Tải phụ lục 1, 2, 3 Sinh học 12 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Sinh học 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Sinh học 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ...........................
TỔ: ………………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN: SINH HỌC 12

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Bộ dụng cụ thực hành sinh học phân tử và di truyền

Theo điều kiện nhà trường

Bài 6, 14, 17Bảo đảm an toàn và vệ sinh thực hành

2

Kính hiển vi, tiêu bản, mẫu vật sinh học

Theo điều kiện nhà trường

Các bài thực hành, quan sátTheo danh mục thiết bị tối thiểu

3

Dụng cụ khảo sát sinh thái, khung ô tiêu chuẩn, dụng cụ đo

Theo điều kiện nhà trường

Bài 25, 27, 32, 35Có thể thay bằng thiết bị tương đương

4

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có dữ liệu số, mô phỏng, NLS/AIBảo đảm an toàn và đạo đức số

5

Phần mềm/mô phỏng, bảng tính, học liệu sinh học số

Theo điều kiện nhà trường

Di truyền, tiến hoá, sinh thái; chuyên đềƯu tiên nguồn tin cậy

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn Sinh học

....

Thực hành, quan sát, thí nghiệmTheo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Học lí thuyết, học liệu số, mô phỏng, hoạt động NLS/AITheo điều kiện thực tế

3

Phòng máy tính/phòng STEM hoặc thực địa

....

Xử lí dữ liệu, dự án, khảo sát sinh thái, chuyên đềCó thể sử dụng địa điểm phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. DNA và cơ chế tái bản DNA

1

Trình bày được chức năng của DNA; phân tích được cơ chế tái bản DNA và ý nghĩa của nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn trong truyền đạt thông tin di truyền.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Bài 2. Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền và hệ gene

3

Nêu được khái niệm, cấu trúc và phân loại gene; phân tích được phiên mã, dịch mã, mã di truyền và mối liên hệ gene – protein; trình bày được ý nghĩa của hệ gene và một số ứng dụng giải trình tự.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

3

Bài 3. Điều hoà biểu hiện gene

2

Trình bày được cơ chế điều hoà biểu hiện gene ở sinh vật; phân tích được ý nghĩa của điều hoà gene và liên hệ với các quá trình sống.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

4

Bài 4. Đột biến gene

2

Nêu được khái niệm, các dạng, nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene; phân tích được hậu quả, vai trò và một số ứng dụng.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

5

Bài 5. Công nghệ di truyền

2

Trình bày được nguyên lí và một số kĩ thuật của công nghệ di truyền; phân tích được thành tựu, ứng dụng, lợi ích và vấn đề đạo đức liên quan.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1.

6

Bài 6. Thực hành: Tách chiết DNA

2

Thực hiện được quy trình tách chiết DNA ở mẫu sinh học phù hợp; ghi chép, xử lí, trình bày kết quả và tuân thủ an toàn thực hành.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

7

Bài 7. Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể

1

Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể; liên hệ được cấu trúc với cơ chế lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

8

Bài 8. Học thuyết di truyền của Mendel

2

Trình bày và vận dụng được các quy luật Mendel; phân tích được kết quả phép lai và giải thích trên cơ sở phân li allele.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

9

Bài 9. Mở rộng học thuyết Mendel

2

Phân tích được một số kiểu tương tác allele và mở rộng quy luật Mendel; vận dụng để giải thích kết quả lai và kiểu hình.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

10

Bài 10. Di truyền giới tính và di truyền liên kết với giới tính

1

Trình bày được cơ chế xác định giới tính và di truyền liên kết giới tính; vận dụng để giải thích một số hiện tượng và bài toán di truyền.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

11

Bài 11. Liên kết gene và hoán vị gene

2

Trình bày được liên kết gene, hoán vị gene; phân tích và vận dụng tần số hoán vị để giải quyết bài toán di truyền.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

12

Bài 12. Đột biến nhiễm sắc thể

3

Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể; phân tích được cơ chế, hậu quả và vai trò của đột biến nhiễm sắc thể.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

13

Bài 13. Di truyền học người và di truyền y học

2

Phân tích được một số phương pháp nghiên cứu di truyền người; vận dụng kiến thức di truyền vào tư vấn, phòng ngừa bệnh; nhận thức được vấn đề riêng tư và đạo đức dữ liệu di truyền.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

14

Bài 14. Thực hành: Quan sát một số dạng đột biến nhiễm sắc thể

1

Quan sát, nhận dạng và mô tả được một số dạng đột biến nhiễm sắc thể qua tiêu bản/hình ảnh; ghi chép và báo cáo kết quả.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.C3.1.

15

Bài 15. Di truyền gene ngoài nhân

1

Trình bày được đặc điểm di truyền gene ngoài nhân; phân tích được một số phép lai và hiện tượng di truyền theo dòng mẹ.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

16

Bài 16. Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống

2

Phân tích được mối quan hệ kiểu gene – môi trường – kiểu hình; nêu được mức phản ứng và vận dụng vào chọn giống, sản xuất.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

17

Bài 17. Thực hành: Thí nghiệm về thường biến ở cây trồng

1

Thiết kế/thực hiện được thí nghiệm đơn giản về ảnh hưởng môi trường đến kiểu hình; thu thập, xử lí dữ liệu và rút ra kết luận.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

18

Bài 18. Di truyền quần thể

2

Nêu được các đặc trưng di truyền quần thể; vận dụng được định luật Hardy–Weinberg trong các tình huống phù hợp và phân tích sự biến đổi tần số allele.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

19

Bài 19. Các bằng chứng tiến hoá

2

Phân tích được các nhóm bằng chứng tiến hoá; sử dụng dữ liệu so sánh để suy luận quan hệ họ hàng và lịch sử tiến hoá.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

20

Bài 20. Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài

2

Trình bày được quan niệm Darwin về biến dị, chọn lọc tự nhiên và hình thành loài; phân tích được giá trị và hạn chế trong bối cảnh lịch sử khoa học.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1.

21

Bài 21. Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại

5

Phân tích được các nhân tố tiến hoá, cơ chế tiến hoá nhỏ và quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, loài; vận dụng dữ liệu để giải thích biến đổi di truyền quần thể.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

22

Bài 22. Tiến hoá lớn và quá trình phát sinh chủng loại

4

Trình bày được tiến hoá lớn, lịch sử phát sinh và phát triển sự sống; phân tích được cây phát sinh chủng loại và các dữ liệu liên quan.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

23

Bài 23. Môi trường và các nhân tố sinh thái

1

Nêu được khái niệm môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái; phân tích được tác động của nhân tố sinh thái lên sinh vật.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

24

Bài 24. Sinh thái học quần thể

2

Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể và các yếu tố ảnh hưởng; vận dụng số liệu để mô tả biến động quần thể.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

25

Bài 25. Thực hành: Xác định một số đặc trưng của quần thể

1

Thực hiện được khảo sát/xác định một số đặc trưng quần thể; thu thập, tổ chức, xử lí dữ liệu và báo cáo kết quả.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

26

Bài 26. Quần xã sinh vật

2

Phân tích được các đặc trưng quần xã và mối quan hệ giữa các loài; vận dụng kiến thức để giải thích cấu trúc quần xã trong tự nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

27

Bài 27. Thực hành: Tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản của quần xã trong tự nhiên

1

Thực hiện được khảo sát quần xã; thu thập, xử lí, trình bày dữ liệu và đánh giá một số đặc trưng cơ bản tại thực địa.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

28

Bài 28. Hệ sinh thái

1

Nêu và phân tích được cấu trúc, thành phần, chức năng của hệ sinh thái; liên hệ được các kiểu hệ sinh thái trong tự nhiên và nhân tạo.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

29

Bài 29. Trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái

2

Phân tích được chuỗi, lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng; mô tả được dòng năng lượng và hiệu suất sinh thái; vận dụng dữ liệu định lượng.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

30

Bài 30. Diễn thế sinh thái

1

Phân biệt được các kiểu diễn thế; phân tích được nguyên nhân, xu hướng biến đổi quần xã và ý nghĩa của diễn thế sinh thái.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

31

Bài 31. Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh – địa – hoá

2

Trình bày được sinh quyển, các khu sinh học và một số chu trình sinh – địa – hoá; phân tích được tác động của con người đến các chu trình vật chất.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 12.A2.1.

32

Bài 32. Thực hành: Thiết kế một hệ sinh thái nhân tạo

1

Thiết kế được mô hình hệ sinh thái nhân tạo đơn giản; xác định thành phần, dòng vật chất – năng lượng, theo dõi và đánh giá hoạt động của hệ.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1.

33

Bài 33. Sinh thái học phục hồi và bảo tồn đa dạng sinh vật

1

Phân tích được vai trò của sinh thái học phục hồi và bảo tồn đa dạng sinh vật; đề xuất được giải pháp phù hợp dựa trên bằng chứng.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1.

34

Bài 34. Phát triển bền vững

2

Trình bày được khái niệm và các nguyên tắc phát triển bền vững; phân tích được mối quan hệ môi trường – kinh tế – xã hội và đề xuất hành động phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.D1.1.

35

Bài 35. Dự án: Tìm hiểu thực trạng bảo tồn sinh thái tại địa phương và đề xuất giải pháp bảo tồn

1

Lập và thực hiện được dự án khảo sát thực trạng bảo tồn sinh thái tại địa phương; thu thập, kiểm chứng dữ liệu; hợp tác, tạo sản phẩm và đề xuất giải pháp bảo tồn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1; 12.B3.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Sinh học. Tổng thời lượng: 35 tiết (gồm 31 tiết nội dung và 4 tiết đánh giá định kì).

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu

2

Nêu được khái niệm sinh học phân tử; trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử; phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

2

Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA

3

Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào; nêu được một số phương pháp phân lập gene.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

3

Bài 3. Công nghệ gene

5

Dựa vào sơ đồ, mô tả được các bước trong công nghệ gene; giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vai trò của vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác; trình bày được các bước tạo thực vật chuyển gene và tạo động vật chuyển gene; lấy được ví dụ minh hoạ.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1; 12.C3.1.

4

Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.

3

Thực hiện được dự án tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene; làm được tập san gồm các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene; thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai; thực hiện được các kĩ năng làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1; 12.B3.1.

5

Bài 5. Khái niệm, cơ sở và vai trò của kiểm soát sinh học

2

Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học; phân tích được cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học; phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

6

Bài 6. Biện pháp kiểm soát sinh học

4

Trình bày được một số biện pháp kiểm soát sinh học (bảo vệ các loài thiên địch; sử dụng hợp lí thuốc trừ sâu, phân bón).

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

7

Bài 7. Dự án: Sưu tầm/điều tra ứng dụng kiểm soát sinh học 

3

Sưu tầm hoặc điều tra được ứng dụng kiểm soát sinh học tại địa phương.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1.

8

Bài 8. Khái niệm và giá trị của sinh thái nhân văn trong phát triển bền vững

2

Nêu được khái niệm sinh thái nhân văn; phân tích được giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1.

9

Bài 9. Giá trị sinh thái nhân văn trong một số lĩnh vực

4

Phân tích được giá trị của sinh thái nhân văn trong một số lĩnh vực: nông nghiệp; phát triển đô thị; bảo tồn và phát triển; thích ứng với biến đổi khí hậu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1.

10

Bài 10. Dự án: Điều tra, tìm hiểu về một ứng dụng sinh thái nhân văn tại địa phương

3

Biết cách lập kế hoạch và thực hiện dự án điều tra tìm hiểu sinh thái nhân văn; tìm hiểu hiện trạng và đánh giá được vai trò của con người trong các lĩnh vực sinh thái nhân văn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1; 12.B3.1.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

45 phút

Tuần 9

Đánh giá yêu cầu cần đạt phần di truyền phân tử và nội dung đã học; chú trọng vận dụng, xử lí dữ liệu và giải quyết vấn đề.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì I

45 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của học kì I.

Viết và/hoặc thực hành

Giữa học kì II

45 phút

Tuần 27

Đánh giá các yêu cầu cần đạt phần tiến hoá và sinh thái đã học đến thời điểm kiểm tra.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

45 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của chương trình Sinh học 12.

Viết và/hoặc thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: …………………………………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 12                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Thực hành tách chiết DNA

Thực hiện quy trình, ghi chép dữ liệu, hợp tác và báo cáo kết quả; tuân thủ an toàn sinh học.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

2

Tuần 7Phòng bộ mônGV Sinh họcGV Tin học (nếu có)Dụng cụ tách chiết, mẫu sinh học, máy tính

2

Phân tích dữ liệu di truyền và cây phát sinh

Khai thác dữ liệu số, so sánh, kiểm chứng và trực quan hoá thông tin để giải thích quan hệ di truyền/tiến hoá.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 12.C3.1.

2

Tuần 16Phòng máy/lớp họcGV Sinh họcGV Tin họcMáy tính, bảng tính/phần mềm, học liệu số

3

Khảo sát quần thể/quần xã tại địa phương

Thu thập dữ liệu thực địa, xử lí số liệu, hợp tác và báo cáo đặc trưng quần thể/quần xã.

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

2

Tuần 24Thực địaGV Sinh họcGVCN/đơn vị phối hợpPhiếu khảo sát, thiết bị đo, điện thoại/máy tính

4

STEM: Thiết kế hệ sinh thái nhân tạo

Thiết kế, triển khai, theo dõi và đánh giá mô hình hệ sinh thái nhân tạo; tạo sản phẩm số báo cáo.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1.

2

Tuần 30Phòng STEM/lớp họcGV Sinh họcGV Công nghệ/Tin họcVật liệu mô hình, cảm biến nếu có, máy tính

5

Dự án bảo tồn sinh thái địa phương

Khảo sát thực trạng, kiểm chứng thông tin, đánh giá vấn đề và đề xuất giải pháp bảo tồn có tính khả thi.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 12.D2.1.

2

Tuần 34Địa phương/lớp họcGV Sinh họcĐịa lí/GVCN/địa phươngPhiếu điều tra, học liệu số, thiết bị ghi nhận dữ liệu

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: …………………………………………..
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN: SINH HỌC 12

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. 

Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. DNA và cơ chế tái bản DNA

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 1

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

2

Bài 2. Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền và hệ gene

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

3

Tuần 1-2

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

3

Bài 3. Điều hoà biểu hiện gene

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 3

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

4

Bài 4. Đột biến gene

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

2

Tuần 4

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

5

Bài 5. Công nghệ di truyền

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1.

2

Tuần 5

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

6

Bài 6. Thực hành: Tách chiết DNA

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

2

Tuần 6

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

7

Bài 7. Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 7

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

8

Bài 8. Học thuyết di truyền của Mendel

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 7-8

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

9

Bài 9. Mở rộng học thuyết Mendel

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 8-9

SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu số; phiếu học tậpLớp học

10

Bài 10. Di truyền giới tính và di truyền liên kết với giới tính

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 9

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

11

Bài 11. Liên kết gene và hoán vị gene

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 10

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

12

Ôn tập giữa học kì I

1

Tuần 11

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

13

Kiểm tra giữa học kì I

1

Tuần 11

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

14

Bài 12. Đột biến nhiễm sắc thể

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

3

Tuần 12-13

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

15

Bài 13. Di truyền học người và di truyền y học

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

2

Tuần 13-14

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

16

Bài 14. Thực hành: Quan sát một số dạng đột biến nhiễm sắc thể

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.C3.1.

1

Tuần 14

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

17

Bài 15. Di truyền gene ngoài nhân

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 15

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

18

Bài 16. Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 15-16

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

19

Bài 17. Thực hành: Thí nghiệm về thường biến ở cây trồng

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

1

Tuần 16

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

20

Bài 18. Di truyền quần thể

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 17

SGK; mô hình/hình ảnh; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng sinh học sốLớp học

21

Ôn tập cuối học kì I

1

Tuần 18

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

22

Kiểm tra cuối học kì I

1

Tuần 18

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

23

Bài 19. Các bằng chứng tiến hoá

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

2

Tuần 19

SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu số; phiếu học tậpLớp học

24

Bài 20. Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1.

2

Tuần 20

SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu số; phiếu học tậpLớp học

25

Bài 21. Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

5

Tuần 21-23

SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu số; phiếu học tậpLớp học

26

Bài 22. Tiến hoá lớn và quá trình phát sinh chủng loại

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

4

Tuần 23-25

SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu số; phiếu học tậpLớp học

27

Bài 23. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 25

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

28

Bài 24. Sinh thái học quần thể

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

2

Tuần 26

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

29

Bài 25. Thực hành: Xác định một số đặc trưng của quần thể

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

1

Tuần 27

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

30

Ôn tập giữa học kì II

1

Tuần 27

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

31

Kiểm tra giữa học kì II

1

Tuần 28

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

32

Bài 26. Quần xã sinh vật

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 28-29

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

33

Bài 27. Thực hành: Tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản của quần xã trong tự nhiên

Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

1

Tuần 29

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

34

Bài 28. Hệ sinh thái

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 30

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

35

Bài 29. Trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

2

Tuần 30-31

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

36

Bài 30. Diễn thế sinh thái

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 31

SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu số; phiếu học tậpLớp học

37

Bài 31. Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh – địa – hoá

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 12.A2.1.

2

Tuần 32

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

38

Bài 32. Thực hành: Thiết kế một hệ sinh thái nhân tạo

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1.

1

Tuần 33

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

39

Bài 33. Sinh thái học phục hồi và bảo tồn đa dạng sinh vật

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1.

1

Tuần 33

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

40

Bài 34. Phát triển bền vững

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.D1.1.

2

Tuần 34

SGK; dữ liệu/hình ảnh sinh thái; máy tính, máy chiếu; dụng cụ khảo sát nếu cầnLớp học

41

Bài 35. Dự án: Tìm hiểu thực trạng bảo tồn sinh thái tại địa phương và đề xuất giải pháp bảo tồn

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1; 12.B3.1.

1

Tuần 35

SGK; dụng cụ/mẫu vật thực hành phù hợp; phiếu học tập; thiết bị sốPhòng bộ môn/Thực địa

42

Ôn tập cuối học kì II

1

Tuần 35

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

43

Kiểm tra cuối học kì II

1

Tuần 35

Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Sinh học. Thời điểm thực hiện do nhà trường/tổ chuyên môn sắp xếp.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C3.1.

2

Tuần 1-2

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

2

Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.D1.1.

3

Tuần 3-5

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

3

Bài 3. Công nghệ gene

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1; 12.C3.1.

5

Tuần 6-10

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

4

Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1; 12.B3.1.

3

Tuần 11-13

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

5

Bài 5. Khái niệm, cơ sở và vai trò của kiểm soát sinh học

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 14-15

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

6

Bài 6. Biện pháp kiểm soát sinh học

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1.

4

Tuần 16-19

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

7

Bài 7. Dự án: Sưu tầm/điều tra ứng dụng kiểm soát sinh học

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1.

3

Tuần 20-22

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

8

Bài 8. Khái niệm và giá trị của sinh thái nhân văn trong phát triển bền vững.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1.

2

Tuần 23-24

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

9

Bài 9. Giá trị sinh thái nhân văn trong một số lĩnh vực

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1.

4

Tuần 25-28

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

10

Bài 10. Dự án: Điều tra tìm hiểu về một ứng dụng sinh thái nhân văn tại địa phương

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 12.D2.1; 12.B3.1.

3

Tuần 29-31

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn/thực địa

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Sinh học 12

Chat hỗ trợ
Chat ngay