Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Vật lí 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Vật lí 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Trong hệ đo lường quốc tế (SI), đơn vị đo của khối lượng riêng là:
A. kg/m³.
B. N/m³.
C. kg/m².
D. N/m².
Câu 2: Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng:
A. nén của lực.
B. làm quay của lực.
C. kéo của lực.
D. uốn của lực.
Câu 3: Tích của lực tác dụng và độ dịch chuyển của vật theo phương của lực được gọi là:
A. động lượng.
B. công cơ học.
C. công suất.
D. cơ năng.
Câu 4: Một lực F không đổi tác dụng lên một vật hợp với chiều chuyển động của vật một góc
. Lực F thực hiện công cản khi góc
thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Trên nhãn của một máy bơm nước có ghi công suất là 1000W. Điều này có nghĩa là:

A. máy bơm có thể bơm được tối đa 1000 lít nước trong 1 giây.
B. động cơ của máy bơm tạo ra một lực đẩy có độ lớn là 1000 N.
C. trong 1 giây, máy bơm thực hiện được một công là 1000 J.
D. trong 1 giờ, máy bơm tiêu thụ một mức năng lượng là 1000 J.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hướng tâm tác dụng lên một vật đang chuyển động tròn đều?
A. Lực hướng tâm luôn có phương vuông góc với vector vận tốc tại mọi điểm.
B. Lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn vận tốc của vật.
C. Lực hướng tâm luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
D. Độ lớn lực hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo.
Câu 10: Khi có lực tác dụng làm thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn, nhưng sau khi ngừng tác dụng lực, vật rắn có thể tự lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu. Biến dạng của vật trong trường hợp này gọi là biến dạng:
A. dẻo.
B. nén.
C. đàn hồi.
D. uốn.
Câu 11: Theo định luật Hooke, trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với:
A. khối lượng của lò xo.
B. chiều dài ban đầu của lò xo.
C. độ biến dạng của lò xo.
D. tiết diện của vật liệu làm lò xo.
Câu 12: Hai lò xo A và B có cùng chiều dài tự nhiên nhưng có độ cứng lần lượt là kA và kB (kA > kB). Nếu treo hai vật giống hệt nhau vào đầu treo của hai lò xo, làm chúng bị kéo dãn nhưng vẫn nằm trong giới hạn đàn hồi. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dãn của các lò xo?
A. Lò xo A dãn nhiều hơn lò xo B.
B. Hai lò xo dãn một đoạn bằng nhau.
C. Chưa đủ dữ kiện để so sánh độ dãn giữa chúng.
D. Lò xo B dãn nhiều hơn lò xo A.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong giờ thực hành Vật lí, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát định luật bảo toàn cơ năng bằng hệ con lắc đơn được bố trí như hình vẽ. Bạn đầu người ta hút hết không khí bên trong hộp trong suốt. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng O, vật có khối lượng m = 50g được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng O đến vị trí A sao cho độ cao so với mốc thế năng là h = 20 cm rồi thả nhẹ. Một cảm biến đo tốc độ được đặt ngay tại O để đo tốc độ của vật khi đi qua vị trí này. Lấy g = 10 m/s2.

a) Tại vị trí thả A, động năng của vật bằng không, cơ năng của vật đúng bằng thế năng trọng trường tại vị trí đó.
b) Trong quá trình vật chuyển động từ A xuống O, cơ năng của vật liên tục tăng lên do tốc độ của nó tăng dần.
c) Sau khi đi qua O, vật sẽ tiếp tục đi lên và đạt đến vị trí cao nhất B có cùng độ cao với vị trí A.
d) Màn hình hiển thị tốc độ tại O là 3,00 m/s.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một người dùng một chiếc đòn gánh thẳng dài 1,5 m để gánh hai thùng hàng được treo ở hai đầu đòn gánh. Thùng thứ nhất có khối lượng 15 kg, thùng thứ hai có khối lượng 10 kg. Bỏ qua khối lượng của đòn gánh. Để đòn gánh nằm ngang ở trạng thái cân bằng, người này phải đặt vai cách điểm treo của thùng thứ nhất một khoảng bằng bao nhiêu cm?
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Một xe ô tô có khối lượng 1 tấn đi qua một khúc cua có dạng cung tròn với bán kính r = 40 m. Biết lực ma sát nghỉ cực đại giữa lốp xe và mặt đường trong điều kiện thời tiết khô ráo là 2500 N. Tốc độ tối đa mà xe có thể chạy qua khúc cua một cách an toàn là bao nhiêu km/h?
Câu 4: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo độ cứng của một lò xo nhẹ treo thẳng đứng. Khi treo một quả nặng có khối lượng 200g vào đầu dưới của lò xo thì chiều dài của lò xo đo được là 24 cm. Khi treo thêm một quả nặng 100g nữa vào hệ thì chiều dài của lò xo là 26 cm. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo dùng trong thí nghiệm này bằng bao nhiêu N/m?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Khi một ô tô sử dụng động cơ xăng đang vận hành trên đường, ngoài việc ô tô chuyển động về phía trước, động cơ xe còn bị nóng lên và phát ra tiếng ồn. Xác định tên các dạng năng lượng trong quá trình này và chỉ rõ đâu là năng lượng có ích, đâu là năng lượng hao phí.
Câu 2 (1,5 điểm): Một vật nhỏ A có khối lượng 300 g được thả nhẹ từ đỉnh một máng trượt nhẵn, có độ cao 1,25 m so với mặt phẳng ngang. Khi xuống đến chân máng trượt, vật A va chạm đàn hồi và trực diện với vật B có khối lượng 100g đang nằm yên trên mặt phẳng ngang. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của môi trường. Lấy gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt phẳng ngang. Tính:

a) Tốc độ của vật A ngay trước khi va chạm với vật B (0,5 điểm).
b) Tốc độ của vật A và vật B ngay sau khi va chạm (0,5 điểm).
c) Độ cao cực đại mà B có thể đạt được so với mặt phẳng ngang sau khi va chạm (0,5 điểm).
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐỘNG LỰC HỌC: | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 21: Moment lực. Cân bằng của vật rắn | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| II. NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT | |||||||||||||||||
| 2 | Bài 23: Năng lượng. Công cơ học. | 2 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 24: Công suất | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 4 | Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 ý (ý a) | 1 ý (ý c) | 1,0 | 0,5 | 0,75 | 22,5% | ||||||
| 5 | Bài 27: Hiệu suất | 1 | 1 | 0,75 | 7,5% | ||||||||||||
| III. ĐỘNG LƯỢNG | |||||||||||||||||
| 6 | Bài 28: Động lượng | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 7 | Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng | 1 | 2 | 1 | 1 ý (ý b) | 0,25 | 1,0 | 0,25 | 15% | ||||||||
| IV. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 31: Động học của chuyển động | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 32: Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 1,5 | 17,5% | ||||||||||
| V. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG | |||||||||||||||||
| 10 | Bài 33: Biến dạng của vật rắn. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,75 | 12,5% | ||||||||||
| 11 | Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 9 | 3 | 0 | 3 | 3 | 2 | 0 | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 | 12 TN 2 ý TL | 8 TN 1 ý TL | 4 TN 2 ý TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,25 | 0,75 | 0 | 0,75 | 0,75 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 22,5% | 7,5% | 0% | 7,5% | 7,5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THPT.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐỘNG LỰC HỌC: | ||||||||||||||
| 1 | Bài 21: Moment lực. Cân bằng của vật rắn | - Biết: Nhận biết được ý nghĩa vật lí của moment lực đặc trưng cho tác dụng gì. - Hiểu: Thiết lập biểu thức quy tắc moment lực cân bằng để tính toán vị trí đặt điểm tựa (vai). | C2 | C1 | ||||||||||
| II. NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT | ||||||||||||||
| 2 | Bài 23: Năng lượng. Công cơ học. | - Biết: + Nhận biết được định nghĩa của đại lượng công cơ học. + Nhận biết được điều kiện về góc tạo bởi lực và phương chuyển động để sinh công cản. | C3, 4 | |||||||||||
| 3 | Bài 24: Công suất | - Hiểu: Hiểu và giải thích được ý nghĩa các thông số công suất định mức ghi trên thiết bị điện. | C5 | |||||||||||
| 4 | Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng | - Biết: + Nhận biết được vị trí vật có động năng bằng 0 và cơ năng bằng thế năng cực đại. + Nhận biết được tính đối xứng của chuyển động con lắc nhờ bảo toàn cơ năng. + Viết và áp dụng được biểu thức bảo toàn cơ năng để tìm tốc độ vật tại chân dốc. - Hiểu: + Trình bày quá trình chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng của vật rơi tự do. + Khẳng định định luật bảo toàn cơ năng (cơ năng không đổi) trong điều kiện lý tưởng. - Vận dụng: + Tính toán vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng dựa vào định luật bảo toàn cơ năng. + Kết hợp vận tốc sau va chạm và định luật bảo toàn cơ năng để tính toán độ cao cực đại vật đạt được. | C7 | C1a, C1c | C1b | C1d | C2a | C2c | ||||||
| 5 | Bài 27: Hiệu suất | - Biết: + Nhận biết được biểu thức xác định hiệu suất của máy móc. + Nhận biết và phân loại được các dạng năng lượng xuất hiện trong thực tế vận hành ô tô. | C6 | C1 | ||||||||||
| III. ĐỘNG LƯỢNG | ||||||||||||||
| 6 | Bài 28: Động lượng | - Vận dụng: Vận dụng mối liên hệ giữa xung lượng của hợp lực và độ biến thiên động lượng để tìm lực trung bình. | C2 | |||||||||||
| 7 | Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng | - Biết: Nhận biết hệ xe đụng thỏa mãn điều kiện hệ kín theo phương ngang trong thời gian va chạm. - Hiểu: + Giải thích được vai trò của vật liệu đàn hồi làm tăng thời gian tương tác, giảm lực va chạm. + Đánh giá sự hao hụt động năng (chuyển hóa thành nhiệt) trong trường hợp va chạm mềm. + Vận dụng công thức của va chạm đàn hồi trực diện để tính toán vận tốc của hai vật sau tương tác. - Vận dụng: Áp dụng phương trình định luật bảo toàn động lượng để tính tốc độ hệ hai xe sau khi dính vào nhau. | C2a | C2b, C2c | C2d | C2b | ||||||||
| IV. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU | ||||||||||||||
| 8 | Bài 31: Động học của chuyển động | - Biết: Nhận biết được biểu thức mô tả đúng mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và chu kì T. | C8 | |||||||||||
| 9 | Bài 32: Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm. | - Biết: Nhận biết được đặc điểm cơ bản của lực hướng tâm. - Vận dụng: + Vận dụng điều kiện lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm để tính tốc độ an toàn tối đa. + Phân tích lực, thiết lập phương trình cân bằng trục thẳng đứng và phương trình lực hướng tâm ngang để tính tốc độ góc quay tối thiểu. | C9 | C3 | C3 | |||||||||
| V. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG | ||||||||||||||
| 10 | Bài 33: Biến dạng của vật rắn. | - Biết: + Nhận biết được khái niệm biến dạng đàn hồi của vật rắn. + Phát biểu được định luật Hooke (mối liên hệ giữa lực và độ biến dạng). - Hiểu: + So sánh được độ dãn của hai lò xo có độ cứng khác nhau khi chịu cùng một lực kéo. + Sử dụng hệ phương trình định luật Hooke với hai trạng thái treo vật để tính độ cứng lò xo. | C10, 11 | C12 | C4 | |||||||||
| 11 | Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng. | - Biết: Nhận biết đơn vị đo hợp chuẩn của khối lượng riêng trong hệ SI. | C1 | |||||||||||