Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Vật lí 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Vật lí 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Đại lượng vật lí nào sau đây đặc trưng cho tác dụng làm quay của một lực tác dụng lên vật rắn?
A. Động lượng.
B. Moment lực.
C. Xung lượng.
D. Công cơ học.
Câu 2: Áp suất được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 3: Thiết bị nào sau đây khi hoạt động, điện năng chủ yếu chuyển hóa thành nhiệt năng?
A. quạt điện.
B. máy bơm nước.
C. ti vi.
D. bàn là.
Câu 4: Một lực F không đổi tác dụng lên một vật hợp với chiều chuyển động của vật một góc
. Lực F thực hiện công cản khi góc
thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Công suất được xác định bằng:
A. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
B. giá trị công có khả năng thực hiện.
C. công thực hiện trên đơn vị độ dài.
D. tích của công và thời gian thực hiện công.
Câu 6: Hiệu suất càng cao thì:
A. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
B. tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng nhỏ.
C. tỉ lệ năng lượng có ích và năng lượng toàn phần càng nhỏ.
D. năng lượng hao phí càng lớn.
Câu 7: “Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao A xuống B”, phát biểu nào sau đây là sai? Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Xem như vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
A. Thế năng tại A là lớn nhất.
B. Động năng tại B là lớn nhất.
C. Cơ năng tại A bằng cơ năng tại B.
D. Cơ năng luôn thay đổi từ A xuống B.
Câu 8: Động năng của một vật không thay đổi khi vật:
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. rơi tự do.
D. chuyển động biến đổi đều.
Câu 9: Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. A là vector vận tốc, C là vector gia tốc.
B. B là vector vận tốc, A là vector gia tốc.
C. B là vector vận tốc, D là vector gia tốc.
D. C là vector vận tốc, D là vector gia tốc.
Câu 10: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một quả bóng nhỏ có khối lượng 150g được ném với tốc độ ban đầu 4 m/s theo phương ngang ra khỏi mặt bàn ở độ cao 1 m so với mặt sàn như hình vẽ. Chọn mốc thế năng tại B. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua mọi ma sát.

a) Khi quả bóng đi từ A đến B thì động năng giảm, thế năng tăng.
b) Cơ năng tại A lớn hơn cơ năng tại B.
c) Cơ năng tại A bằng 2,67 J.
d) Tốc độ của quả bóng trước khi chạm sàn xấp xỉ 6 m/s.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một chiếc thang đồng chất AB được đặt tựa vào một bức tường thẳng đứng. Đầu A của thang tựa trên tường, đầu B đặt trên mặt đất nằm ngang có ma sát. Trọng lượng của thang là 240 N và có điểm đặt tại trọng tâm của thang. Khoảng cách theo phương ngang từ đầu B đến đường thẳng đứng đi qua trọng tâm là 1,2 m. Đầu A cách mặt đất một khoảng đo theo phương thẳng đứng là 3,2 m. Bỏ qua ma sát giữa tường và đầu A, chọn trục quay đi qua đầu B của chiếc thang. Độ lớn lực do tường tác dụng lên đầu A để thang có thể đứng yên bằng bao nhiêu N?

Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Một cánh quạt điện đang quay đều quanh trục với tốc độ góc 20 rad/s. Một điểm ở đầu cánh quạt cách trục quay 0,3 m. Gia tốc hướng tâm của điểm đó bằng bao nhiêu m/s2?
Câu 4: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo khối lượng của một vật nhỏ M bằng một lò xo nhẹ được treo thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo là 10 cm. Khi treo một quả nặng có khối lượng 100 g vào đầu dưới của lò xo, chiều dài của lò xo khi hệ cân bằng đo được là 20 cm. Sau đó, học sinh tháo quả nặng ra và thay bằng vật nhỏ M. Khi hệ cân bằng, chiều dài của lò xo đo được là 30 cm. Giả sử các độ dãn đều nằm trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Khối lượng của vật nhỏ M bằng bao nhiêu g?

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Một xe A khối lượng 0,2 kg chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có độ cao 0,4 m so với mặt sàn nằm ngang. Bỏ qua mọi lực cản và ma sát trên mặt phẳng nghiêng. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 và mốc thế năng tại mặt sàn nằm ngang.

a) Giả sử khi xuống đến chân dốc, xe tiếp tục chuyển động thẳng trên mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa xe A và mặt sàn nằm ngang là 0,1. Quãng đường xe A di chuyển được trên mặt sàn nằm ngang cho đến khi dừng hẳn là bao nhiêu?
b) Trong một trường hợp khác, ngay khi vừa xuống đến chân dốc, xe va chạm trực diện với một xe B có khối lượng 0,3 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai xe dính chặt vào nhau và cùng chuyển động. Xác định tốc độ của hai xe ngay sau thời điểm va chạm và quãng đường mà hai xe dịch chuyển được trong trường hợp này.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐỘNG LỰC HỌC: | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 21: Moment lực. Cân bằng của vật rắn | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| II. NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT | |||||||||||||||||
| 2 | Bài 23: Năng lượng. Công cơ học. | 2 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 24: Công suất | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 4 | Bài 25: Động năng, thế năng | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 5 | Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 (ý a) 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,25 | 22,5% | |||||||
| 6 | Bài 27: Hiệu suất | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| III. ĐỘNG LƯỢNG | |||||||||||||||||
| 7 | Bài 28: Động lượng | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 8 | Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 (ý b) | 0,75 | 0,25 | 1,0 | 20% | |||||||
| IV. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU | |||||||||||||||||
| 9 | Bài 32: Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 1,0 | 17,5% | |||||||||
| V. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG | |||||||||||||||||
| 10 | Bài 33: Biến dạng của vật rắn. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 11 | Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 12 | 0 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0,5 | 1,5 | 16 TN | 5 TN 0,5 TL | 3 TN 1,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 2,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 15% | 5% | 0% | 10% | 20% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THPT.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐỘNG LỰC HỌC: | ||||||||||||||
| 1 | Bài 21: Moment lực. Cân bằng của vật rắn | - Biết: Nhận biết đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực tác dụng lên vật rắn. - Hiểu: Thiết lập phương trình quy tắc moment lực để tính độ lớn phản lực của tường tác dụng lên thang. | C1 | C1 | ||||||||||
| II. NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT | ||||||||||||||
| 2 | Bài 23: Năng lượng. Công cơ học. | - Biết: + Nhận biết được sự chuyển hóa từ điện năng thành nhiệt năng ở các thiết bị thông dụng. + Nhận biết điều kiện về góc giữa lực và chiều chuyển động để lực sinh công cản. | C3, 4 | |||||||||||
| 3 | Bài 24: Công suất | - Biết: Nhận biết định nghĩa cơ bản của công suất. | C5 | |||||||||||
| 4 | Bài 25: Động năng, thế năng | - Biết: Nhận biết được trạng thái chuyển động mà động năng của vật không bị thay đổi. | C8 | |||||||||||
| 5 | Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng | - Biết: + Nhận biết sự thay đổi của động năng, thế năng và sự bảo toàn cơ năng của vật rơi tự do. + Nhận biết sự thay đổi động năng và thế năng trong quá trình chuyển động ném ngang. + Nhận biết được sự bảo toàn cơ năng khi bỏ qua lực cản không khí. - Hiểu: + Tính toán được giá trị cơ năng ban đầu của vật tại vị trí ném dựa vào công thức. + Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng và định lý động năng để tính quãng đường xe di chuyển trên mặt phẳng ngang có ma sát. - Vận dụng: Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để tính tốc độ của vật ngay trước khi chạm sàn. | C7 | C1a, C1b | C1c | C1d | C1a | |||||||
| 6 | Bài 27: Hiệu suất | - Biết: Nhận biết được ý nghĩa của hiệu suất cao thông qua tỉ lệ giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. | C6 | |||||||||||
| III. ĐỘNG LƯỢNG | ||||||||||||||
| 7 | Bài 28: Động lượng | - Biết: Nhận biết được hướng của véctơ động lượng luôn cùng hướng với véctơ vận tốc. - Hiểu: Áp dụng biểu thức độ biến thiên động lượng bằng xung lượng của lực để tìm xung lượng của bức tường. | C11 | C2 | ||||||||||
| 8 | Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng | - Biết: + Nhận biết biểu thức dạng véctơ của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ kín. + Áp dụng công thức cơ bản để tính động lượng của đĩa trước va chạm. + Áp dụng công thức độ biến thiên động lượng để nhận định đúng/sai. - Hiểu: Giải thích và tính toán được lực tương tác trung bình dựa trên mối liên hệ với độ biến thiên động lượng. - Vận dụng: + Vận dụng phương trình bảo toàn động lượng để xác định vận tốc sau va chạm đàn hồi. + Vận dụng định luật bảo toàn động lượng trong va chạm mềm và định lý động năng để xác định vận tốc và quãng đường trượt sau va chạm. | C12 | C2a, C2b | C2c | C2d | C1b | |||||||
| IV. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU | ||||||||||||||
| 9 | Bài 32: Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm. | - Biết: Nhận biết được hướng của véctơ vận tốc và gia tốc hướng tâm trên quỹ đạo tròn. - Hiểu: Tính toán gia tốc hướng tâm thông qua tốc độ góc và bán kính đối với một điểm trên cánh quạt. - Vận dụng: Vận dụng điều kiện cân bằng của lực ma sát và lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều để tính tốc độ an toàn tối thiểu. | C9 | C3 | C2 | |||||||||
| V. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG | ||||||||||||||
| 10 | Bài 33: Biến dạng của vật rắn. | - Biết: Nhận biết mối liên hệ giữa độ dãn của lò xo và độ cứng khi chịu tác dụng của cùng một lực kéo. - Vận dụng: Vận dụng định luật Hooke thiết lập tỉ lệ giữa hai trạng thái treo để tính khối lượng vật chưa biết. | C10 | C4 | ||||||||||
| 11 | Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng. | - Biết: Nhận biết được biểu thức đúng dùng để tính áp suất. | C2 | |||||||||||