Tải phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 4 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Đạo đức 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Đạo đức lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường thảo luận, xử lí tình huống, sắm vai, thực hành và vận dụng hành vi đạo đức vào đời sống; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Đạo đức cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Đạo đức 4.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách môn Đạo đức: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; học liệu trực quan, phiếu tình huống, tranh ảnh/video ............
- Học liệu chủ yếu: SGK Đạo đức 4, tranh ảnh/video, câu chuyện, phiếu học tập, thẻ tình huống và học liệu số về lao động, tình bạn, tài sản, tiền, quyền và bổn phận trẻ em.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Đạo đức 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; giúp học sinh hình thành nhận thức, thái độ và hành vi phù hợp trong quan hệ với bản thân, người khác, cộng đồng và xã hội.
- Phát triển năng lực điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân và tìm hiểu, tham gia hoạt động kinh tế - xã hội; chú trọng biết ơn, cảm thông, yêu lao động, tôn trọng tài sản và thực hiện quyền, bổn phận.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Đạo đức 4
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Đạo đức 4 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 4
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học theo chuỗi Khởi động - Khám phá - Luyện tập - Vận dụng; tăng cường thảo luận nhóm, sắm vai và xử lí tình huống đạo đức gần gũi.
- Tận dụng tranh ảnh, câu chuyện, video, phiếu tình huống và thiết bị số phù hợp; lựa chọn ngữ liệu gần gũi, an toàn và đúng lứa tuổi.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Đạo đức: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh qua nhận thức và hành vi, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
MÔN ĐẠO ĐỨC - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Đạo đức 4.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Đạo đức 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học, thiết bị trình chiếu, tranh ảnh/video, phiếu tình huống, thẻ hoạt động và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 4
Lưu ý: Đạo đức 4 thực hiện 1 tiết/tuần, 35 tuần (35 tiết). Phân phối dưới đây bám 8 chủ đề, 9 bài của SGK; nhà trường có thể điều chỉnh tiến độ nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Biết ơn người lao động | Bài 1. Biết ơn người lao động (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. |
Tuần 2 | Bài 1. Biết ơn người lao động (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 3 | Bài 1. Biết ơn người lao động (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 4 | Chủ đề 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn | Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. |
Tuần 5 | Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. | |
Tuần 6 | Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. | |
Tuần 7 | Chủ đề 3. Yêu lao động | Bài 3. Yêu lao động (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D1.1. |
Tuần 8 | Bài 3. Yêu lao động (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D1.1. | |
Tuần 9 | Bài 3. Yêu lao động (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D1.1. | |
Tuần 10 | Chủ đề 4. Tôn trọng tài sản của người khác | Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. |
Tuần 11 | Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 12 | Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 5. Bảo vệ của công | Bài 5. Bảo vệ của công (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
Tuần 14 | Bài 5. Bảo vệ của công (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 5. Bảo vệ của công (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 16 | Ôn tập, thực hành | Thực hành tổng hợp các chủ đề 1-5 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.D2.1. |
Tuần 17 | Ôn tập học kì I | Ôn tập cuối học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ đề 6. Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè | Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. |
Tuần 20 | Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. | |
Tuần 21 | Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. | |
Tuần 22 | Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Củng cố - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. | |
Tuần 23 | Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D2.1. | |
Tuần 24 | Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D2.1. | |
Tuần 25 | Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Củng cố - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D2.1. | |
Tuần 27 | Chủ đề 7. Quý trọng đồng tiền | Bài 8. Quý trọng đồng tiền (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. |
Tuần 28 | Bài 8. Quý trọng đồng tiền (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 29 | Bài 8. Quý trọng đồng tiền (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 30 | Chủ đề 8. Quyền và bổn phận của trẻ em | Bài 9. Quyền và bổn phận của trẻ em (Khởi động - Khám phá) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. |
Tuần 31 | Bài 9. Quyền và bổn phận của trẻ em (Khám phá - Luyện tập) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 32 | Bài 9. Quyền và bổn phận của trẻ em (Luyện tập - Vận dụng) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 33 | Ôn tập, thực hành | Thực hành tổng hợp các chủ đề 6-8 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
Tuần 34 | Ôn tập cuối năm | Ôn tập cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên thảo luận, sắm vai, xử lí tình huống và vận dụng hành vi đạo đức trong thực tế.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, tình huống giáo dục và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Đạo đức; lớp: 4
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh nhận biết, giải thích, lựa chọn và thực hiện được hành vi đạo đức nào; biết xử lí tình huống và vận dụng vào đời sống; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu SGK, tranh ảnh/video, câu chuyện, phiếu học tập, thẻ tình huống hoặc thiết bị số được sử dụng trong bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Khám phá: quan sát, đọc/nghe câu chuyện, phân tích tình huống, nhận diện chuẩn mực và lí do cần thực hiện.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: bày tỏ ý kiến, nhận xét hành vi, sắm vai, xử lí tình huống cá nhân/cặp đôi/nhóm.
- Hoạt động Vận dụng (nếu có): thực hiện việc làm cụ thể ở gia đình, nhà trường và cộng đồng; tự đánh giá và chia sẻ kết quả.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Bài 1. Biết ơn người lao động (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
2 | Tuần 2. Bài 1. Biết ơn người lao động (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
3 | Tuần 3. Bài 1. Biết ơn người lao động (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
4 | Tuần 4. Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
5 | Tuần 5. Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
6 | Tuần 6. Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
7 | Tuần 7. Bài 3. Yêu lao động (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D1.1 |
8 | Tuần 8. Bài 3. Yêu lao động (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D1.1 |
9 | Tuần 9. Bài 3. Yêu lao động (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D1.1 |
10 | Tuần 10. Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
11 | Tuần 11. Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
12 | Tuần 12. Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
13 | Tuần 13. Bài 5. Bảo vệ của công (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
14 | Tuần 14. Bài 5. Bảo vệ của công (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
15 | Tuần 15. Bài 5. Bảo vệ của công (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
16 | Tuần 16. Thực hành tổng hợp các chủ đề 1-5 | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.D2.1 |
17 | Tuần 17. Ôn tập cuối học kì I | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |
18 | Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |
19 | Tuần 19. Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
20 | Tuần 20. Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
21 | Tuần 21. Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
22 | Tuần 22. Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè (Củng cố - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.B2.1 |
23 | Tuần 23. Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Khởi động - Khám phá) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a | 4.A1.1; 4.D2.1 |
24 | Tuần 24. Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Khám phá - Luyện tập) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a | 4.A1.1; 4.D2.1 |
25 | Tuần 25. Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Luyện tập - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a | 4.A1.1; 4.D2.1 |
26 | Tuần 26. Bài 7. Duy trì quan hệ bạn bè (Củng cố - Vận dụng) | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a | 4.A1.1; 4.D2.1 |
27 | Tuần 27. Bài 8. Quý trọng đồng tiền (Khởi động - Khám phá) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
28 | Tuần 28. Bài 8. Quý trọng đồng tiền (Khám phá - Luyện tập) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
29 | Tuần 29. Bài 8. Quý trọng đồng tiền (Luyện tập - Vận dụng) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2b; 2.3.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
30 | Tuần 30. Bài 9. Quyền và bổn phận của trẻ em (Khởi động - Khám phá) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 |
31 | Tuần 31. Bài 9. Quyền và bổn phận của trẻ em (Khám phá - Luyện tập) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 |
32 | Tuần 32. Bài 9. Quyền và bổn phận của trẻ em (Luyện tập - Vận dụng) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 |
33 | Tuần 33. Thực hành tổng hợp các chủ đề 6-8 | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
34 | Tuần 34. Ôn tập cuối năm | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |
35 | Tuần 35. Đánh giá cuối năm | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |