Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 7 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN MĨ THUẬT, KHỐI LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Mĩ thuật 7 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, đất nặn, giấy màu, bìa, keo dán, kéo và vật liệu sẵn có/tái sử dụng | Theo bài học | Các bài thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật | Bảo đảm an toàn, tiết kiệm |
3 | Tranh ảnh, phiên bản tác phẩm, hình ảnh di tích, di sản mĩ thuật Việt Nam và thế giới | Theo chủ đề | Bài 1-5, 7-9, 13, 15-16 | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc |
4 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
5 | Phần mềm/công cụ thiết kế, xử lí hình ảnh đơn giản (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Bài 4, 6, 10, 12, 14, 16 | Chỉ sử dụng khi phù hợp với mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Mĩ thuật | .... | Học lí thuyết, quan sát, thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, hình ảnh tác phẩm, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng máy tính (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu, thiết kế và trình bày sản phẩm số | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Mĩ thuật tạo hình thời kì trung đại | 1 | Biết thêm về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại qua một số di sản tiêu biểu; nhận biết giá trị thẩm mĩ của một số trường phái nghệ thuật; mô phỏng được một sản phẩm và có ý thức trân trọng, kế thừa giá trị di sản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2. |
2 | Bài 2. Mĩ thuật ứng dụng thời kì trung đại | 2 | Biết một số di sản mĩ thuật ứng dụng thời kì trung đại; khai thác và vận dụng nhịp điệu của đường nét, hoa văn, hoạ tiết để thiết kế sản phẩm; mô phỏng và phân tích được sản phẩm theo mẫu quan sát. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.A1.2. |
3 | Bài 3. Hình ảnh di tích trong sáng tạo mĩ thuật | 2 | Biết khai thác vẻ đẹp cảnh quan di tích trong thực hành, sáng tạo; xác định mục đích sử dụng hình ảnh di tích để tạo sản phẩm; có ý thức bảo tồn và phát huy giá trị thẩm mĩ của di tích lịch sử, văn hoá địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1. |
4 | Bài 4. Hình ảnh di tích trong thiết kế tem bưu chính | 2 | Biết lựa chọn giá trị thẩm mĩ của nghệ thuật truyền thống cho ý tưởng thiết kế tem; sử dụng hình ảnh di tích văn hoá - lịch sử địa phương trong sáng tạo; trình bày và phân tích được ý tưởng, vẻ đẹp sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. |
5 | Bài 5. Yếu tố dân tộc trong tranh của một số hoạ sĩ | 1 | Hiểu vẻ đẹp yếu tố dân tộc và vận dụng giá trị thẩm mĩ của nghệ thuật truyền thống; phân biệt được một số chất liệu hội hoạ, đồ hoạ; khai thác yếu tố dân tộc trong thực hành sáng tạo và có ý thức bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2. |
6 | Bài 6. Thiết kế logo | 2 | Nêu được tính chất biểu tượng của logo thương hiệu; biết tầm quan trọng và vai trò của logo; vận dụng yếu tố hình, nét, mảng, màu sắc và chữ để thiết kế logo; cảm nhận được giá trị thẩm mĩ, thông tin và ý nghĩa của logo. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. |
7 | Bài 7. Không gian trong tác phẩm hội hoạ thế giới thời kì trung đại | 2 | Biết cách thể hiện không gian trong một số tác phẩm mĩ thuật thế giới thời kì trung đại; thể hiện được không gian bằng cách xây dựng bố cục và màu sắc; hiểu và sử dụng thuật ngữ chuyên môn để mô tả tác phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
8 | Bài 8. Tranh tĩnh vật | 2 | Biết về thể loại tranh tĩnh vật; vẽ được một bức tranh tĩnh vật từ vật mẫu yêu thích bằng chất liệu phù hợp; cảm nhận được vẻ đẹp và hình thành hứng thú với thể loại tranh tĩnh vật. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.C2.1. |
9 | Bài 9. Tìm hiểu nguồn sáng trong tranh | 2 | Hiểu và xác định được nguồn sáng, đối tượng được chiếu sáng trong tranh; hiểu mối quan hệ giữa nguồn sáng và sắc độ; thể hiện được một bức tranh có nguồn sáng và cảm nhận vẻ đẹp của ánh sáng, đường nét, màu sắc. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
10 | Bài 10. Thiết kế tạo mẫu trang phục | 2 | Xác định được phong cách chủ đạo, ngôn ngữ thiết kế sử dụng trong bộ trang phục; sắp xếp các trang phục thành bộ sưu tập hợp lí; hiểu vai trò của sản phẩm thiết kế và có ý thức gìn giữ nét đẹp truyền thống trong thiết kế trang phục. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. |
11 | Bài 11. Tạo hình ngôi nhà từ vật liệu sẵn có | 2 | Biết khai thác, tìm ý tưởng tạo hình ngôi nhà từ vật liệu sẵn có; bước đầu kết hợp và thực hiện sản phẩm mĩ thuật về ngôi nhà từ vật liệu sẵn có; cảm nhận vẻ đẹp của ngôi nhà và biết tận dụng vật liệu hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1. |
12 | Bài 12. Tranh cổ động | 2 | Biết đặc điểm cơ bản của tranh cổ động; vận dụng tính chất lặp lại của hình ảnh, chữ và màu sắc để thiết kế; cảm nhận vẻ đẹp của tranh cổ động và ý thức xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. |
13 | Bài 13. Đề tài gia đình trong sáng tạo mĩ thuật | 2 | Nhận biết được ý tưởng trong sáng tạo tác phẩm mĩ thuật về đề tài gia đình; tạo được sản phẩm phù hợp nội dung chủ đề; vận dụng tranh trong không gian nội thất và biết trân trọng, yêu thương, chia sẻ tình cảm gia đình. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
14 | Bài 14. Thiết kế khung ảnh từ vật liệu sẵn có | 2 | Tạo được một khung ảnh phù hợp bằng vật liệu sẵn có để lưu giữ kỉ niệm gia đình; vận dụng nhịp điệu của hoa văn trong thiết kế; biết lắng nghe, lựa chọn ý kiến và nhận ra vẻ đẹp của sản phẩm mĩ thuật ứng dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. |
15 | Bài 15. Di sản mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 2 | Biết một số đặc điểm của mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại qua tìm hiểu di sản; khai thác, mô phỏng giá trị tạo hình trong thực hành; có ý thức bảo tồn, gìn giữ và phát huy giá trị thẩm mĩ của di sản mĩ thuật truyền thống. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
16 | Bài 16. Khai thác giá trị tạo hình truyền thống trong trang trí đồ vật | 3 | Biết một số di sản mĩ thuật có tính ứng dụng thời kì trung đại ở Việt Nam; phân tích và vận dụng thẩm mĩ của sản phẩm, khai thác hoa văn trang trí thời kì trung đại vào thiết kế; có ý thức bảo tồn, kế thừa và phát huy vẻ đẹp tạo hình truyền thống. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu của các bài 1-5 thông qua sản phẩm thực hành, khả năng khai thác hình ảnh, yếu tố dân tộc/di tích và phần trình bày, nhận xét sản phẩm. | Thực hành/sản phẩm mĩ thuật |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, trọng tâm khả năng vận dụng yếu tố tạo hình, không gian, chất liệu và ý tưởng sáng tạo vào sản phẩm mĩ thuật. | Thực hành/trưng bày sản phẩm |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu các bài 9-13, chú trọng nguồn sáng, thiết kế trang phục, vật liệu sẵn có, tranh cổ động và đề tài gia đình. | Thực hành/sản phẩm mĩ thuật |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Mĩ thuật 7, khả năng khai thác di sản, vận dụng giá trị tạo hình truyền thống và trình bày, nhận xét sản phẩm. | Thực hành/trưng bày sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Triển lãm “Vẻ đẹp di tích qua sáng tạo mĩ thuật” | Trưng bày sản phẩm từ Bài 3-4; học sinh giới thiệu ý tưởng khai thác hình ảnh di tích, cách thể hiện và ý thức bảo tồn giá trị văn hoá. | 2 | Tuần 8 | Phòng học/sảnh trưng bày | GV Mĩ thuật | GVCN/Thư viện | Sản phẩm học sinh, bảng trưng bày, thiết bị trình chiếu nếu có |
2 | Ngày hội “Logo lớp em” | Thiết kế, lựa chọn và giới thiệu logo lớp; phân tích yếu tố hình, nét, mảng, màu sắc, chữ và thông điệp của sản phẩm. | 2 | Tuần 12 | Lớp học/phòng máy | GV Mĩ thuật | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Giấy, màu hoặc công cụ thiết kế số phù hợp |
3 | Góc trưng bày “Tranh cổ động vì môi trường” | Sáng tạo và trưng bày tranh cổ động với thông điệp bảo vệ môi trường; thuyết trình ngắn về ý tưởng, hình ảnh và màu sắc. | 2 | Tuần 25 | Lớp học/sảnh trưng bày | GV Mĩ thuật | GVCN/Đoàn - Đội | Giấy, màu, vật liệu; máy chiếu/TV nếu có |
4 | Không gian “Sum họp gia đình” | Trưng bày sản phẩm Bài 13-14; chia sẻ câu chuyện, kỉ niệm gia đình và cách sử dụng vật liệu sẵn có trong sáng tạo. | 2 | Tuần 30 | Lớp học/sảnh trưng bày | GV Mĩ thuật | GVCN/Phụ huynh (nếu phù hợp) | Sản phẩm, khung ảnh, bảng trưng bày, tư liệu số |
5 | Chuyên đề “Di sản mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại” | Tìm hiểu, mô phỏng và giới thiệu một số giá trị tạo hình truyền thống; nhấn mạnh ý thức bảo tồn, kế thừa và phát huy di sản. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/phòng truyền thống | GV Mĩ thuật | Thư viện/GVCN | Hình ảnh di sản, vật liệu tạo hình, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN MĨ THUẬT, LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Mĩ thuật tạo hình thời kì trung đại NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2. | 1 | Tuần 1 | SGK; tranh/ảnh di sản, tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu hoặc vật liệu tạo hình; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
2 | Bài 2. Mĩ thuật ứng dụng thời kì trung đại NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.A1.2. | 2 | Tuần 2-3 | SGK; tranh/ảnh di sản, tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu hoặc vật liệu tạo hình; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
3 | Bài 3. Hình ảnh di tích trong sáng tạo mĩ thuật NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; hình ảnh di tích; giấy vẽ, màu, bìa; tư liệu tem bưu chính; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
4 | Bài 4. Hình ảnh di tích trong thiết kế tem bưu chính NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; hình ảnh di tích; giấy vẽ, màu, bìa; tư liệu tem bưu chính; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
5 | Bài 5. Yếu tố dân tộc trong tranh của một số hoạ sĩ NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2. | 1 | Tuần 8 | SGK; tranh ảnh/tác phẩm tham khảo; giấy vẽ, màu; học liệu số phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
7 | Bài 6. Thiết kế logo NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; giấy, bút, màu, bìa/vật liệu sẵn có; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
8 | Bài 7. Không gian trong tác phẩm hội hoạ thế giới thời kì trung đại NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; tranh/ảnh di sản, tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu hoặc vật liệu tạo hình; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
9 | Bài 8. Tranh tĩnh vật NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; mẫu vật/tranh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu; nguồn sáng và học liệu số phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
10 | Bài 9. Tìm hiểu nguồn sáng trong tranh NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; mẫu vật/tranh tham khảo; giấy vẽ, bút chì, màu; nguồn sáng và học liệu số phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
11 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
12 | Bài 10. Thiết kế tạo mẫu trang phục NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; giấy, bút, màu, bìa/vật liệu sẵn có; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
13 | Bài 11. Tạo hình ngôi nhà từ vật liệu sẵn có NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; bìa, que, giấy, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; keo, kéo; tranh ảnh tham khảo | Lớp học Mĩ thuật |
14 | Bài 12. Tranh cổ động NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; giấy, bút, màu, bìa/vật liệu sẵn có; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
15 | Bài 13. Đề tài gia đình trong sáng tạo mĩ thuật NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; tranh ảnh/tác phẩm tham khảo; giấy vẽ, màu; học liệu số phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
16 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
17 | Bài 14. Thiết kế khung ảnh từ vật liệu sẵn có NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; giấy, bút, màu, bìa/vật liệu sẵn có; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
18 | Bài 15. Di sản mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK; tranh/ảnh di sản, tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu hoặc vật liệu tạo hình; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
19 | Bài 16. Khai thác giá trị tạo hình truyền thống trong trang trí đồ vật NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.B3.1. | 3 | Tuần 32-34 | SGK; tranh/ảnh di sản, tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu hoặc vật liệu tạo hình; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
20 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với môn Mĩ thuật 7.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)