Đề thi cuối kì 2 Toán 4 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 4 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số "Ba trăm triệu không trăm linh ba nghìn ba trăm" được viết là
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)23 dm2 24cm2 = ....cm2.
Câu 5. (0,5 điểm) (M3) Một cửa hàng có 120 m vải. Hôm qua, cửa hàng bán được
số mét vải. Hôm nay, cửa hàng bán được
số mét vải. Vậy sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại số mét vải là
Câu 6. (0,5 điểm) (M3) Trung bình cộng của hai số bằng 135. Biết số thứ nhất là 246. Số thứ hai là
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.
Câu 2. (2,0 điểm) (M1) Tính.
Câu 3. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5. (1,0 điểm) (M2) Biểu đồ cột dưới đây cho biết thời gian tự học tại nhà của bạn Vân:

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống:
a) Thời gian tự học trong ngày chủ nhật bằng ...... thời gian tự học trong ngày thứ 5.
b) Thời gian tự học trong ngày thứ ba chiếm ...... thời gian tự học trong cả tuần.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số tự nhiên | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2,0 | |||
| Phân số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6,0 | |
Hình học và đo lường | 2 | 2 | 1,0 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 1 | 6 | 5 | 11 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 0 | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 3,0 | 7,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..