Phiếu trắc nghiệm Toán 2 cánh diều Bài 93: Em ôn lại những gì đã học
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 93: Em ôn lại những gì đã học. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án Toán 2 sách cánh diều
CHỦ ĐỀ 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 21: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
Câu 1: Số?

A. 224
B. 344
C. 244
D. 444
Câu 2: Số?

A. 106
B. 160
C. 107
D. 108
Câu 3: Số 472 có chữ số 7 ở hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
Câu 4: Số 309 có chữ số 9 ở hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng chục
C. Hàng trăm
D. Không có
Câu 5: Số gồm 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị là:
A. 452
B. 425
C. 245
D. 524
Câu 6: Số gồm 6 trăm, 0 chục, 8 đơn vị là:
A. 608
B. 680
C. 806
D. 860
Câu 7: Số 347 có:
A. 3 trăm, 4 chục, 7 đơn vị
B. 4 trăm, 3 chục, 7 đơn vị
C. 7 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
D. 3 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
Câu 8: Số 504 có:
A. 5 trăm, 4 chục, 0 đơn vị
B. 4 trăm, 0 chục, 5 đơn vị
C. 0 trăm, 5 chục, 4 đơn vị
D. 5 trăm, 0 chục, 4 đơn vị
Câu 9: Phân tích số 701 thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
A. 700 + 10 + 1
B. 70 + 0 + 1
C. 700 + 0 + 1
D. 700 + 1 + 0
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 100, 110, 120, ……, 140
A. 125
B. 130
C. 135
D. 150
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 801, 803, ……, 807, 809
A. 805
B. 804
C. 802
D. 806
Câu 12: Tính: 245 + 655 = ?
A. 900
B. 899
C. 901
D. 910
Câu 13: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 20: Quãng đường ngắn nhất từ phòng học STEM tới nhà đa năng là:

A. Phòng học STEM → lớp học → thư viện → nhà đa năng
B. Phòng học STEM → bể bơi → vườn trường → nhà đa năng
C. Phòng học STEM → bể bơi → thư viện → nhà đa năng
D. Phòng học STEM → lớp học → thư viện → bể bơi → vườn trường → nhà đa năng