Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện Hoạt động trải nghiệm lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.

- Tăng cường trải nghiệm, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, nhiệm vụ thực tiễn và chuẩn bị chuyển cấp; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu hoạt động giáo dục.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Hoạt động trải nghiệm 5.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; không gian sân trường ............; vật liệu, dụng cụ tổ chức hoạt động ............

- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, thẻ tình huống, vật liệu thủ công; học liệu về trưởng thành cá nhân, tình bạn, tôn sư trọng đạo, quản lí chi tiêu, gia đình, an toàn, xã hội, quê hương và nghề nghiệp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển khả năng thích ứng, tự chủ, hợp tác, tham gia xã hội, định hướng nghề nghiệp và chuẩn bị chuyển cấp.

- Tăng cường kiểm soát cảm xúc, giữ gìn tình bạn, tôn trọng thầy cô, quản lí chi tiêu, xây dựng gia đình đầm ấm, sống an toàn, tham gia hoạt động xã hội và nuôi dưỡng ước mơ nghề nghiệp.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng Hoạt động trải nghiệm 5

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Hoạt động trải nghiệm 554 tiết51 tiết105 tiết

2. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức hoạt động gắn với trải nghiệm thực tế, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, sản phẩm cá nhân/nhóm, tự đánh giá và chuẩn bị chuyển cấp.

- Tận dụng học liệu trực quan, thiết bị số, video, phiếu nhiệm vụ và vật liệu phù hợp điều kiện thực tế; bảo đảm an toàn trong mọi hoạt động.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau hoạt động.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Hoạt động trải nghiệm 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học, sân trường và không gian trải nghiệm phù hợp; thiết bị trình chiếu; học liệu trực quan, vật liệu và dụng cụ bảo đảm an toàn.

III. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5

Lưu ý: Hoạt động trải nghiệm 5 thực hiện 3 tiết/tuần, 35 tuần (105 tiết), gồm sinh hoạt dưới cờ, hoạt động giáo dục theo chủ đề và sinh hoạt lớp; nhà trường có thể điều chỉnh cách bố trí nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề. Em lớn lên mỗi ngàyChứng minh đã lớn

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.A2.1.

Tuần 2

Từng bước trưởng thành

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A3.1.

Tuần 3

Cân bằng cảm xúc

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 4

Thể hiện và kiểm soát cảm xúc phù hợp

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 5

Chủ đề. Giữ gìn tình bạnGiải quyết vấn đề nảy sinh trong quan hệ bạn bè

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 6

Hợp tác trong học tập và rèn luyện

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 7

Giữ gìn và nuôi dưỡng tình bạn

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 8

Cùng làm nên kỉ niệm

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 9

Chủ đề. Tôn sư trọng đạoTổ chức sự kiện về truyền thống tôn sư trọng đạo

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 10

Tâm sự thầy - trò

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 11

Vun đắp tình thầy trò

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 12

Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 13

Chủ đề. Quản lí chi tiêu và lập kế hoạch kinh doanhSổ tay ghi chép chi tiêu trong gia đình

3 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2b; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 14

Ý tưởng kinh doanh

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 15

Những việc cần làm để thực hiện ý tưởng kinh doanh

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 16

Xây dựng kế hoạch kinh doanh

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 17

Chủ đề. Gia đình đầm ấmTrách nhiệm của em trong gia đình

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 18

Thể hiện lòng biết ơn với người thân

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18.

Tuần 19

Gia đình là tổ ấm

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 20

Ngày cuối tuần vui vẻ, đầm ấm

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 21

Chủ đề. Sống an toàn và tự chủNhận diện các môi trường học tập mới

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 22

Rèn luyện đức tính thích ứng với môi trường học tập mới

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 23

Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng

3 tiết

NLS: 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B2.1.

Tuần 24

Phòng chống hoả hoạn và thực hành thoát hiểm

3 tiết

NLS: 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 25

Chủ đề. Tham gia hoạt động xã hộiTham gia lễ hội truyền thống ở địa phương

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 26

Tham gia hoạt động xã hội

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 27

Thân thiện với người xung quanh

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 28

Chủ đề. Tự hào quê hương emTự hào về cảnh quan thiên nhiên của quê hương, đất nước

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 29

Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 30

Khảo sát thực trạng môi trường quanh em

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 31

Chung tay bảo vệ môi trường quanh ta

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 32

Chủ đề. Ước mơ nghề nghiệpNghề em mơ ước

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 33

An toàn nghề nghiệp

3 tiết

NLS: 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1.

Tuần 34

Mơ ước nghề nghiệp của em

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 35

Tổng kết năm họcHồ sơ trải nghiệm - Chia tay trường tiểu học

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên trải nghiệm thực tế, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, tự đánh giá và chuẩn bị tâm thế chuyển cấp cho học sinh lớp 5.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, an toàn hoạt động và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm; lớp: 5

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kinh nghiệm, kĩ năng và thái độ gì vào thực tế; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu thiết bị, học liệu, vật liệu, dụng cụ hoặc không gian được sử dụng trong hoạt động; xác định yêu cầu an toàn khi tổ chức trải nghiệm.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Khám phá/Kết nối: trải nghiệm, quan sát, chia sẻ, xử lí tình huống và hình thành kinh nghiệm mới.

- Hoạt động Thực hành/Luyện tập: thực hiện nhiệm vụ cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm.

- Hoạt động Vận dụng/Mở rộng (nếu có): thực hiện nhiệm vụ gắn với gia đình, nhà trường, cộng đồng, môi trường hoặc định hướng nghề nghiệp.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Tuần 1. Chứng minh đã lớn

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.A2.1

2

Tuần 2. Từng bước trưởng thành

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.A3.1

3

Tuần 3. Cân bằng cảm xúc

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

4

Tuần 4. Thể hiện và kiểm soát cảm xúc phù hợp

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.D1.1

5

Tuần 5. Giải quyết vấn đề nảy sinh trong quan hệ bạn bè

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

6

Tuần 6. Hợp tác trong học tập và rèn luyện

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

7

Tuần 7. Giữ gìn và nuôi dưỡng tình bạn

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

8

Tuần 8. Cùng làm nên kỉ niệm

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.D2.1

9

Tuần 9. Tổ chức sự kiện về truyền thống tôn sư trọng đạo

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

10

Tuần 10. Tâm sự thầy - trò

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

11

Tuần 11. Vun đắp tình thầy trò

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.B3.1

12

Tuần 12. Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

13

Tuần 13. Sổ tay ghi chép chi tiêu trong gia đình

1.3.CB2a; 2.1.CB2b; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

14

Tuần 14. Ý tưởng kinh doanh

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.D1.1

15

Tuần 15. Những việc cần làm để thực hiện ý tưởng kinh doanh

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

16

Tuần 16. Xây dựng kế hoạch kinh doanh

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

17

Tuần 17. Trách nhiệm của em trong gia đình

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

18

Tuần 18. Thể hiện lòng biết ơn với người thân

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.B3.1

19

Tuần 19. Gia đình là tổ ấm

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

20

Tuần 20. Ngày cuối tuần vui vẻ, đầm ấm

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

21

Tuần 21. Nhận diện các môi trường học tập mới

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

22

Tuần 22. Rèn luyện đức tính thích ứng với môi trường học tập mới

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.D1.1

23

Tuần 23. Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng

2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b

5.A1.1; 5.B2.1

24

Tuần 24. Phòng chống hoả hoạn và thực hành thoát hiểm

2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.D1.1

25

Tuần 25. Tham gia lễ hội truyền thống ở địa phương

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.3.CB2a

5.A2.1; 5.D1.1

26

Tuần 26. Tham gia hoạt động xã hội

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

27

Tuần 27. Thân thiện với người xung quanh

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a

5.A1.1; 5.B3.1

28

Tuần 28. Tự hào về cảnh quan thiên nhiên của quê hương, đất nước

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a

5.A2.1; 5.D1.1

29

Tuần 29. Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

30

Tuần 30. Khảo sát thực trạng môi trường quanh em

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.4.CB2a

5.A2.1; 5.D1.1

31

Tuần 31. Chung tay bảo vệ môi trường quanh ta

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 4.4.CB2a

5.A2.1; 5.D2.1

32

Tuần 32. Nghề em mơ ước

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.D1.1

33

Tuần 33. An toàn nghề nghiệp

2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.B3.1

34

Tuần 34. Mơ ước nghề nghiệp của em

2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.D1.1

35

Tuần 35. Hồ sơ trải nghiệm - Chia tay trường tiểu học

2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.A3.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Hoạt động trải nghiệm 5

Tài liệu quan tâm

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay