Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Lịch sử 10 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, sơ đồ, niên biểu lịch sử | Theo điều kiện nhà trường | Bài 4-13 | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc |
3 | Máy tính, máy chiếu/TV, loa, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
4 | Học liệu số, video, tư liệu bảo tàng/di sản trực tuyến | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 2-13; chuyên đề | Khai thác nguồn tin cậy, trích dẫn phù hợp |
5 | Phiếu học tập, bảng phụ, phần mềm trình chiếu/thiết kế sản phẩm | Theo điều kiện nhà trường | Hoạt động nhóm, dự án, kiểm tra đánh giá | Có thể thay bằng học liệu tương đương |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Lịch sử | .... | Học lí thuyết, khai thác bản đồ, tranh ảnh, tư liệu lịch sử | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học liệu số, video, hoạt động NLS/AI, báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng máy tính/phòng đa năng | .... | Tìm kiếm tư liệu, thiết kế sản phẩm, tổ chức chuyên đề/hoạt động giáo dục | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
- Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình môn Lịch sử: 52 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần. Học kì I: 18 tuần, 27 tiết; Học kì II: 17 tuần, 25 tiết. Các tuần bố trí 1-2 tiết để bảo đảm đủ tổng thời lượng 52 tiết/năm.
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức | 3 | Trình bày được khái niệm lịch sử; phân biệt hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức; giải thích khái niệm Sử học; nêu được chức năng, nhiệm vụ và đối tượng nghiên cứu của Sử học. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Tri thức lịch sử và cuộc sống | 3 | Giải thích được sự cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời; biết cách sưu tầm, thu thập, xử lí thông tin, tư liệu lịch sử; vận dụng tri thức lịch sử để lí giải một số vấn đề thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. |
3 | Bài 3. Vai trò của Sử học | 3 | Nêu được mối quan hệ giữa Sử học với công tác bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên; có ý thức tham gia bảo vệ di sản; giải thích được vai trò của lịch sử và văn hoá đối với phát triển du lịch. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
4 | Bài 4. Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời cổ - trung đại | 5 | Giải thích được khái niệm văn minh; phân biệt văn minh và văn hoá; trình bày được điều kiện hình thành, thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của các nền văn minh Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa thời cổ - trung đại. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
5 | Bài 5. Một số nền văn minh phương Tây thời cổ - trung đại | 4 | Trình bày được cơ sở hình thành, thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của văn minh Hy Lạp - La Mã thời cổ đại và văn minh Tây Âu thời Phục hưng; biết liên hệ ảnh hưởng của các thành tựu văn minh đối với hiện nay. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại | 4 | Biết cách sưu tầm, sử dụng tư liệu lịch sử để tìm hiểu các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại; nêu được thành tựu cơ bản và ý nghĩa của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, lần thứ hai. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C3.1. |
7 | Bài 7. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại | 4 | Nêu được thành tựu cơ bản và ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba, lần thứ tư; phân tích được tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại đối với đời sống. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1. |
8 | Bài 8. Hành trình phát triển và thành tựu của văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại | 4 | Biết cách sưu tầm, sử dụng tư liệu để tìm hiểu lịch sử văn minh Đông Nam Á; trình bày được các thời kì phát triển và một số thành tựu tiêu biểu về tín ngưỡng, tôn giáo, chữ viết, văn học, kiến trúc, điêu khắc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. |
9 | Bài 9. Một số nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) | 3 | Trình bày được cơ sở hình thành và những thành tựu tiêu biểu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam; nhận xét được sự đa dạng và giao lưu văn hoá. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
10 | Bài 10. Văn minh Đại Việt | 5 | Giải thích được khái niệm văn minh Đại Việt; phân tích được cơ sở hình thành, quá trình phát triển, thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của văn minh Đại Việt; trân trọng, giữ gìn các giá trị văn minh dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
11 | Bài 11. Các dân tộc trên đất nước Việt Nam | 4 | Nêu được thành phần dân tộc, sự phân bố và nét chính về đời sống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam; tôn trọng sự đa dạng văn hoá dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
12 | Bài 12. Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam | 3 | Trình bày được một số nét cơ bản về đời sống vật chất, tinh thần của các dân tộc; nhận biết giá trị văn hoá truyền thống và trách nhiệm bảo tồn, phát huy. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B3.1. |
13 | Bài 13. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam | 3 | Nêu được cơ sở hình thành, biểu hiện và vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam; rút ra bài học về củng cố đoàn kết dân tộc trong hiện nay. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Lịch sử. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Các lĩnh vực của Sử học | 10 | Nhận biết được một số lĩnh vực cơ bản của Sử học; lựa chọn, khai thác tư liệu phù hợp để tìm hiểu lịch sử địa phương, lịch sử văn hoá, lịch sử kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Chuyên đề 2. Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá ở Việt Nam | 15 | Tìm hiểu được giá trị của một số di sản văn hoá; xây dựng sản phẩm học tập hoặc truyền thông số giới thiệu di sản, đề xuất việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1. |
3 | Chuyên đề 3. Nhà nước và pháp luật Việt Nam trong lịch sử | 10 | Trình bày được nét chính về nhà nước và pháp luật trong lịch sử Việt Nam; vận dụng hiểu biết lịch sử để nhận xét vai trò của pháp luật và trách nhiệm công dân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng kĩ năng khai thác tư liệu, nhận xét sự kiện, thành tựu văn minh. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; vận dụng tri thức lịch sử để lí giải vấn đề, trình bày quan điểm có căn cứ. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá nội dung văn minh Đông Nam Á, các nền văn minh trên đất nước Việt Nam và kĩ năng xử lí tư liệu lịch sử. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Lịch sử 10; chú trọng vận dụng, liên hệ thực tiễn, bảo tồn di sản và đoàn kết dân tộc. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tham quan/tìm hiểu di sản lịch sử - văn hoá địa phương | Thu thập thông tin, quan sát hiện vật/di tích, ghi chép, chụp ảnh tư liệu đúng quy định; trình bày báo cáo hoặc sản phẩm số giới thiệu giá trị di sản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 8 | Di tích/bảo tàng/lớp học | GV Lịch sử | GVCN/Đoàn - Đội/địa phương | Kế hoạch tham quan, thiết bị ghi chép, máy chiếu, học liệu số |
2 | Triển lãm số: Thành tựu các nền văn minh cổ - trung đại | Sưu tầm, kiểm chứng nguồn tư liệu, thiết kế poster/slide/video ngắn giới thiệu thành tựu văn minh; trích dẫn nguồn và chia sẻ sản phẩm có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 13 | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử | GV Tin học/Mĩ thuật | Máy tính/điện thoại, Internet, phần mềm trình chiếu/thiết kế |
3 | Diễn đàn: Tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp | Phân tích tư liệu, dữ liệu, tranh ảnh về các cuộc cách mạng công nghiệp; thảo luận tác động tích cực, tiêu cực đối với đời sống hiện nay. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/hội trường | GV Lịch sử | GV GDKT&PL/Tin học | Nguồn tư liệu, phiếu học tập, máy chiếu |
4 | Dự án: Dấu ấn văn minh Đông Nam Á và Đại Việt | Lựa chọn chủ đề, khai thác tư liệu lịch sử, thiết kế sản phẩm giới thiệu thành tựu văn minh Đông Nam Á hoặc Đại Việt; thuyết trình và phản hồi. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 27 | Lớp học/thư viện/phòng máy | GV Lịch sử | GV Ngữ văn/Địa lí/Tin học | SGK, bản đồ, tranh ảnh, Internet, phần mềm thiết kế |
5 | Truyền thông học đường về đoàn kết các dân tộc Việt Nam | Tìm hiểu đời sống văn hoá các dân tộc; xây dựng thông điệp truyền thông tích cực, tôn trọng sự khác biệt, góp phần củng cố khối đại đoàn kết dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.B3.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/sân trường | GV Lịch sử | GVCN/Đoàn - Đội | Tư liệu, máy chiếu, bảng trưng bày/sản phẩm số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN LỊCH SỬ, LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình môn Lịch sử: 52 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần. Học kì I: 18 tuần, 27 tiết; Học kì II: 17 tuần, 25 tiết. Các tuần bố trí 1-2 tiết để bảo đảm đủ tổng thời lượng 52 tiết/năm.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Tri thức lịch sử và cuộc sống Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Vai trò của Sử học Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/bảo tàng/di tích (nếu có) |
4 | Bài 4. Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời cổ - trung đại Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 5 | Tuần 4-7 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
5 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 8 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
7 | Bài 5. Một số nền văn minh phương Tây thời cổ - trung đại Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 4 | Tuần 7-9 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 6. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C3.1. | 4 | Tuần 9-11 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
9 | Bài 7. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1. | 4 | Tuần 11-13 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
10 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
11 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
12 | Bài 8. Hành trình phát triển và thành tựu của văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1. | 4 | Tuần 19-21 | SGK; bản đồ Đông Nam Á/Việt Nam; tranh ảnh di sản, hiện vật; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
13 | Bài 9. Một số nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 21-23 | SGK; bản đồ Đông Nam Á/Việt Nam; tranh ảnh di sản, hiện vật; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
14 | Bài 10. Văn minh Đại Việt Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 5 | Tuần 23-27 | SGK; bản đồ Đông Nam Á/Việt Nam; tranh ảnh di sản, hiện vật; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/bảo tàng/di tích (nếu có) |
15 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 27 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
16 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
17 | Bài 11. Các dân tộc trên đất nước Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 4 | Tuần 28-30 | SGK; bản đồ dân tộc; tranh ảnh, tư liệu văn hoá; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
18 | Bài 12. Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B3.1. | 3 | Tuần 30-32 | SGK; bản đồ dân tộc; tranh ảnh, tư liệu văn hoá; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
19 | Bài 13. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 3 | Tuần 32-34 | SGK; bản đồ dân tộc; tranh ảnh, tư liệu văn hoá; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
20 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
21 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Lịch sử. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Các lĩnh vực của Sử học NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 10 | Tuần 1-10 | SGK chuyên đề; tư liệu lịch sử; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy/thư viện |
2 | Chuyên đề 2. Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá ở Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 15 | Tuần 11-25 | SGK chuyên đề; tư liệu lịch sử; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy/thư viện/di tích |
3 | Chuyên đề 3. Nhà nước và pháp luật Việt Nam trong lịch sử NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 10 | Tuần 26-35 | SGK chuyên đề; tư liệu lịch sử; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy/thư viện |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)