Đề thi cuối kì 2 Khoa học 5 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học 5 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học 5 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Vi khuẩn thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm để làm ra dưa cải muối, sữa chua là:
A. Vi khuẩn tả. B. Vi khuẩn lactic. C. Vi khuẩn lao. D. Vi khuẩn Bacilli.
Câu 2 (1 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4 (0,5 điểm). Vi khuẩn gây bệnh có thể lây qua đâu?
A. Trong không khí.
B. Chỉ nước.
C. Thức ăn, nước uống.
D. Trên bề mặt da.
Câu 5 (1 điểm). Em sẽ làm gì nếu gặp tình huống như trong hình vẽ?

A. Lên xe và nói địa chỉ mình muốn đi cho người đó.
B. Lên xe và không nói địa chỉ mình muốn đi cho người đó.
C. Từ chối và tiếp tục đi bộ.
D. Bỏ chạy.
Câu 6 (1 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Khi thấy người khác chặt phá rừng, em cần __________ và tuyên truyền để mọi người cùng __________ môi trường.
Câu 7 (1 điểm). Trong quá trình làm sữa chua, sau khi ủ, sữa chuyển sang trạng thái đặc và có mùi vị như thế nào?
A. Thơm và nhạt.
B. Cay và đắng nhẹ.
C. Thơm và chua nhẹ.
D. Ngọt và chua nhẹ.
Câu 8 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
| 1. Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn là biện pháp đơn giản nhưng hiệu quả để loại bỏ vi khuẩn gây hại bám trên tay. | |
| 2. Việc thực hiện "ăn chín, uống sôi" giúp tiêu diệt hầu hết các loại vi khuẩn có hại bám trong thức ăn và nguồn nước. | |
| 3. Tiếp xúc trực tiếp bằng tay là con đường duy nhất để vi khuẩn lây lan, chúng không thể lây qua bụi hay nguồn nước. | |
| 4. Vi khuẩn gây bệnh tiêu chảy thường xâm nhập vào cơ thể qua đường ăn uống khi ta dùng thực phẩm không vệ sinh. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm). Em hãy nêu vai trò của việc chăm sóc sức khỏe ở tuổi dậy thì và giải thích vì sao cần tôn trọng sự khác biệt giữa nam và nữ?
Câu 10 (1,0 điểm). V…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề/ Mạch kiến thức | Số câu và số điểm | Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | Tổng điểm | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Vi khuẩn | Số câu | 2 | 1 | 1 | 4 | |||
| Câu số | 1, 4 | 7 | 8 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| 2. Con người và sức khỏe | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 3 | 9 | 5 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 1.0 | 4.0 | ||||
| 3. Sinh vật và môi trường | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 2 | 10 | 6 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| Tổng | Số câu | 5 | 3 | 2 | 10 | |||
| Số điểm | 5.0đ 50% | 3.0đ 30% | 2.0đ 20% | 10 | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Chủ đề 1. Vi khuẩn | Nhận biết | - Nêu được khái niệm về vi khuẩn. - Nhận biết được một số vi khuẩn có ích và vi khuẩn gây bệnh. - Nêu được một số cách phòng tránh vi khuẩn gây bệnh cho người. | 2 | C1,4 | ||
| Kết nối | Phân biệt được vi khuẩn có ích và vi khuẩn có hại dựa vào tác động của chúng. Trình bày được nguyên nhân và con đường lây lan của vi khuẩn gây bệnh. Biết được vì sao cần thực hiện các biện pháp vệ sinh để phòng bệnh. | 1 | C7 | |||
| Vận dụng | Xử lí được các tình huống thực tế liên quan đến việc sử dụng thực phẩm an toàn và phòng tránh vi khuẩn gây hại. | 1 | C8 | |||
| Chủ đề 2. Con người và sức khỏe | Nhận biết | - Nhận biết được sự hình thành cơ thể người từ sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng. - Nêu được một số đặc điểm của tuổi dậy thì. | 1 | 1 | C3 | C9 (TL) |
| Kết nối | - Nhận diện được đặc điểm và vai trò của các lứa tuổi. - Nêu được tác dụng việc tăng cường vận động kết hợp với chế độ ăn uống hợp lí và sử dụng thực phẩm giàu can-xi ở tuổi dậy thì. | 1 | C5 | |||
| Chủ đề 3. Sinh vật và môi trường | Nhận biết | - Nêu được khái niệm môi trường và các yếu tố của môi trường sống. - Biết được tác dụng của môi trường đối với sinh vật. | 1 | C2 | ||
| Kết nối | - Phân biệt được đâu không phải tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên. - Giải thích được vai trò của môi trường đối với sự sống của sinh vật. | 1 | C10 (TL) | |||
| Vận dụng | - Vận dụng kiến thức để thực hiện các hành vi bảo vệ môi trường trong cuộc sống hằng ngày. - Đề xuất và tham gia các hoạt động giữ gìn môi trường và tuyên truyền, vận động mọi người cùng tham gia bảo vệ môi trường. | 1 | C6 | |||