Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Vật lí 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Vật lí 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Trong hệ đo lường quốc tế, đại lượng nào sau đây được đo bằng đơn vị Pa (Pascal)?
A. Lực.
B. Khối lượng riêng.
C. Áp suất.
D. Trọng lượng.
Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về moment lực đối với một trục quay.
A. Có giá trị phụ thuộc vào vị trí trục quay.
B. Được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
C. Có đơn vị SI là N/m.
D. Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
Câu 3: Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình dưới. Công thực hiện bởi các lực
khi viên gạch dịch chuyển được quãng đường d là A1, A2, A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Trong quá trình nào sau đây động lượng của vật không thay đổi?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật chuyển động ném ngang.
C. Vật đang rơi tự do.
D. Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 8: Tại thời điểm t = 0, một chất điểm khối lượng m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi
. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của một vật chuyển động tròn đều?
A. Vận tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.
B. Vận tốc có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
C. Vận tốc có độ lớn không thay đổi.
D. Vận tốc có phương không thay đổi.
Câu 10: Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm. Nếu tăng bán kính quỹ đạo lên gấp 4 lần và tăng tốc độ chuyển động của vật lên 2 lần thì so với ban đầu, độ lớn lực hướng tâm:
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. không thay đổi.
Câu 11: Một lò xo có độ cứng k được treo vào điểm cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nằm cân bằng, độ biến dạng của lò xo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Hai người cầm hai đầu của một lực kế lò xo sao cho lò xo nằm ngang, và kéo hai đầu lò xo bằng hai lực ngược hướng và độ lớn bằng nhau. Biết tổng độ lớn của hai lực kéo là 50 N. Số chỉ của lực kế khi đó là:
A. 25 N.
B. 50 N.
C. 75 N.
D. 100 N.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một vật nặng khối lượng 3 tấn rơi tự do không vận tốc đầu được một đoạn 18 m thì va chạm với một cái cọc khối lượng 0,5 tấn. Ngay sau khi va chạm, cọc ngập sâu xuống đất trong khoảng thời gian 0,124 giây rồi dừng lại. Cho gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Biết rằng va chạm giữa vật nặng và cọc là va chạm mềm.
a) Từ lúc bắt đầu rơi cho đến ngay trước khi va chạm với cọc, cơ năng của của vật nặng được bảo toàn.
b) Tốc độ của hệ vật nặng - cọc ngay sau khi chúng va chạm với nhau xấp xỉ bằng 16,1 m/s.
c) Trong quá trình hệ vật nặng - cọc lún xuống đất, độ biến thiên động lượng của hệ bằng xung lượng của lực cản của mặt đất.
d) Độ lớn lực cản trung bình do đất tác dụng lên cọc xấp xỉ bằng 454,4 kN.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một thanh gỗ dài 1,8 m nặng 40 kg, một đầu được gắn cố định vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu còn lại được buộc vào sợi dây treo rất nhẹ gắn trên trần nhà sao cho phương của sợi dây thẳng đứng và giữ cho thanh gỗ nằm nghiêng góc so với trần nhà. Biết trọng tâm của thanh gỗ cách đầu gắn với bản lề 90 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tính độ lớn lực căng của sợi dây theo đơn vị N. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Câu 2: Một vật khối lượng 2 tấn được cần cẩu nâng đều lên cao 20 m trong thời gian 40 s. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Công suất của lực nâng của cần cẩu bằng bao nhiêu kW? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 3: Một khẩu súng ngắn nặng 840 g được nạp một viên đạn nặng 10 g. Khi bắn súng, đầu đạn bay ra khỏi nòng súng với tốc độ ban đầu 420 m/s so với súng. Bỏ qua khối lượng và động lượng của vỏ đạn. Tính tốc độ của thân súng ngay sau phát bắn theo đơn vị m/s. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Một quả đạn nặng 20 kg đang bay ngang với tốc độ 150 m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh (1) nặng 8 kg hướng lên trên một góc 60o so với hướng ban đầu, tốc độ mảnh (1) là 200 m/s. Mảnh (2) bay với tốc độ v2 theo hướng chếch xuống một góc
so với hướng ban đầu.
a) Tìm v2.
b) Xác định góc
.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐỘNG LỰC HỌC: | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 21: Moment lực. Cân bằng của vật rắn | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| II. NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT | |||||||||||||||||
| 2 | Bài 23: Năng lượng. Công cơ học. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 24: Công suất | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 4 | Bài 25: Động năng, thế năng | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 5 | Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng | 1 | 1 | 0,5 | 5% | ||||||||||||
| 6 | Bài 27: Hiệu suất | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| III. ĐỘNG LƯỢNG | |||||||||||||||||
| 7 | Bài 28: Động lượng | 2 | 1 | 1 | 0,75 | 0,25 | 10% | ||||||||||
| 8 | Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng | 1 | 1 | 1 | 0,75 | 2,0 | 27,5% | ||||||||||
| IV. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU | |||||||||||||||||
| 9 | Bài 31: Động học của chuyển động. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 10 | Bài 32: Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm. | 1 | 3 | 1 | 1 | 1,0 | 0,5 | 0,25 | 17,5% | ||||||||
| V. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG | |||||||||||||||||
| 11 | Bài 33: Biến dạng của vật rắn. | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||||
| 12 | Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 11 | 1 | 0 | 5 | 1 | 2 | 0 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 16 TN | 5 TN 1 TL | 3 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,75 | 0,25 | 0 | 1,25 | 0,25 | 0,5 | 0 | 1,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 2,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 27,5% | 2,5% | 0% | 12,5% | 2,5% | 5% | 0% | 15% | 5% | 0% | 10% | 20% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THPT.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..