Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện Hoạt động trải nghiệm lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường trải nghiệm, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, nhiệm vụ thực tiễn và chuẩn bị chuyển cấp; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu hoạt động giáo dục.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Hoạt động trải nghiệm 5.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; không gian sân trường ............; vật liệu, dụng cụ tổ chức hoạt động ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, thẻ tình huống, vật liệu thủ công; học liệu về trưởng thành cá nhân, tình bạn, tôn sư trọng đạo, quản lí chi tiêu, gia đình, an toàn, xã hội, quê hương và nghề nghiệp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển khả năng thích ứng, tự chủ, hợp tác, tham gia xã hội, định hướng nghề nghiệp và chuẩn bị chuyển cấp.
- Tăng cường kiểm soát cảm xúc, giữ gìn tình bạn, tôn trọng thầy cô, quản lí chi tiêu, xây dựng gia đình đầm ấm, sống an toàn, tham gia hoạt động xã hội và nuôi dưỡng ước mơ nghề nghiệp.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng Hoạt động trải nghiệm 5
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Hoạt động trải nghiệm 5 | 54 tiết | 51 tiết | 105 tiết |
2. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức hoạt động gắn với trải nghiệm thực tế, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, sản phẩm cá nhân/nhóm, tự đánh giá và chuẩn bị chuyển cấp.
- Tận dụng học liệu trực quan, thiết bị số, video, phiếu nhiệm vụ và vật liệu phù hợp điều kiện thực tế; bảo đảm an toàn trong mọi hoạt động.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau hoạt động.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Hoạt động trải nghiệm 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học, sân trường và không gian trải nghiệm phù hợp; thiết bị trình chiếu; học liệu trực quan, vật liệu và dụng cụ bảo đảm an toàn.
III. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 5
Lưu ý: Hoạt động trải nghiệm 5 thực hiện 3 tiết/tuần, 35 tuần (105 tiết), gồm sinh hoạt dưới cờ, hoạt động giáo dục theo chủ đề và sinh hoạt lớp; nhà trường có thể điều chỉnh cách bố trí nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề. Em lớn lên mỗi ngày | Chứng minh đã lớn | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.A2.1. |
Tuần 2 | Từng bước trưởng thành | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A3.1. | |
Tuần 3 | Cân bằng cảm xúc | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 4 | Thể hiện và kiểm soát cảm xúc phù hợp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.D1.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề. Giữ gìn tình bạn | Giải quyết vấn đề nảy sinh trong quan hệ bạn bè | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. |
Tuần 6 | Hợp tác trong học tập và rèn luyện | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 7 | Giữ gìn và nuôi dưỡng tình bạn | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 8 | Cùng làm nên kỉ niệm | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề. Tôn sư trọng đạo | Tổ chức sự kiện về truyền thống tôn sư trọng đạo | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 10 | Tâm sự thầy - trò | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 11 | Vun đắp tình thầy trò | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 12 | Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề. Quản lí chi tiêu và lập kế hoạch kinh doanh | Sổ tay ghi chép chi tiêu trong gia đình | 3 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2b; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 14 | Ý tưởng kinh doanh | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 15 | Những việc cần làm để thực hiện ý tưởng kinh doanh | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 16 | Xây dựng kế hoạch kinh doanh | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 17 | Chủ đề. Gia đình đầm ấm | Trách nhiệm của em trong gia đình | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. |
Tuần 18 | Thể hiện lòng biết ơn với người thân | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. | |
Tuần 19 | Gia đình là tổ ấm | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 20 | Ngày cuối tuần vui vẻ, đầm ấm | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 21 | Chủ đề. Sống an toàn và tự chủ | Nhận diện các môi trường học tập mới | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 22 | Rèn luyện đức tính thích ứng với môi trường học tập mới | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.D1.1. | |
Tuần 23 | Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B2.1. | |
Tuần 24 | Phòng chống hoả hoạn và thực hành thoát hiểm | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.D1.1. | |
Tuần 25 | Chủ đề. Tham gia hoạt động xã hội | Tham gia lễ hội truyền thống ở địa phương | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 26 | Tham gia hoạt động xã hội | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 27 | Thân thiện với người xung quanh | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 28 | Chủ đề. Tự hào quê hương em | Tự hào về cảnh quan thiên nhiên của quê hương, đất nước | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 29 | Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 30 | Khảo sát thực trạng môi trường quanh em | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 31 | Chung tay bảo vệ môi trường quanh ta | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 32 | Chủ đề. Ước mơ nghề nghiệp | Nghề em mơ ước | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 33 | An toàn nghề nghiệp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.B3.1. | |
Tuần 34 | Mơ ước nghề nghiệp của em | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 35 | Tổng kết năm học | Hồ sơ trải nghiệm - Chia tay trường tiểu học | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên trải nghiệm thực tế, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, tự đánh giá và chuẩn bị tâm thế chuyển cấp cho học sinh lớp 5.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, an toàn hoạt động và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm; lớp: 5
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kinh nghiệm, kĩ năng và thái độ gì vào thực tế; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu thiết bị, học liệu, vật liệu, dụng cụ hoặc không gian được sử dụng trong hoạt động; xác định yêu cầu an toàn khi tổ chức trải nghiệm.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Khám phá/Kết nối: trải nghiệm, quan sát, chia sẻ, xử lí tình huống và hình thành kinh nghiệm mới.
- Hoạt động Thực hành/Luyện tập: thực hiện nhiệm vụ cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm.
- Hoạt động Vận dụng/Mở rộng (nếu có): thực hiện nhiệm vụ gắn với gia đình, nhà trường, cộng đồng, môi trường hoặc định hướng nghề nghiệp.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Chứng minh đã lớn | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A1.1; 5.A2.1 |
2 | Tuần 2. Từng bước trưởng thành | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A1.1; 5.A3.1 |
3 | Tuần 3. Cân bằng cảm xúc | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
4 | Tuần 4. Thể hiện và kiểm soát cảm xúc phù hợp | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A1.1; 5.D1.1 |
5 | Tuần 5. Giải quyết vấn đề nảy sinh trong quan hệ bạn bè | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
6 | Tuần 6. Hợp tác trong học tập và rèn luyện | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
7 | Tuần 7. Giữ gìn và nuôi dưỡng tình bạn | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
8 | Tuần 8. Cùng làm nên kỉ niệm | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
9 | Tuần 9. Tổ chức sự kiện về truyền thống tôn sư trọng đạo | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
10 | Tuần 10. Tâm sự thầy - trò | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
11 | Tuần 11. Vun đắp tình thầy trò | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A1.1; 5.B3.1 |
12 | Tuần 12. Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 |
13 | Tuần 13. Sổ tay ghi chép chi tiêu trong gia đình | 1.3.CB2a; 2.1.CB2b; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
14 | Tuần 14. Ý tưởng kinh doanh | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D1.1 |
15 | Tuần 15. Những việc cần làm để thực hiện ý tưởng kinh doanh | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
16 | Tuần 16. Xây dựng kế hoạch kinh doanh | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 |
17 | Tuần 17. Trách nhiệm của em trong gia đình | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
18 | Tuần 18. Thể hiện lòng biết ơn với người thân | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A1.1; 5.B3.1 |
19 | Tuần 19. Gia đình là tổ ấm | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
20 | Tuần 20. Ngày cuối tuần vui vẻ, đầm ấm | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
21 | Tuần 21. Nhận diện các môi trường học tập mới | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
22 | Tuần 22. Rèn luyện đức tính thích ứng với môi trường học tập mới | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A1.1; 5.D1.1 |
23 | Tuần 23. Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng | 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.2.CB2a; 4.3.CB2b | 5.A1.1; 5.B2.1 |
24 | Tuần 24. Phòng chống hoả hoạn và thực hành thoát hiểm | 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A1.1; 5.D1.1 |
25 | Tuần 25. Tham gia lễ hội truyền thống ở địa phương | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D1.1 |
26 | Tuần 26. Tham gia hoạt động xã hội | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
27 | Tuần 27. Thân thiện với người xung quanh | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a | 5.A1.1; 5.B3.1 |
28 | Tuần 28. Tự hào về cảnh quan thiên nhiên của quê hương, đất nước | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a | 5.A2.1; 5.D1.1 |
29 | Tuần 29. Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
30 | Tuần 30. Khảo sát thực trạng môi trường quanh em | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.4.CB2a | 5.A2.1; 5.D1.1 |
31 | Tuần 31. Chung tay bảo vệ môi trường quanh ta | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 4.4.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
32 | Tuần 32. Nghề em mơ ước | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D1.1 |
33 | Tuần 33. An toàn nghề nghiệp | 2.1.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A1.1; 5.B3.1 |
34 | Tuần 34. Mơ ước nghề nghiệp của em | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D1.1 |
35 | Tuần 35. Hồ sơ trải nghiệm - Chia tay trường tiểu học | 2.1.CB2a; 2.3.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.A3.1 |