Phiếu trắc nghiệm Toán 2 cánh diều Bài 92: Chắc chắn – Có thể – Không thể
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 92: Chắc chắn – Có thể – Không thể. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án Toán 2 sách cánh diều
CHỦ ĐỀ 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 20: CHẮC CHẮN - CÓ THỂ - KHÔNG THỂ
Câu 1: Trong lọ có 3 màu bi: bi xanh, bi đỏ và bi vàng. Hòa lấy ra 2 viên bi bất kì. Em hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Hòa ….. lấy ra bi màu vàng và màu đỏ.
A. có thể
B. không thể
C. chắc chắn
D. không chắc chắn
Câu 2: Trong lọ có 3 màu bi: bi xanh, bi đỏ và bi vàng. Hòa lấy ra 2 viên bi bất kì. Em hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Hòa ….. lấy ra 3 viên bi trong lọ.
A. có thể
B. không thể
C. chắc chắn
D. không chắc chắn
Câu 3: Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Thẻ được chọn ……. lớn hơn 90.
A. có thể
B. không thể
C. chắc chắn
D. không chắc chắn
Câu 4: Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Nam …… lấy được một viên bi màu vàng.
A. có thể
B. không thể
C. chắc chắn
D. không chắc chắn
Câu 5: Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Thẻ được chọn ………. không là số tròn chục.
Nam …… lấy được một viên bi màu vàng.
A. có thể
B. không thể
C. chắc chắn
D. không chắc chắn
Câu 6: Nam tung một con xúc xắc 6 mặt. Chọn khẳng định đúng:
A. Xúc xắc có thể ra mặt 6 chấm
B. Xúc xắc chắc chắn ra mặt 7 chấm
C. Xúc xắc không thể ra mặt 1 chấm
D. Xúc xắc có thể ra mặt 0 chấm.
Câu 7: Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

A. có thể
B. không thể
C. chắc chắn
D. không chắc chắn
Câu 8: Trong hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng. Bạn Lan rút ngẫu nhiên 1 viên.
Bạn Lan có thể rút được viên bi màu nào?
A. Màu đỏ
B. Màu hồng
C. Màu tím
D. Màu đen
Câu 9: Trong túi chỉ có các tấm thẻ ghi số chẵn: 2, 4, 6, 8, 10.
Bạn Bình rút ra một thẻ.
Bạn Bình chắc chắn rút được:
A. Số lẻ
B. Số chẵn
C. Số 3
D. Số 12
Câu 10: Trong hộp có các thẻ ghi số: 10, 20, 30, 40, 50.
Nếu rút một thẻ, bạn An chắc chắn lấy được số:
A. Lớn hơn 10
B. Lẻ
C. Nhỏ hơn 10
D. Các số tròn chục.
Câu 11: Trong hộp có 5 thẻ ghi số 2, 4, 6, 8, 10.
Bạn Lan rút một thẻ, số đó:
A. Có thể là số chia hết cho 2
B. Chắc chắn là số lẻ
C. Có thể là số âm
D. Có thể nhỏ hơn 2
Câu 12: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 19: Trong lớp có 20 bạn, trong đó có 12 bạn đeo kính.
Nếu chọn ngẫu nhiên 1 bạn, việc bạn đó đeo kính là:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
Câu 20: Em có 10 viên kẹo, chia đều cho 5 người bạn.
Hỏi: Mỗi bạn chắc chắn nhận được mấy viên?
A. 2 viên
B. 3 viên
C. Có thể là 1 viên
D. Không được viên nào