Phiếu trắc nghiệm Toán 2 kết nối Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000
BÀI 49: CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Chọn đáp án đúng: 10 chục = ...
A. 10 trăm
B. 1 000
C. 100 chục
D. 1 trăm
Câu 3: Số thích hợp tương ứng với hình là:

A. 1 000
B. 900
C. 600
D. 300
Câu 4: Số?
![]()
A. 400, 500 và 700
B. 300, 400 và 500
C. 400, 500 và 600
D. 300, 400 và 700
Câu 5: Rô-bốt xếp được 100 cái bút chì vào mỗi thùng. Trong mỗi ngày, Rô-bốt xếp được bao nhiêu bút chì?

A. 500
B. 700
C. 900
D. 1000
Câu 6: Số?

A. 230, 240, 270, 280
B. 221, 222, 261, 262
C. 225, 240, 275, 280
D. 250, 260, 270, 280
Câu 7: Em hãy cho biết có bao nhiêu viên kẹo trong lọ theo số tròn chục.

A. 40
B. 50
C. 60
D. 70
Câu 8: Mỗi bông hoa tương ứng với 100 điểm. Trong trò chơi giải đố, nhóm của Huệ giành được 8 bông hoa. Số điểm nhóm của Huệ giành là:

A. 600 điểm
B. 800 điểm
C. 700 điểm
D. 900 điểm
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Số nào lớn hơn 300 nhưng nhỏ hơn 400 và là số tròn trăm?
A. 350
B. 400
C. 300
D. 410
Câu 13: Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 900
B. 999
C. 990
D. 1000
Câu 14: Trong các số sau, số nào là số tròn chục gần nhất với 67?
A. 60
B. 70
C. 50
D. 80
Câu 15: Số tròn trăm liền sau 600 là:
A. 500
B. 700
C. 800
D. 650
Câu 16: Có bao nhiêu số tròn chục từ 10 đến 100?
A. 10 số
B. 9 số
C. 11 số
D. 8 số
Câu 17: Một nhà máy mỗi ngày sản xuất được 100 chiếc bút máy. Trong 3 ngày nhà máy đó sản xuất được:
A. 100 chiếc bút máy
B. 400 chiếc bút máy
C. 300 chiếc bút máy
D. 200 chiếc bút máy
Câu 18: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 400, 100, 300, 200
A. 100 < 200 < 300 < 400
B. 400 < 300 < 200 < 100
C. 100 > 200 > 300 > 400
D. 200 < 100 < 300 < 400
Câu 19: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..