Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 4 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số 2 chục nghìn, 8 trăm, 6 chục và 5 đơn vị được viết là
Câu 2. (0,5 điểm) (M2) Tính giá trị biểu thức: (m + 45) × n = ? (với m là 485 và n là 12)
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584.
|
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Viết phép tính 15 : 7 dưới dạng phân số.
Câu 5. (0,5 điểm) (M2) Tính trung bình cộng của 3 số: 48 158, 15 848 và 36 188.
Câu 6. (0,5 điểm) (M1) Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.
a) 15 498 + 18 879 c) 1 657 × 12 | b) 49 794 – 2 998 d) 1 500 : 12 |
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Tính.
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55 b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515 |
Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 48 cm. Chiều rộng bằng
chiều dài. Hỏi diện tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu?
Câu 5. (1,0 điểm) (M3) Từ các thẻ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ sáu thẻ số đó.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| C | A | C | A | A | D |
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm | ||||||||
Câu 1 (2,0 điểm) |
|
Mỗi phép tính đúng được 0,5đ
| ||||||||
Câu 2 (1,0 điểm) |
| Mỗi phép tính đúng được 0,25đ | ||||||||
Câu 3 (1,0 điểm) | a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55 = 4 158 × (45 + 55) = 4 158 × 100 = 415 800 b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515 = (2 568 + 2 432) + (1 485 + 5 515) = 5 000 + 7 000 = 12 000 | 0,5đ
0,5đ | ||||||||
Câu 4 (2,0 điểm) | Bài giải Chiều rộng mảnh vườn là:
Diện tích của mảnh vườn đó là:
Đáp số: | 1,0đ
1,0đ | ||||||||
Câu 5 (1,0 điểm) | Các chữ số hàng nghìn: 5 cách chọn. Cách chữ số hàng trăm: 5 cách chọn. Các chữ số hàng chục: 4 cách chọn. Các chữ số hàng đơn vị: 3 cách chọn. Vậy ta có thể lập được 5 × 5 × 4 × 3 = 300 số có 4 chữ số khác nhau từ năm thẻ số trên. | 0,5đ
0,5đ
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số tự nhiên | 2 | 1 | 2 | 1 | 4 | 2 | 5,0 | ||
| Phân số | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3,5 | |||
Hình học và đo lường | 1 | 1 | 0,5 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 | 2 | 6 | 5 | 11 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 0 | 3,0 | 3,0 | 7,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Nội dung | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 6 | 5 | ||||
| Số tự nhiên | - Nhân, chia với số có một, hai chữ số. - Nhân, chia với 10, 100, 1000,… - Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân. - Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. - Tìm số trung bình cộng. - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị. | 4 | 2 | C1 C2 C3 C5 | C1 C3 |
| Phân số | - Tính chất cơ bản của phân số. - Rút gọn, so sánh phân số. - Quy đồng mẫu số các phân số. - Các phép tính với phân số. - Tìm phân số của một số. | 1 | 2 | C4 | C2 C4 |
Hình học và đo lường | - Góc và đơn vị đo góc. - Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song. - Một số hình khối. - Một số đơn vị đo đại lượng. | 1 | C6 | ||
| Yếu tố thống kê, xác suất | - Dãy số liệu thống kê. - Biểu đồ cột. - Số lần xuất hiện của một sự kiện. | 1 | C5 | ||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án toán 4 kết nối tri thức
Từ khóa: Đề thi Toán 4 theo công văn 7991, đề thi Toán 4 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991



