Phiếu trắc nghiệm Toán 2 cánh diều Bài 95: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 95: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án Toán 2 sách cánh diều
CHỦ ĐỀ 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 23: ÔN TẬP VỀ SỐ VÀ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 1000
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:
A. 231
B. 232
C. 321
D. 213
Câu 9: Số 555 đọc là:
A. Năm trăm năm mươi năm
B. Năm trăm năm mươi lăm
C. Năm trăm lăm mươi lăm
D. Năm trăm năm lăm
Câu 10: Số còn thiếu trong dãy số là:
235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.
A. 240 ; 255
B. 255 ; 240
C. 236 ; 239
D. 240 ; 252
Câu 11: Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là:

A. 20; 60; 75
B. 53; 13; 28
C. 80; 55; 40
D. 80; 40; 55
Câu 12: Trong ngày sinh nhật ông:
- Nam hỏi: “Ông ơi, năm nay ông bao nhiêu tuổi rồi ạ?”
- Ông nói: “Cháu tính nhé! Năm nay, bà 58 tuổi, ông hơn bà 5 tuổi”.
Vậy năm nay ông bao nhiêu tuổi?

A. 53 tuổi
B. 63 tuổi
C. 73 tuổi
D. 65 tuổi
Câu 13: Con trâu cân nặng 660 kg, con nghé cân nặng 140 kg. Cả hai con cân nặng bao nhiêu kg?
A. 520 kg
B. 800 kg
C. 700 kg
D. 900 kg
Câu 14: Cho biết 306 + 106 = ? và ? – 206 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 206
B. 406
C. 306
D. 106
Câu 15: Chọn những nhận xét sai:
1. Số liền trước của số 767 là 765
2. Số liền sau của số 698 là 699
3. Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000
A. Chỉ 1
B. Chỉ 2
C. 1 và 2
D. 1 và 3
Câu 16: Quyển sách có 152 trang. Nam đã đọc được 19 trang. Hỏi còn bao nhiêu trang sách Minh chưa đọc?
A. 133 trang
B. 134 trang
C. 135 trang
D. 171 trang
Câu 17: Cho phép tính:

Kết quả của phép tính trên là:
A. 531
B. 431
C. 421
D. 521
Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi từ câu 18 đến câu 19.

Câu 18: Con vật nào nặng nhất?
A. Cá sấu
B. Hươu cao cổ
C. Ngựa vằn
D. Cả ba con có khối lượng bằng nhau
Câu 19: Cá sấu nặng hơn ngựa vằn bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 73 kg
B. 239 kg
C. 312 kg
D. 293 kg
Câu 20: Trên một chuyến tàu Bác - Nam có 576 hành khách mua vé ngồi và 152 hành khách mua vé giường nằm. Hỏi chuyến tàu đó có tất cả bao nhiêu hành khách?

A. 728 hành khách
B. 782 hành khách
C. 628 hành khách
D. 828 hành khách