuNội dung đáp ánBiểu điểm

Câu 1 

(2,0 điểm)

a)kenhhoctapb)kenhhoctap
c)kenhhoctapd)kenhhoctap

 

 

 

Mỗi phép tính đúng được 0,5đ

 

 

Câu 2

(1,0 điểm)

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Mỗi phép tính đúng được 0,25đ

Câu 3

(1,0 điểm)

a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55

= 4 158 × (45 + 55) 

= 4 158 × 100

= 415 800

b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515

= (2 568 + 2 432) + (1 485 + 5 515)

= 5 000 + 7 000

= 12 000

0,5đ

 

 

 

0,5đ

Câu 4

(2,0 điểm)

Bài giải

Chiều rộng mảnh vườn là: 

kenhhoctap

Diện tích của mảnh vườn đó là: 

kenhhoctap

Đáp số: kenhhoctap.

1,0đ

 

 

1,0đ

Câu 5

(1,0 điểm)

Các chữ số hàng nghìn: 5 cách chọn.

Cách chữ số hàng trăm: 5 cách chọn.

Các chữ số hàng chục: 4 cách chọn.

Các chữ số hàng đơn vị: 3 cách chọn.

Vậy ta có thể lập được 5 × 5 × 4 × 3 = 300 số có 4 chữ số khác nhau từ năm thẻ số trên.

0,5đ

 

 

 

0,5đ

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Chủ đềMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số

Mức 1

Nhận biết

Mức 2

Kết nối

Mức 3

Vận dụng

TNTLTNTLTNTLTNTL
Số tự nhiên2121  425,0
Phân số11   1123,5

Hình học 

và đo lường

1     1 0,5
Yếu tố thống kê, xác suất     1 11,0
Tổng số câu TN/TL4222026511
Điểm số2,02,01,02,003,03,07,010
Tổng số điểm

4,0 điểm

40%

3,0 điểm

30%

3,0 điểm

30%

10 điểm

100%

10 điểm

100%

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Chủ đềNội dung

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số câu)

TL

(số câu)

TN

(câu)

TL

(câu)

65  
Số tự nhiên

- Nhân, chia với số có một, hai chữ số.

- Nhân, chia với 10, 100, 1000,…

- Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân.

- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

- Tìm số trung bình cộng.

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

42

C1

C2

C3

C5

C1

C3

Phân số

- Tính chất cơ bản của phân số.

- Rút gọn, so sánh phân số.

- Quy đồng mẫu số các phân số.

- Các phép tính với phân số.

- Tìm phân số của một số.

12C4

C2

C4

Hình học 

và đo lường

- Góc và đơn vị đo góc.

- Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.

- Một số hình khối.

- Một số đơn vị đo đại lượng.

1 C6 
Yếu tố thống kê, xác suất

- Dãy số liệu thống kê.

- Biểu đồ cột.

- Số lần xuất hiện của một sự kiện.

 1 C5

 

Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991

=> Giáo án toán 4 kết nối tri thức

Từ khóa: Đề thi Toán 4 theo công văn 7991, đề thi Toán 4 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991

Tài liệu quan tâm

Chat hỗ trợ
Chat ngay