Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 5 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TOÁN 5 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Toán lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, nội dung của cả SGK Toán 5 Tập một và Tập hai, phù hợp với đối tượng học sinh.
- Tăng cường thực hành, luyện tập, trải nghiệm, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào đời sống; chú trọng phát triển tư duy, lập luận và giao tiếp toán học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Toán cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Toán 5, Tập một và Tập hai.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ........................................................
- Thiết bị/học liệu: SGK Toán 5 Tập một, Tập hai; bộ đồ dùng học Toán; thước, ê-ke, compa; mô hình hình học; máy tính cầm tay; tranh ảnh, phiếu học tập và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Toán 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua những nhiệm vụ thực sự phù hợp như khai thác dữ liệu, sử dụng công cụ số/máy tính cầm tay, biểu diễn toán học, kiểm tra kết quả và giải quyết vấn đề; không lạm dụng.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Toán 5 | 90 tiết | 85 tiết | 175 tiết |
- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.
- Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I - tuần 9; cuối học kì I - tuần 18; giữa học kì II - tuần 27; cuối năm - tuần 35. Việc bố trí bài kiểm tra thực hiện theo kế hoạch của nhà trường, không làm thay đổi tổng thời lượng 175 tiết của môn Toán 5.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học linh hoạt qua hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm; tăng cường thực hành, trải nghiệm, mô hình hoá, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào thực tiễn.
- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi hỗ trợ học toán có ý nghĩa: biểu diễn, tính toán, kiểm tra, phân tích dữ liệu, gợi ý cách giải hoặc phản hồi; không thay thế tư duy và lập luận của học sinh.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.
- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh theo quy định, lưu minh chứng và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Toán 5, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK Toán 5 Tập một và Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay và thiết bị số/học liệu số khi phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Toán 5
- PPCT: 175 tiết/năm, 5 tiết/tuần; Tập một 90 tiết, Tập hai 85 tiết. Kiểm tra, đánh giá định kì thực hiện ở tuần 9, 18, 27 và 35 theo kế hoạch nhà trường.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | Bài 1. Ôn tập số tự nhiên | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1. |
Tuần 1 | Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. | |
Tuần 1 | Bài 3. Ôn tập phân số | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1. | |
Tuần 2 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1. | ||
Tuần 2 | Bài 4. Phân số thập phân | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 2 | Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 7. Hỗn số | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 4 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1. | ||
Tuần 4 | Bài 9. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 4 | CHỦ ĐỀ 2. SỐ THẬP PHÂN | Bài 10. Khái niệm số thập phân | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. |
Tuần 5 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. | ||
Tuần 5 | Bài 11. So sánh các số thập phân | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 5 | Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1. | |
Tuần 6 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1. | ||
Tuần 6 | Bài 13. Làm tròn số thập phân | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 14. Luyện tập chung | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 7 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | ||
Tuần 7 | CHỦ ĐỀ 3. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH | Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1. |
Tuần 7 | Bài 16. Các đơn vị đo diện tích | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 8 | Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 8 | Bài 18. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 8 | CHỦ ĐỀ 4. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | Bài 19. Phép cộng số thập phân | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 9 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | ||
Tuần 9 | Bài 20. Phép trừ số thập phân | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 9 | Bài 21. Phép nhân số thập phân | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D2.1. | |
Tuần 10 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D2.1. | ||
Tuần 10 | Bài 22. Phép chia số thập phân | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. | |
Tuần 11 | Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;... | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 11 | Bài 24. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1. | |
Tuần 12 | CHỦ ĐỀ 5. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH | Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 12 | Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 13 | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | ||
Tuần 13 | Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 14 | 3 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | ||
Tuần 14 | Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 15 | Bài 29. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 15 | CHỦ ĐỀ 6. ÔN TẬP HỌC KÌ I | Bài 30. Ôn tập số thập phân | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. |
Tuần 16 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | ||
Tuần 16 | Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 17 | Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 17 | Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 18 | Bài 34. Ôn tập đo lường | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 18 | Bài 35. Ôn tập chung | 3 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D2.1. | |
Tuần 19 | CHỦ ĐỀ 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN | Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. |
Tuần 19 | Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 19 | Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó | 1 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 20 | 1 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | ||
Tuần 20 | Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 20 | Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 21 | Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 21 | Bài 42. Máy tính cầm tay | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 21 | Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D2.1. | |
Tuần 22 | Bài 44. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1. | |
Tuần 22 | CHỦ ĐỀ 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH | Bài 45. Thể tích của một hình | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 22 | Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 23 | Bài 47. Mét khối | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 23 | Bài 48. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1. | |
Tuần 23 | CHỦ ĐỀ 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI | Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 24 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | ||
Tuần 24 | Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 24 | Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương | 1 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 25 | 1 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | ||
Tuần 25 | Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật | 2 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 25 | Bài 53. Thể tích của hình lập phương | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 55. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D2.1. | |
Tuần 26 | CHỦ ĐỀ 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU | Bài 56. Các đơn vị đo thời gian | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. |
Tuần 27 | Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 27 | Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 28 | Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1. | |
Tuần 28 | Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 29 | Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 29 | Bài 62. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 30 | CHỦ ĐỀ 11. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2. |
Tuần 30 | Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1. | |
Tuần 30 | Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện | 1 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D1.1. | |
Tuần 30 | Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2. | |
Tuần 31 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2. | ||
Tuần 31 | Bài 67. Luyện tập chung | 1 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D2.1. | |
Tuần 31 | CHỦ ĐỀ 12. ÔN TẬP CUỐI NĂM | Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1. |
Tuần 32 | Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D2.1. | |
Tuần 32 | Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 33 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | ||
Tuần 33 | Bài 71. Ôn tập hình học | 4 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 34 | Bài 72. Ôn tập đo lường | 2 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.D1.1. | |
Tuần 34 | Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều | 2 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 34 | Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất | 1 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D1.1. | |
Tuần 35 | 1 tiết | NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D1.1. | ||
Tuần 35 | Bài 75. Ôn tập chung | 4 tiết | NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D2.1. | |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức, học liệu và tiến độ trong phạm vi kế hoạch thời gian năm học nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Toán; lớp: 5
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được kiến thức, kĩ năng toán học gì; vận dụng được vào giải quyết vấn đề nào; có cơ hội phát triển tư duy, lập luận, mô hình hoá, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- SGK Toán 5 Tập một/Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay, phiếu học tập và học liệu số phù hợp với bài dạy.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kiến thức đã học với tình huống toán học của bài.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: tổ chức cho học sinh khám phá, thao tác, quan sát, trao đổi, lập luận và hình thành kiến thức, quy tắc hoặc cách giải.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập từ cơ bản đến vận dụng; chú trọng giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kiến thức toán học vào tình huống thực tiễn, đo đạc, tính toán, thu thập dữ liệu hoặc giải quyết vấn đề phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Chủ đề | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
1 | CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | Bài 1. Ôn tập số tự nhiên | 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1 |
2 | Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 | |
3 | Bài 3. Ôn tập phân số | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1 | |
4 | Bài 4. Phân số thập phân | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.D1.1 | |
5 | Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D2.1 | |
6 | Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 | |
7 | Bài 7. Hỗn số | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.D1.1 | |
8 | Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1 | |
9 | Bài 9. Luyện tập chung | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.D1.1 | |
10 | CHỦ ĐỀ 2. SỐ THẬP PHÂN | Bài 10. Khái niệm số thập phân | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 |
11 | Bài 11. So sánh các số thập phân | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
12 | Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A2.1 | |
13 | Bài 13. Làm tròn số thập phân | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D2.1 | |
14 | Bài 14. Luyện tập chung | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 | |
15 | CHỦ ĐỀ 3. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH | Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1 |
16 | Bài 16. Các đơn vị đo diện tích | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 | |
17 | Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
18 | Bài 18. Luyện tập chung | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 | |
19 | CHỦ ĐỀ 4. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | Bài 19. Phép cộng số thập phân | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 |
20 | Bài 20. Phép trừ số thập phân | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 5.D1.1 | |
21 | Bài 21. Phép nhân số thập phân | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D2.1 | |
22 | Bài 22. Phép chia số thập phân | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 | |
23 | Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;... | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
24 | Bài 24. Luyện tập chung | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1 | |
25 | CHỦ ĐỀ 5. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH | Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
26 | Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
27 | Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
28 | Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1 | |
29 | Bài 29. Luyện tập chung | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.D1.1 | |
30 | CHỦ ĐỀ 6. ÔN TẬP HỌC KÌ I | Bài 30. Ôn tập số thập phân | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 |
31 | Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
32 | Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1 | |
33 | Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
34 | Bài 34. Ôn tập đo lường | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
35 | Bài 35. Ôn tập chung | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D2.1 | |
36 | CHỦ ĐỀ 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN | Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 |
37 | Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
38 | Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
39 | Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 | |
40 | Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
41 | Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
42 | Bài 42. Máy tính cầm tay | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
43 | Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A3.1; 5.D2.1 | |
44 | Bài 44. Luyện tập chung | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1 | |
45 | CHỦ ĐỀ 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH | Bài 45. Thể tích của một hình | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
46 | Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
47 | Bài 47. Mét khối | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
48 | Bài 48. Luyện tập chung | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1 | |
49 | CHỦ ĐỀ 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI | Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
50 | Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
51 | Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
52 | Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1 | |
53 | Bài 53. Thể tích của hình lập phương | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
54 | Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
55 | Bài 55. Luyện tập chung | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D2.1 | |
56 | CHỦ ĐỀ 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU | Bài 56. Các đơn vị đo thời gian | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 |
57 | Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
58 | Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
59 | Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1 | |
60 | Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 | |
61 | Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
62 | Bài 62. Luyện tập chung | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D1.1 | |
63 | CHỦ ĐỀ 11. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2 |
64 | Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn | 1.2.CB2a; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.C5.2; 5.D1.1 | |
65 | Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện | 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D1.1 | |
66 | Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.C5.2 | |
67 | Bài 67. Luyện tập chung | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D2.1 | |
68 | CHỦ ĐỀ 12. ÔN TẬP CUỐI NĂM | Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1 |
69 | Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D2.1 | |
70 | Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
71 | Bài 71. Ôn tập hình học | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
72 | Bài 72. Ôn tập đo lường | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.D1.1 | |
73 | Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
74 | Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất | 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D1.1 | |
75 | Bài 75. Ôn tập chung | 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D2.1 |