Đề thi cuối kì 2 Khoa học 5 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học 5 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học 5 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1 điểm). Đâu không phải cách để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại tình dục?
A. Giữ khoảng cách với người lạ.
B. Không nhận quà của người lạ.
C. Không cho phép người lạ chạm vào vùng riêng tư.
D. Đi một mình trong khu vắng vẻ.
Câu 4 (1 điểm). Vi khuẩn có thể gây ra điều gì?
A. Làm sạch môi trường.
B. Gây bệnh cho con người.
C. Giúp cây phát triển.
D. Làm thực phẩm ngon hơn
Câu 5 (0,5 điểm). Việc làm nào dưới đây tác động tích cực đến môi trường?
A. Phá rừng. B. Xả chất thải vào môi trường.
C. Đánh bắt cá bằng điện. D. Không vứt rác bừa bãi.
Câu 6 (1 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Rừng là nơi __________ của nhiều loài sinh vật và giúp __________ môi trường.
Câu 7 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
| 1. Muốn dưa cải nhanh chua và giòn, ta nên để hũ dưa ở nơi khô ráo, thoáng mát thay vì để trực tiếp dưới ánh nắng gắt. | |
| 2. Vi khuẩn có lợi trong các loại men tiêu hóa giúp cân bằng hệ vi sinh đường ruột và giúp cơ thể hấp thụ thức ăn tốt hơn. | |
| 3. Tất cả các loại vi khuẩn đều bị tiêu diệt hoàn toàn ở nhiệt độ phòng, vì vậy ta không cần bảo quản thức ăn quá kỹ. | |
| 4. Việc phân loại rác hữu cơ tại nhà giúp vi khuẩn phân hủy rác nhanh hơn, tạo ra phân bón có ích cho cây trồng. |
Câu 8 (1 điểm). Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ở cột A:
| A | Nối | B |
| A. Tuổi dậy thì | 1. những việc làm giúp giữ cơ thể sạch sẽ và phòng tránh bệnh tật. | |
| B. Vệ sinh cá nhân | 2. giai đoạn cơ thể phát triển nhanh và có nhiều thay đổi về thể chất, tâm lí. | |
| C. Sự hình thành cơ thể người |
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 10 (1,0 điểm). Em hãy đề xuất những quy tắc an toàn cụ thể mà bản thân và các bạn cần thực hiện khi đi lại một mình ở những nơi công cộng để giảm thiểu tối đa nguy cơ bị kẻ xấu xâm hại?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề/ Mạch kiến thức | Số câu và số điểm | Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | Tổng điểm | |||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Vi khuẩn | Số câu | 2 | 1 | 3 | ||||
| Câu số | 1, 5 | 9 | ||||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 3.0 | |||||
| 2. Con người và sức khỏe | Số câu | 1 | 2 | 1 | 4 | |||
| Câu số | 2 | 3, 8 | 7 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 2.0 | 1.0 | 4.0 | ||||
| 3. Sinh vật và môi trường | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 4 | 6 | 10 | |||||
| Số điểm | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 3.0 | ||||
| Tổng | Số câu | 5 | 3 | 2 | 10 | |||
| Số điểm | 5.0đ 50% | 3.0đ 30% | 2.0đ 20% | 10 | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Chủ đề 1. Vi khuẩn | Nhận biết | - Nêu được khái niệm về vi khuẩn. - Nhận biết được một số vi khuẩn có ích và vi khuẩn gây bệnh. - Nêu được một số cách phòng tránh vi khuẩn gây bệnh cho người. | 1 | 1 | C4 | C9 (TL) |
| Vận dụng | Vận dụng kiến thức để lựa chọn và thực hiện các hành vi đúng nhằm phòng tránh bệnh do vi khuẩn gây ra trong đời sống hằng ngày. | 1 | C7 | |||
| Chủ đề 2. Con người và sức khỏe | Nhận biết | - Nhận biết được sự hình thành cơ thể người từ sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng. - Nêu được một số đặc điểm của tuổi dậy thì. | 1 | C2 | ||
| Kết nối | - Nhận diện được đặc điểm và vai trò của các lứa tuổi. - Nêu được tác dụng việc tăng cường vận động kết hợp với chế độ ăn uống hợp lí và sử dụng thực phẩm giàu can-xi ở tuổi dậy thì. | 2 | C3,8 | |||
| Vận dụng | - Vận dụng kiến thức để tự chăm sóc sức khỏe bản thân, đặc biệt trong tuổi dậy thì. - Ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến giới tính, sức khỏe và an toàn cá nhân. | 1 | C10 (TL) | |||
| Chủ đề 3. Sinh vật và môi trường | Nhận biết | - Nêu được khái niệm môi trường và các yếu tố của môi trường sống. - Biết được tác dụng của môi trường đối với sinh vật. | 2 | C1,C5 | ||
| Kết nối | - Phân biệt được đâu không phải tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên. - Giải thích được vai trò của môi trường đối với sự sống của sinh vật. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | - Vận dụng kiến thức để thực hiện các hành vi bảo vệ môi trường trong cuộc sống hằng ngày. - Đề xuất và tham gia các hoạt động giữ gìn môi trường và tuyên truyền, vận động mọi người cùng tham gia bảo vệ môi trường. | 1 | C10 (TL) | |||