Đề thi cuối kì 2 Toán 4 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 4 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Đã tô màu
hình nào dưới đây?
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Phân số nào không bằng phân số
?
Câu 3. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5. (0,5 điểm) (M3) An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Hùng có số viên bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
Câu 6. (0,5 điểm) (M3) Một sân trường có chiều dài 120m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích của sân trường đó.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.
Câu 2. (2,0 điểm) (M1) Tính.
Câu 3. (1,0 điểm) (M2) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
|
Câu 4. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số tự nhiên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,5 | ||||
| Phân số | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 | 4 | 7,5 | |
Hình học và đo lường | 2 | 2 | 1,0 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | |||||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 1 | 6 | 5 | 11 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 0 | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 3,0 | 7,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Nội dung | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 6 | 5 | ||||
| Số tự nhiên | - Nhân, chia với số có một, hai chữ số. - Nhân, chia với 10, 100, 1000,… - Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân. - Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. - Tìm số trung bình cộng. - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị. | 1 | 1 | C5 | C1 |
| Phân số | - Tính chất cơ bản của phân số. - Rút gọn, so sánh phân số. - Quy đồng mẫu số các phân số. - Các phép tính với phân số. - Tìm phân số của một số. | 3 | 4 | C1 C2 C6 | C2 C3 C4 C5 |
Hình học và đo lường | - Góc và đơn vị đo góc. - Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song. - Một số hình khối. - Một số đơn vị đo đại lượng. | 2 | C3 C4 | ||
| Yếu tố thống kê, xác suất | - Dãy số liệu thống kê. - Biểu đồ cột. - Số lần xuất hiện của một sự kiện. | ||||



