Đề thi Toán 5 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 5 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 8cm và chiều cao tương ứng 5cm là
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Nam đi 100 m trong 2 phút. Với vận tốc như vậy, để đi được 1 km Nam phải đi trong bao lâu?
Câu 3. (0,5 điểm) (M2) Một chiếc xe khách đi từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 9 giờ 50 phút. Hỏi xe khách đó đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết bao nhiêu thời gian?
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12 m3 25 dm3 = … m3 là
Câu 5. (0,5 điểm) (M1) Khối lớp 5 có 300 học sinh. Trong đó, có 180 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của khối lớp 5?
Câu 6. (0,5 điểm) (M1) Diện tích hình tròn có đường kính 20 cm là
Câu 7. (0,5 điểm) (M1) Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
thế kỉ = … năm là
Câu 8. (0,5 điểm) (M2) Kết quả điều tra về sự yêu thích các Câu lạc bộ của học sinh ở một trường tiểu học được thể hiện trong biểu đồ hình quạt ở hình bên (mỗi bạn chỉ chọn một Câu lạc bộ). Biết trường tiểu học đó có tất cả 400 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh yêu thích Câu lạc bộ Múa?
| ![]() |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.
a) 5 giờ 24 phút + 7 giờ 36 phút c) 4 ngày 6 giờ × 4 | b) 9 giờ 50 phút – 2 giờ 55 phút d) 15 ngày 4 giờ : 7 |
Câu 2. (1,0 điểm) (M3) Một bể nước có chiều rộng 3 m, chiều dài 4 m và sâu 0,8 m. Hiện đang chứa
lượng nước của bể. Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu lít nước nữa để đầy bể? (Biết 1 dm3 = 1 lít)
Câu 3. (2,0 điểm) (M3) Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 135 km. Một xe máy xuất phát từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 42 km/giờ để đi đến B. Hỏi:
a) Lúc 9 giờ xe máy còn cách B bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Để đi hết quãng đường còn lại trong 1,5 giờ thì xe máy phải di chuyển với vận tốc bao nhiêu ki-lô-mét trên giờ?
Câu 4. (1,0 điểm) (M2) Người ta ghép tất cả các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm thành một hình lập phương lớn có cạnh bằng 5 cm. Hỏi có tất cả bao nhiêu hình lập phương nhỏ?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| C | A | B | C | A | C | D | C |
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (2,0 điểm) | a) 5 giờ 24 phút + 7 giờ 36 phút = 13 giờ b) 9 giờ 50 phút – 2 giờ 55 phút = 6 giờ 55 phút c) 4 ngày 6 giờ × 4 = 17 ngày d) 15 ngày 4 giờ : 7 = 2 ngày 4 giờ (HS tự đặt tính rồi tính) | 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
|
Câu 2 (1,0 điểm) | Bài giải Thể tích của bể nước đó là:
Đổi: Lượng nước hiện có trong bể là:
Cần phải đổ thêm số lít nước nữa để đầy bể là:
Đáp số: | 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
|
Câu 3 (2,0 điểm) | Bài giải a) Thời gian xe máy đã đi là: 9 giờ – 7 giờ 30 phút = 1 giờ 30 phút Đổi: 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ Quãng đường xe máy đã đi được là: 42 × 1,5 = 63 (km) Lúc 9 giờ xe máy cách B số ki-lô-mét là: 135 – 63 = 72 (km) b) Quãng đường còn lại xe máy phải di chuyển với vận tốc là: 72 : 1,5 = 48 (km/giờ) Đáp số: a) 72 km b) 48 km/giờ. |
1,0đ
1,0đ |
Câu 4 (1,0 điểm) | Bài giải Hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm có thể tích là 1 cm3. Thể tích của hình lập phương lớn là: 5 × 5 × 5 = 125 (cm3) Có tất cả số hình lập phương nhỏ là: 125 : 1 = 125 (hình lập phương nhỏ) Đáp số: 125 hình lập phương nhỏ. |
0,5đ
0,5đ
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Tỉ số, tỉ số phần trăm | 1 | 1 | 0,5 | ||||||
| Hình học | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3,0 | |||
| Đo lường | 2 | 1 | 1 | 3 | 1 | 3,5 | |||
| Toán chuyển động đều | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,5 | ||||
| Yếu tố thống kê và xác suất | 1 | 1 | 0,5 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | 4 | 12 |
| Điểm số | 3,0 | 0 | 1,0 | 3,0 | 0 | 3,0 | 4,0 | 6,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 3,0 điểm 30% | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Nội dung | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 4 | ||||
| Tỉ số, tỉ số phần trăm | - Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng. - Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. - Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. - Tìm tỉ số phần trăm của hai số. - Tìm giá trị phần trăm của một số. | 1 | C5 | ||
| Hình học | - Một số hình phẳng, chu vi và diện tích của một số hình phẳng. - Hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ. - Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. | 2 | 2 | C1 C6 | C2 C4 |
| Đo lường | - Đơn vị đo diện tích, thể tích. - Các đơn vị đo thời gian. - Cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian. | 3 | 1 | C3 C4 C7 | C1 |
| Toán chuyển động đều | Quãng đường, vận tốc, thời gian của một chuyển động đều. | 1 | 1 | C2 | C3 |
Yếu tố thống kê và xác suất | - Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu. - Biểu đồ hình quạt tròn. - Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện. | 1 | C8 | ||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án toán 5 kết nối tri thức
Từ khóa: Đề thi Toán 5 theo công văn 7991, đề thi Toán 5 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991
