Đề thi Vật lí 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Vật lí 11 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cho bốn vật A, B, C, D đang nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết vật A nhiễm điện âm. Các vật không tiếp xúc với nhau. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dấu điện tích của các vật?
A. B âm, C âm, D dương.
B. B âm, C dương, D dương.
C. B âm, C dương, D âm.
D. B dương, C âm, D dương.
Câu 2: Cường độ điện trường do điện tích điểm
gây ra tại điểm cách Q đoạn 20 cm trong chân không có độ lớn là:
A. 3250 V/m.
B. 1125 V/m.
C. 4500 V/m.
D. 2250 V/m.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của điện trường đều?
A. Cường độ điện trường tại mọi điểm có hướng giống nhau.
B. Cường độ điện trường tại mọi điểm có độ lớn bằng nhau.
C. Lực do điện trường tác dụng lên điện tích thử tại mọi điểm là bằng nhau.
D. Cường độ điện trường tại mọi điểm có độ lớn bằng nhau nhưng hướng khác nhau.
Câu 4: Tại một điểm M trong điện trường tĩnh có điện thế dương, đặt vào đó một điện tích thử dương. Nếu giá trị điện thử tăng lên gấp đôi thì thế năng điện của điện tích thử tại M sẽ:
A. không đổi.
B. tăng gấp đôi.
C. giảm một nửa.
D. tăng gấp bốn.
Câu 5: Đơn vị điện thế trong hệ SI là:
A. volt (V).
B. ampe (A).
C. coulomb (C).
D. watt (W).
Câu 6: Quạt điện nhà bạn A bị hỏng chiếc tụ điện như hình bên do tụ điện hoạt động dưới điện áp vượt quá điện áp giới hạn. Bạn A có thể chọn loại tụ điện nào dưới đây để thay thế cho tụ bị hỏng mà vẫn hoạt động ổn định như cũ?

A. 1,5 µF – 200 V.
B. 1,5 µF – 100 V.
C. 2,0 µF – 150 V.
D. 2,5 µF – 150 V.
Câu 7: Dòng điện là:
A. dòng chuyển dời của các điện tích theo các hướng bất kỳ.
B. dòng chuyển dời của các điện tích theo một hướng xác định.
C. dòng chuyển dời của các ion âm cùng chiều điện trường.
D. dòng chuyển dời của các ion dương ngược chiều điện trường.
Câu 8: Một dòng điện không đổi chạy qua một tiết diện thẳng trong 10 s thì điện lượng chạy qua tiết diện ấy là 5 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là:
A. 5 C.
B. 10 C.
C. 50 C.
D. 25 C.
Câu 9: Đơn vị của điện trở trong hệ SI là:
A. ampe (A).
B. ohm (Ω).
C. volt (V).
D. watt (W).
Câu 10: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 2 A khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây bằng 36 V. Biết rằng điện trở của dây dẫn không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào. Muốn cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng thêm 0,5 A nữa thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây phải tăng thêm:
A. 6 V.
B. 7.
C. 8 V.
D. 9 V.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về nguồn điện?
A. Lực giúp các điện tích âm di chuyển từ cực dương sang cực âm bên trong nguồn là lực lạ.
B. Nguồn điện có chức năng duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Bên trong nguồn điện, các điện tích âm di chuyển từ cực dương sang cực âm.
D. Lực giúp di chuyển các điện tích dương từ cực âm sang cực dương trong nguồn là lực tĩnh điện.
Câu 12: Trong các thiết bị điện sau đây, thiết bị nào khi hoạt động sẽ chuyển hóa hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?
A. Bóng đèn dây tóc.
B. Quạt điện.
C. Ấm điện.
D. Accquy đang được sạc.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong các máy in sao tài liệu, các hạt mực in ban đầu được tích điện, sau đó di chuyển chính xác đến các vị trí định sẵn trên mặt giấy nhờ một hệ thống lái tia gồm hai bản kim loại tích điện trái dấu như trong hình vẽ. Một hạt mực in khối lượng
được bắn theo phương ngang với tốc độ 18 m/s vào vùng điện trường giữa hai bản kim loại của hệ thống lái tia. Biết chiều dài của các bản kim loại là 1,6 cm. Sau khi đi hết chiều dài của hai bản kim loại, hạt mực dịch chuyển một đoạn bằng 0,64 mm theo phương thẳng đứng về phía bản dương.
Giả sử điện trường giữa hai bản kim loại là đều, có hướng thẳng đứng từ trên xuống, và độ lớn cường độ điện trường bằng
. Biết trọng lực của hạt mực rất nhỏ so với lực điện tác dụng lên nó.

a) Lực điện trường tác dụng lên hạt mực có phương vuông góc với bề mặt hai bản kim loại.
b) Hạt mực tích điện âm.
c) Độ lớn điện tích của hạt bụi xấp xỉ
.
d) Trong quá trình hạt mực bay trong điện trường, công thực hiện bởi lực điện xấp xỉ
.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ với các điện trở R1 = 4Ω, R2 = 6Ω, R3 = 4Ω. Đặt một hiệu điện thế không đổi UAB = 12V vào hai đầu đoạn mạch. Bỏ qua điện trở của các dây nối.

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là 2,4 Ω.
b) Cường độ dòng điện trong mạch chính là 1,875 A.
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MB là 4,5 V.
d) Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 0,75 A.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho hai quả cầu nhỏ mang điện tích lần lượt là
và
, đặt cách nhau đoạn 6 cm trong một môi trường điện môi. Biết rằng lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích có độ lớn là
. Hằng số điện môi của môi trường bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 2: Trên vỏ một tụ điện có ghi 47 µF – 100 V. Điện tích lớn nhất tụ có thể tích được mà không bị hỏng bằng bao nhiêu mC (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 3: Một sợi dây dẫn điện bằng kim loại có dòng điện cường độ bằng 0,5 A chạy qua. Cho hằng số điện tích nguyên tố
. Số điện tử chạy qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong 3 giây là
. Tìm x (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Câu 4: Suất điện động của một nguồn điện một chiều có giá trị bằng 4 V. Công của lực lạ cần thực hiện để dịch chuyển một lượng điện tích q = 5 mC từ cực âm sang cực dương bên trong nguồn bằng bao nhiêu mJ? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Một proton bay từ A đến B trong điện trường tĩnh. Lúc proton ở điểm A thì tốc độ của nó bằng
, khi đến B tốc độ của nó bằng không. Biết điện thế tại A bằng 650 V. Cho proton có khối lượng
và điện tích
.
a) Tính công mà điện trường thực hiện lên proton khi nó di chuyển từ A đến B.
b) Tính điện thế tại điểm B.
Câu 2 (1,0 điểm): Một dây đốt nóng làm bằng nicrom (hợp kim của niken và crom) có điện trở bằng 72Ω. Cắt sợi dây thành hai đoạn bằng nhau rồi ghép lại thành một đoạn mạch song song, sau đó đặt một hiệu điện thế 120 V vào hai đầu đoạn mạch.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song.
b) Tính công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch
.…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| D | B | D | B | A | A |
| Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 |
| B | D | B | D | D | C |
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) |
| 1 | a) | Đ | 2 | a) | S |
| b) | Đ | b) | Đ | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | S | d) | Đ |
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm):
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
| 3 | 4,7 | 9,4 | 20 |
Hướng dẫn giải:
Câu 1:
Lực tương tác tĩnh điện:
.
Suy ra hằng số điện môi:
.
Câu 2:
Điện dung
; điện áp lớn nhất
.
Điện tích lớn nhất:
.
Câu 3:
Cường độ dòng điện: ![]()
Điện lượng dịch chuyển trong 3 giây:
.
Số electron chuyển qua:
hạt.
Theo đề bài
, làm tròn đến chữ số hàng phần mười
.
Câu 4:
Điện lượng
.
Công của lực lạ:
.
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (2,0 điểm) | a) Áp dụng định lý biến thiên động năng cho proton khi di chuyển từ A đến B:
Do đến B tốc độ bằng 0 (
b) Mặt khác, công của lực điện trường cũng được tính bằng công thức:
Từ đó suy ra:
Điện thế tại B là:
| 1,0
1,0 |
Câu 2 (1,0 điểm) | a) Khi cắt sợi dây 72Ω thành 2 đoạn bằng nhau, điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài nên mỗi đoạn sẽ có điện trở:
Ghép hai đoạn này song song, điện trở tương đương của đoạn mạch là:
b) Công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch khi đặt vào hiệu điện thế
| 0,5
0,5
|
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐIỆN TRƯỜNG: | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 16: Lực tương tác giữa các điện tích. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 17: Khái niệm điện trường | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 18: Điện trường đều | 1 | 2 | 1 | 1 | 0,75 | 0,25 | 0,25 | 12,5% | ||||||||
| 4 | Bài 19: Thế năng điện | 1 | 1 | 1,0 | 0,25 | 12,5% | |||||||||||
| 5 | Bài 20: Điện thế | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||||
| 6 | Bài 21: Tụ điện | 1 | 1 | 0,75 | 7,5% | ||||||||||||
| II. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 7 | Bài 22: Cường độ dòng điện | 2 | 1 | 0,5 | 0,5 | 10% | |||||||||||
| 8 | Bài 23: Điện trở. Định luật Ohm. | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0,75 | 1,0 | 0,25 | 20% | ||||||
| 9 | Bài 24: Nguồn điện. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 10 | Bài 25: Năng lượng và công suất điện. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | 12 TN 1 ý TL | 8 TN 1 ý TN | 4 TN 2 ý TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THPT.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: VẬT LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. ĐIỆN TRƯỜNG: | ||||||||||||||
| 1 | Bài 16: Lực tương tác giữa các điện tích. | - Biết: Nhận biết được tính chất tương tác (hút/đẩy) để suy luận ra dấu của các điện tích. - Hiểu: Áp dụng định luật Coulomb để tính và tìm ra hằng số điện môi của môi trường. | C1 | C1 | ||||||||||
| 2 | Bài 17: Khái niệm điện trường | - Biết: Tính toán được độ lớn cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra bằng công thức cơ bản. | C2 | |||||||||||
| 3 | Bài 18: Điện trường đều | - Biết: + Nhận biết được các tính chất đặc trưng của cường độ điện trường trong một điện trường đều. + Nhận biết được phương của lực điện trường tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều. + Chỉ ra dấu của hạt mang điện thông qua chiều dịch chuyển của nó về phía bản kim loại nào. - Hiểu: Phân tích bài toán chuyển động của hạt mang điện (động học) để thiết lập và tính toán độ lớn điện tích. - Vận dụng: Vận dụng công thức tính công của lực điện trường (A = qEd) cho quãng đường hạt bị lệch chuẩn xác. | C3 | C1a, C1b | C1c | C1d | ||||||||
| 4 | Bài 19: Thế năng điện | - Biết: Vận dụng trực tiếp định lý biến thiên động năng để tính toán công mà lực điện trường đã thực hiện (tính toán cơ bản). - Hiểu: Nêu được mối liên hệ tỉ lệ thuận giữa điện tích thử và thế năng điện tại một điểm để xác định sự thay đổi. | C4 | C1a | ||||||||||
| 5 | Bài 20: Điện thế | - Biết: Nêu được đơn vị đo chuẩn của điện thế trong hệ SI. - Vận dụng: Phối hợp công của lực điện và định nghĩa hiệu điện thế để tính toán ra điện thế tại điểm cuối của quỹ đạo. | C5 | C1b | ||||||||||
| 6 | Bài 21: Tụ điện | - Hiểu: + Hiểu ý nghĩa các thông số kĩ thuật ghi trên vỏ tụ điện (điện dung, điện áp giới hạn) để lựa chọn tụ thay thế an toàn. + Áp dụng công thức Q=CU và các thông số định mức để tính điện tích lớn nhất tụ có thể chứa. | C6 | C2 | ||||||||||
| II. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN | ||||||||||||||
| 7 | Bài 22: Cường độ dòng điện | - Biết: + Nêu được định nghĩa chuẩn xác của dòng điện. + Tính được lượng điện tích dịch chuyển qua dây dẫn trong một khoảng thời gian (q = It). - Vận dụng: Kết hợp công thức cường độ dòng điện và điện tích nguyên tố để tìm số hạt electron chạy qua tiết diện dây. | C7, 8 | C3 | ||||||||||
| 8 | Bài 23: Điện trở. Định luật Ohm. | - Biết: + Nêu được đơn vị đo chuẩn của điện trở trong hệ SI. + Tính toán được điện trở tương đương của đoạn mạch có chứa các điện trở mắc nối tiếp, song song đơn giản. + Tính được cường độ dòng điện chạy trong mạch chính bằng định luật Ohm. - Hiểu: + Áp dụng định luật Ohm cho đoạn mạch để tính được độ tăng hiệu điện thế khi thay đổi cường độ dòng điện. + Áp dụng tính chất của đoạn mạch hỗn hợp để tính toán hiệu điện thế tại một nhánh nối tiếp bên trong đoạn mạch. + Phân tích sự thay đổi điện trở khi cắt ngắn dây và thiết lập công thức tính điện trở khi ghép song song. - Vận dụng: Phân tích và phối hợp các quy tắc dòng nhánh để tính cường độ dòng điện chạy qua một điện trở cụ thể. | C9 | C10 | C2a, C2b | C2c | C2d | C2a | ||||||
| 9 | Bài 24: Nguồn điện. | - Biết: Nhận biết được bản chất và chiều di chuyển của điện tích dưới tác dụng của lực lạ bên trong nguồn điện. - Vận dụng: Vận dụng định nghĩa suất điện động ξ=A/q để tính công do lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện. | C11 | C4 | ||||||||||
| 10 | Bài 25: Năng lượng và công suất điện. | - Hiểu: Phân loại và chỉ ra được thiết bị biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng khi hoạt động. - Vận dụng: Vận dụng công thức P=U2/R để tính toán công suất tỏa nhiệt của toàn bộ hệ thống mạch mới. | C12 | C2b | ||||||||||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án vật lí 11 kết nối tri thức
Từ khóa: Đề thi Vật lí 11 theo công văn 7991, đề thi Vật lí 11 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991

