Phiếu trắc nghiệm Toán 2 cánh diều Bài 74: Các số có ba chữ số
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 74: Các số có ba chữ số. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án Toán 2 sách cánh diều
CHỦ ĐỀ 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 2: CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Câu 1: Số "Một trăm tám mươi sáu" viết là:
A. 861
B. 186
C. 816
D. 168
Câu 2 …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Chọn số thích hợp điền tiếp vào chỗ trống:
320; 330; 340; ...
A. 350
B. 360
C. 300
D. 310
Câu 10: Từ 4 thẻ số sau, ta có thể ghép được các số tròn trăm có 3 chữ số nào? (mỗi thẻ số chỉ được dùng 1 lần)

Chọn các đáp án đúng:
A. 800
B. 008
C. 007
D. 700
Câu 11: Số thích hợp tương ứng với hình là:

A. 300
B. 400
C. 600
D. 500
Câu 12: Số 615 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 615 = 600 + 10 + 5
B. 615 = 6 + 10 + 5
C. 615 = 600 + 15 + 0
D. 615 = 60 + 100 + 5
Câu 13: Số còn thiếu trong dãy số 235; .....; 245; 250; .....; 260; 265; 270 là
A. 240; 255.
B. 255; 240.
C. 236; 239.
D. 240; 252.
Câu 14: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100
B. 909
C. 1000
D. 999
Câu 15: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 321, 213, 312, 231
A. 231, 312, 321, 213
B. 321, 312, 231, 213
C. 213, 231, 312, 321
D. 312, 213, 321, 231
Câu 16: Bạn An viết được một số có ba chữ số: chữ số hàng trăm là 2, chữ số hàng chục là 5, chữ số hàng đơn vị là 7. Số đó là:
A. 257
B. 275
C. 527
D. 725
Câu 17: Số nào dưới đây có phân tích là 500 + 90 + 3?
A. 539
B. 493
C. 503
D. 593
Câu 18: Số nào dưới đây có tổng các chữ số bằng 9?
A. 123
B. 224
C. 801
D. 305
Câu 19: Chọn số có ba chữ số sao cho tổng các chữ số là một số lẻ:
A. 153
B. 246
C. 732
D. 864
Câu 20: Lan đang nghĩ tới một số có ba chữ số, biết rằng số lớn nhất có hai chữ số kém số đó 59 đơn vị. Tìm số Lan đang nghĩ.
A. 158
B. 40
C. 119
D. 129