Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Vật lí 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Vật lí 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
B. Vật cách điện là vật chứa rất ít điện tích tự do.
C. Các điện tích tự do trong vật dẫn kim loại là các ion dương.
B. Các điện tích tự do trong vật dẫn kim loại là các electron.
Câu 2: Hai điện tích điểm
và
đặt cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi
. Lực hút giữa chúng có độ lớn là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Hai điện tích điểm q1 = −q2 = q (q > 0) được đặt tại A và B cách nhau đoạn r trong không khí. Độ lớn cường độ điện trường tại trung điểm M của AB bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D. 0.
Câu 4: Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là E1 thì công của lực điện trường là A1. Nếu độ lớn cường độ điện trường là
với
thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó (chiều dịch chuyển như cũ) là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Một điện tích điểm q > 0 chuyển động thẳng trên một quãng đường s trong điện trường đều theo hướng hợp với cường độ điện trường một góc
. Công của lực điện trường bằng 0 khi góc
có giá trị bằng:
A. 45o.
B. 60o.
C. 90o.
D. 180o.
Câu 6: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
B. Hằng số điện môi.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 7: Một chiếc quạt điện có sử dụng một tụ điện có điện dung C = 4,5μF. Khi tụ điện của quạt bị hỏng và không có linh kiện tương đương để thay thế, người ta buộc phải sử dụng một số tụ điện có điện dung CO = 3μF ghép lại thành một bộ tụ thay thế để lắp vào quạt. Hỏi để quạt có thể hoạt động bình thường thì cần sử dụng ít nhất bao nhiêu tụ điện có điện dung CO?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Để bảo vệ người sử dụng khỏi nguy cơ bị điện giật khi chạm vào vỏ kim loại của các thiết bị điện, người ta thường dùng một thanh kim loại để nối từ vỏ thiết bị xuống đất. Hình vẽ cho thấy vỏ kim loại của một thiết bị điện được nối đất và đang tích điện dương. Tuy nhiên, nhờ được nối đất mà vỏ kim loại nhanh chóng được trung hòa điện. Nguyên nhân xảy ra hiện tượng này là?

A. Các điện tích dương di chuyển từ vỏ kim loại xuống lòng đất.
B. Các điện tích dương di chuyển từ lòng đất lên vỏ kim loại.
C. Các điện tích âm di chuyển từ lòng đất lên vỏ kim loại.
D. Các điện tích âm di chuyển từ vỏ kim loại xuống lòng đất.
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Dòng điện chạy qua một bình acquy:
A. luôn có chiều đi vào cực dương của bình acquy.
B. luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.
C. có chiều ra khỏi cực âm khi acquy đang được nạp điện.
D. có chiều ra khỏi cực âm khi acquy đang phát điện.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Cho các linh kiện gồm: ba cục pin mới giống hệt nhau và đều có suất điện động là E; hai điện trở giống nhau có giá trị R; một vôn kế có điện trở rất lớn. Lắp các linh kiện thành hai mạch điện như hình vẽ.

Ở mạch điện 1 (bên trái), lắp một cục pin với một điện trở cùng vôn kế thì đọc được số chỉ của vôn kế là U. Ở mạch điện 2 (bên phải), lắp hai cục pin với một điện trở và để mạch hoạt động ổn định. Coi công suất tiêu thụ điện năng trên điện trở là có ích.
a) Ở mạch điện 1, số chỉ vôn kế nhỏ hơn suất điện động của pin do ảnh hưởng bởi điện trở trong của pin.
b) Điện trở trong của mỗi cục pin được xác định bởi công thức
.
c) So với mạch điện 1, cường độ dòng điện chạy qua điện trở ở mạch điện 2 có giá trị lớn hơn.
d) Để hiệu suất của bộ pin ở mạch điện (2) bằng 80% hiệu suất của cục pin ở mạch điện (1), cần sử dụng điện trở R có giá trị gấp 3 lần điện trở trong của cục pin.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Cho ba tụ điện C1 = 3μF, C2 = C3 = 1μF mắc thành một bộ tụ theo sơ đồ như hình vẽ bên. Điện dung tương đương của bộ tụ bằng bao nhiêu μF? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Câu 3: Cho hai điện trở giống hệt nhau. Nếu mắc nối tiếp hai điện trở rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20 W. Nếu hai điện trở này mắc song song và tiếp tục đặt vào hai đầu đoạn mạch với hiệu điện thế U như ban đầu thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bây giờ bằng bao nhiêu W? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 4: Một đoạn dây dẫn làm bằng đồng dài 0,75 m có dạng hình trụ tròn với bán kính 0,3 mm. Cho điện trở suất của đồng ở nhiệt độ 20oC bằng
. Điện trở của dây dẫn ở nhiệt độ 20oC bằng
. Tìm x. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (2,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ. Biết các giá trị điện trở lần lượt là R1 = R2 = R3 = 6Ω, R4 = 2Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là UAB = 18V. Nối M với B bằng một vôn kế có điện trở rất lớn.

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.
b) Xác định độ lớn số chỉ của vôn kế.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐIỆN TRƯỜNG: | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 16: Lực tương tác giữa các điện tích. | 2 | 1 | 0,5 | 0,25 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 17: Khái niệm điện trường | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 18: Điện trường đều | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 4 | Bài 19: Thế năng điện | 2 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 5 | Bài 20: Điện thế | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 21: Tụ điện | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,5 | 10% | |||||||||
| II. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 7 | Bài 22: Cường độ dòng điện | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 8 | Bài 23: Điện trở. Định luật Ohm. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 37,5% | |||||||
| 9 | Bài 24: Nguồn điện. | 2 | 2 | 1 | 1 | 1,0 | 0,25 | 0,25 | 15% | ||||||||
| 10 | Bài 25: Năng lượng và công suất điện. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 1 | 3 | 0,5 | 1 | 0,5 | 12 TN 0,5 TL | 7 TN 1 TL | 5 TN 0,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 0,5 | 1,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 5% | 15% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐIỆN TRƯỜNG: | ||||||||||||||
| 1 | Bài 16: Lực tương tác giữa các điện tích. | - Biết: + Nhận biết được khái niệm vật dẫn điện thông qua đặc điểm có chứa nhiều điện tích tự do. + Nhận biết được bản chất của sự di chuyển điện tích (electron) khi trung hòa điện cho vật dẫn nối đất. - Hiểu: Tính toán được độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong môi trường điện môi. | C1, 8 | C2 | ||||||||||
| 2 | Bài 17: Khái niệm điện trường | - Hiểu: Xác định độ lớn cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích điểm gây ra tại vị trí trung điểm. | C3 | |||||||||||
| 3 | Bài 18: Điện trường đều | - Biết: + Nhận biết được chiều của lực điện trường tác dụng lên một hạt mang điện tích dương. + Xác định được giá trị hiệu điện thế giữa hai bản kim loại dựa vào cường độ điện trường đều và khoảng cách. - Hiểu: Tính toán được độ chênh lệch thế năng điện của hạt mang điện giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu. - Vận dụng: Vận dụng định lí động năng kết hợp công của lực điện để tính được tốc độ của hạt khi đập vào bản kim loại. | C1a, C1b | C1c | C1d | |||||||||
| 4 | Bài 19: Thế năng điện | - Biết: + Nhận biết được sự tỉ lệ thuận của công lực điện trường với sự thay đổi độ lớn cường độ điện trường. + Nhận biết được điều kiện về góc giữa hướng chuyển động và hướng đường sức (vuông góc) để công lực điện bằng 0. | C4, 5 | |||||||||||
| 5 | Bài 20: Điện thế | - Hiểu: Áp dụng công thức để tính được hiệu điện thế giữa hai điểm thông qua công của lực điện trường đã thực hiện. | C1 | |||||||||||
| 6 | Bài 21: Tụ điện | - Biết: Nhận biết được điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện. - Hiểu: Phân tích và tính toán được cách ghép bộ tụ điện (mắc nối tiếp, song song) để đạt được giá trị điện dung yêu cầu. - Vận dụng: Phân tích sơ đồ và tính toán được điện dung tương đương của một bộ tụ điện gồm các tụ ghép hỗn hợp. | C6 | C7 | C2 | |||||||||
| II. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN | ||||||||||||||
| 7 | Bài 22: Cường độ dòng điện | - Biết: Nhận biết được quy ước về chiều của dòng điện so với chiều chuyển động có hướng của các hạt mang điện. | C9 | |||||||||||
| 8 | Bài 23: Điện trở. Định luật Ohm. | - Biết: Phân tích được cấu trúc mạch điện (xác định đúng cụm nối tiếp, song song) và áp dụng công thức để tính điện trở tương đương mạch ngoài. - Hiểu: + Đánh giá được sự thay đổi của giá trị điện trở dây dẫn khi thay đổi đồng thời chiều dài và đường kính tiết diện. + Áp dụng công thức liên hệ giữa mật độ dòng điện, cường độ dòng điện và tiết diện để tính toán giới hạn điện trở của dây cầu chì. - Vận dụng: + Vận dụng biểu thức tính điện trở theo điện trở suất, chiều dài và tiết diện để xác định điện trở của đoạn dây dẫn. + Vận dụng định luật Ohm cho đoạn mạch và đặc điểm phân nhánh của dòng điện để xác định điện thế tại một điểm và số chỉ của vôn kế. | C10 | C4 | C2a | C1 | C2b | |||||||
| 9 | Bài 24: Nguồn điện. | - Biết: + Nhận biết được sự thay đổi của suất điện động và điện trở trong của nguồn điện (pin) sau thời gian dài sử dụng. + Nhận biết được chiều của dòng điện đối với các cực của acquy khi bình đang ở trạng thái hoạt động (phát/nạp điện). + Nhận biết được sự sụt áp do điện trở trong khiến số chỉ vôn kế mạch kín nhỏ hơn suất điện động của nguồn. + So sánh định tính cường độ dòng điện trong mạch khi số lượng nguồn điện ghép nối tiếp tăng lên. - Hiểu: Thiết lập và tính toán được công thức điện trở trong của pin thông qua suất điện động, hiệu điện thế và điện trở ngoài. - Vận dụng: Vận dụng công thức hiệu suất của nguồn điện để thiết lập tỉ số và tìm giá trị của điện trở mạch ngoài. | C11, 12 | C2a, C2c | C2b | C2d | ||||||||
| 10 | Bài 25: Năng lượng và công suất điện. | - Vận dụng: Vận dụng linh hoạt các công thức tính công suất điện để xác định công suất của đoạn mạch khi thay đổi cách ghép điện trở. | C3 | |||||||||||