Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 6 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Toán 6 Tập 1, Tập 2; SGV và tài liệu tham khảo phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, trực quan hóa, xử lí dữ liệu, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số |
3 | Máy tính cầm tay; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; mô hình hình học | Theo bộ môn | Các bài số học, hình học, thống kê và hoạt động trải nghiệm | Kiểm tra trước khi sử dụng |
4 | Phần mềm hình học động/GeoGebra, bảng tính hoặc công cụ số tương đương | Theo điều kiện nhà trường | Các bài hình học, thống kê, xác suất và hoạt động thực hành trải nghiệm | Có thể thay bằng học liệu/mô phỏng tương đương |
5 | Phiếu học tập, tranh ảnh, dữ liệu thực tiễn và học liệu số phù hợp | Theo bài | Theo kế hoạch bài dạy | Ưu tiên nguồn rõ ràng, phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Toán/phòng học chung | .... | Học lí thuyết, luyện tập, thảo luận và trình bày lời giải | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Trực quan hóa, mô phỏng, xử lí dữ liệu, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên/sân trường hoặc không gian phù hợp | .... | Hoạt động thực hành trải nghiệm, đo đạc/khảo sát và vận dụng Toán học | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tập hợp | 2 | Nhận biết tập hợp và phần tử của tập hợp; sử dụng kí hiệu, cách mô tả tập hợp và vận dụng trong tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
2 | Bài 2. Cách ghi số tự nhiên | 2 | Đọc, viết và biểu diễn số tự nhiên trong hệ thập phân; nhận biết giá trị chữ số và số La Mã trong phạm vi phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
3 | Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên | 2 | So sánh, sắp xếp số tự nhiên; biểu diễn số trên tia số và sử dụng các kí hiệu so sánh. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
4 | Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên | 4 | Thực hiện phép cộng, trừ số tự nhiên; vận dụng tính chất và giải quyết bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
5 | Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên | 4 | Thực hiện phép nhân, chia số tự nhiên; vận dụng tính chất, phép chia hết và phép chia có dư trong bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
6 | Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên | 3 | Nhận biết lũy thừa; thực hiện phép tính với lũy thừa cùng cơ số và vận dụng vào tính toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
7 | Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính | 2 | Thực hiện đúng thứ tự các phép tính trong biểu thức; vận dụng để tính giá trị biểu thức và giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
8 | Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất | 4 | Nhận biết quan hệ chia hết, ước và bội; vận dụng các tính chất chia hết của một tổng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
9 | Bài 9. Dấu hiệu chia hết | 3 | Nhận biết và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong tính toán và giải quyết vấn đề. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
10 | Bài 10. Số nguyên tố | 3 | Nhận biết số nguyên tố, hợp số; phân tích một số tự nhiên ra thừa số nguyên tố và vận dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
11 | Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất | 3 | Tìm ước chung, ước chung lớn nhất; vận dụng vào phân số tối giản và bài toán chia nhóm. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
12 | Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất | 3 | Tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất; vận dụng vào quy đồng và bài toán chu kì đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
13 | Bài 13. Tập hợp các số nguyên | 3 | Nhận biết số nguyên âm, số nguyên dương; biểu diễn, so sánh số nguyên trên trục số. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
14 | Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên | 4 | Thực hiện phép cộng, trừ số nguyên; vận dụng quy tắc dấu và tính chất trong bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
15 | Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc | 2 | Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để biến đổi, tính toán biểu thức chứa số nguyên. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
16 | Bài 16. Phép nhân số nguyên | 3 | Thực hiện phép nhân số nguyên; vận dụng tính chất phép nhân để tính hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
17 | Bài 17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên | 2 | Nhận biết phép chia hết trong tập hợp số nguyên; xác định ước, bội của số nguyên và vận dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
18 | Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều | 3 | Nhận biết, mô tả các yếu tố cơ bản của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều; vẽ và tạo lập hình. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
19 | Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân | 3 | Nhận biết và mô tả các yếu tố, tính chất cơ bản của các tứ giác đặc biệt; vẽ và vận dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
20 | Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học | 3 | Tính chu vi, diện tích một số tứ giác đã học; vận dụng vào các bài toán đo đạc thực tế. |
21 | Bài 21. Hình có trục đối xứng | 2 | Nhận biết trục đối xứng của hình; xác định và tạo hình có trục đối xứng trong thực tiễn. |
22 | Bài 22. Hình có tâm đối xứng | 2 | Nhận biết tâm đối xứng của hình; xác định và tạo hình có tâm đối xứng trong thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
| Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tấm thiệp và phòng học của em | 2 | Vận dụng kiến thức hình học để thiết kế, đo đạc và tạo sản phẩm; trình bày cách tính toán và lựa chọn kích thước. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
| Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (Tập 1) | 2 | Sử dụng phần mềm hình học để vẽ một số hình đã học; lưu, trình bày và kiểm tra sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
| Hoạt động thực hành trải nghiệm: Sử dụng máy tính cầm tay | 2 | Sử dụng máy tính cầm tay đúng cách để hỗ trợ tính toán, kiểm tra kết quả và giải một số bài toán phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
23 | Bài 23. Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau | 3 | Nhận biết phân số với tử, mẫu là số nguyên; xác định hai phân số bằng nhau và vận dụng tính chất cơ bản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
24 | Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương | 3 | So sánh phân số, quy đồng mẫu; nhận biết và chuyển đổi hỗn số dương trong các trường hợp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
25 | Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số | 5 | Thực hiện phép cộng, trừ phân số; vận dụng tính chất và quy tắc dấu trong tính toán và bài toán thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
26 | Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số | 3 | Thực hiện phép nhân, chia phân số; vận dụng số nghịch đảo và tính chất phép tính. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
27 | Bài 27. Hai bài toán về phân số | 3 | Tìm giá trị phân số của một số và tìm một số khi biết giá trị phân số của nó; giải bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
28 | Bài 28. Số thập phân | 3 | Nhận biết số thập phân, phân số thập phân; so sánh và biểu diễn số thập phân trong tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
29 | Bài 29. Tính toán với số thập phân | 5 | Thực hiện các phép tính với số thập phân; vận dụng tính chất để tính hợp lí và giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
30 | Bài 30. Làm tròn và ước lượng | 2 | Làm tròn số, ước lượng kết quả phép tính; đánh giá tính hợp lí của kết quả trong thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
31 | Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | 5 | Tính tỉ số, tỉ số phần trăm; vận dụng vào các bài toán tăng giảm, chi tiêu và so sánh trong thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
32 | Bài 32. Điểm và đường thẳng | 2 | Nhận biết điểm, đường thẳng, quan hệ thuộc; vẽ và kí hiệu điểm, đường thẳng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
33 | Bài 33. Điểm nằm giữa hai điểm. Tia | 2 | Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm và tia; xác định hai tia đối nhau, trùng nhau trong hình. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
34 | Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng | 2 | Nhận biết đoạn thẳng; đo, so sánh độ dài và vận dụng vào các tình huống đo đạc. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
35 | Bài 35. Trung điểm của đoạn thẳng | 2 | Nhận biết và xác định trung điểm của đoạn thẳng; vận dụng quan hệ độ dài để giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
36 | Bài 36. Góc | 2 | Nhận biết góc, đỉnh và cạnh của góc; phân loại một số góc và vẽ góc theo yêu cầu. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
37 | Bài 37. Số đo góc | 2 | Đo và vẽ góc bằng thước đo góc; nhận biết góc nhọn, vuông, tù, bẹt và vận dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
38 | Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu | 2 | Nhận biết dữ liệu; thu thập, phân loại và tổ chức dữ liệu từ tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
39 | Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh | 2 | Đọc, lập và phân tích bảng thống kê, biểu đồ tranh; rút ra nhận xét từ dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
40 | Bài 40. Biểu đồ cột | 4 | Đọc, vẽ và phân tích biểu đồ cột; lựa chọn cách biểu diễn dữ liệu phù hợp và đưa ra nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
41 | Bài 41. Biểu đồ cột kép | 2 | Đọc, vẽ và phân tích biểu đồ cột kép; so sánh hai nhóm dữ liệu và rút ra nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
42 | Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm | 2 | Liệt kê kết quả có thể; nhận biết sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm đơn giản và mô tả bằng ngôn ngữ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
43 | Bài 43. Xác suất thực nghiệm | 2 | Tính xác suất thực nghiệm từ số liệu thu được; so sánh kết quả và rút ra nhận xét trong tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
| Hoạt động thực hành trải nghiệm: Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình | 2 | Vận dụng tỉ số, tỉ số phần trăm và số thập phân để lập kế hoạch chi tiêu; so sánh phương án và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
| Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè? | 2 | Thu thập dữ liệu khảo sát, lập bảng và biểu đồ, phân tích kết quả và trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
| Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (Tập 2) | 2 | Sử dụng phần mềm hình học để vẽ điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia và góc; lưu và chia sẻ sản phẩm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng tính toán, lập luận, giải quyết vấn đề và vận dụng kiến thức số học. | Viết |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I: số học, số nguyên, hình học trực quan và hoạt động thực hành trải nghiệm. | Viết |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá nội dung phân số, số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm; chú trọng vận dụng vào tình huống thực tiễn. | Viết |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì II và cả năm; chú trọng hình học, thống kê - xác suất và giải quyết vấn đề. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 6 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Thiết kế không gian học tập bằng Toán học | Đo đạc, tính chu vi/diện tích, thiết kế sơ đồ hoặc mô hình đơn giản; trình bày phương án và giải thích lựa chọn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 20 | Lớp học/khuôn viên | GV Toán | GV Công nghệ/Mĩ thuật (nếu có) | Thước đo, giấy kẻ ô, máy tính/thiết bị số nếu phù hợp |
2 | Khám phá đối xứng trong nghệ thuật và đời sống | Sưu tầm, phân loại hình có trục/tâm đối xứng; tạo sản phẩm trực quan hoặc sản phẩm số và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 22 | Lớp học/khuôn viên | GV Toán | GV Mĩ thuật/Tin học (nếu có) | Tranh ảnh, giấy màu, phần mềm hình học hoặc thiết bị trình chiếu |
3 | Kế hoạch chi tiêu hợp lí | Lập bảng chi tiêu giả định, tính tỉ số và tỉ lệ phần trăm; so sánh phương án và đưa ra quyết định có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 31 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Bảng tính hoặc phiếu số liệu, máy tính cầm tay |
4 | Khảo sát sở thích và biểu diễn dữ liệu | Thiết kế khảo sát nhỏ, thu thập dữ liệu, lập bảng/biểu đồ, phân tích và trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 41 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học/GVCN | Phiếu khảo sát, bảng tính, máy chiếu/TV nếu có |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường, nhưng phải bảo đảm đủ thời lượng chương trình.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tập hợp Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
2 | Bài 2. Cách ghi số tự nhiên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
3 | Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
4 | Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 2-3 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
5 | Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
6 | Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 4-5 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
7 | Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 5 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
8 | Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 5-6 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
9 | Bài 9. Dấu hiệu chia hết Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 6-7 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
10 | Bài 10. Số nguyên tố Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 7-8 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
11 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
12 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
13 | Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 8-9 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
14 | Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
15 | Bài 13. Tập hợp các số nguyên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 10 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
16 | Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 11 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
17 | Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
18 | Bài 16. Phép nhân số nguyên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
19 | Bài 17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
20 | Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
21 | Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 3 | Tuần 14-15 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
22 | Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 15 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
23 | Bài 21. Hình có trục đối xứng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
24 | Bài 22. Hình có tâm đối xứng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
25 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tấm thiệp và phòng học của em Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
26 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (Tập 1) Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
27 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Sử dụng máy tính cầm tay Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 18 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
28 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
29 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
30 | Bài 23. Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 19 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
31 | Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
32 | Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 5 | Tuần 20-21 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
33 | Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
34 | Bài 27. Hai bài toán về phân số Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 22-23 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
35 | Bài 28. Số thập phân Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 23 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
36 | Bài 29. Tính toán với số thập phân Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 5 | Tuần 24-25 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
37 | Bài 30. Làm tròn và ước lượng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
38 | Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 5 | Tuần 25-26 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
39 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
40 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
41 | Bài 32. Điểm và đường thẳng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
42 | Bài 33. Điểm nằm giữa hai điểm. Tia Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
43 | Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
44 | Bài 35. Trung điểm của đoạn thẳng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
45 | Bài 36. Góc Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
46 | Bài 37. Số đo góc Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
47 | Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
48 | Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
49 | Bài 40. Biểu đồ cột Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 31-32 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
50 | Bài 41. Biểu đồ cột kép Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
51 | Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
52 | Bài 43. Xác suất thực nghiệm Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
53 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
54 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè? Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
55 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (Tập 2) Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.C3.1. | 2 | Tuần 35 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
56 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
57 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)