Đề thi cuối kì 2 Kinh tế pháp luật 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục kinh tế pháp luật 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án giáo dục kinh tế và pháp luật 10 kết nối tri thức (bản word)
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Theo Hiến pháp năm 2013, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Quyền lực nhà nước là phân tán.
B. Phân chia độc lập ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
C. Quyền lực nhà nước là thống nhất.
D. Tập quyền tuyệt đối vào tay Chính phủ.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Viện kiểm sát nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có chức năng chính là gì?
A. Xét xử các vụ án hình sự.
B. Ban hành Hiến pháp và pháp luật.
C. Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp.
D. Điều hành chính sách kinh tế vĩ mô.
Câu 6: Ở cấp địa phương, cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức thực hiện các nghị quyết của cơ quan quyền lực nhà nước cùng cấp?
A. Hội đồng nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân.
C. Đoàn đại biểu Quốc hội.
D. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc.
Câu 7: Việc Quốc hội do Nhân dân bầu ra và chịu sự giám sát của Nhân dân thể hiện rõ nhất đặc điểm nào của bộ máy nhà nước ta?
A. Tính giai cấp công nhân.
B. Tính pháp chế xã hội chủ nghĩa.
C. Tính nhân dân sâu sắc.
D. Tính tập trung quan liêu.
Câu 8: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, việc bàn bạc, quyết định các công việc chung phải tuân theo đa số là biểu hiện của nguyên tắc nào?
A. Đa nguyên chính trị.
B. Tập trung dân chủ.
C. Phân quyền địa phương.
D. Nhất nguyên chính trị.
Câu 9: Đặc điểm "Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa" được hiểu cốt lõi là gì?
A. Nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng đạo đức và tập quán.
B. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật và đề cao sự tuân thủ pháp luật.
C. Mọi quyền lực tập trung vào người đứng đầu Nhà nước một cách tuyệt đối.
D. Phân chia ranh giới rõ ràng, không có sự phối hợp giữa các quyền lực nhà nước.
Câu 10: Trong lĩnh vực lập pháp, Chủ tịch nước có thẩm quyền nào sau đây?
A. Soạn thảo và thông qua các bộ luật.
B. Trực tiếp sửa đổi Hiến pháp.
C. Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh.
D. Giám sát tối cao việc thi hành luật.
Câu 11: Tòa án nhân dân tối cao là cơ quan xét xử cao nhất của:
A. nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
C. một khu vực địa giới hành chính.
D. một quận, huyện hoặc thị xã.
Câu 12: Các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do chủ thể nào dưới đây trực tiếp bầu ra?
A. Chính phủ.
B. Cử tri cư trú tại địa phương đó.
C. Chủ tịch nước.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau:
Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. Cơ chế này một mặt bảo đảm tập trung quyền lực vào tay Nhân dân thông qua Quốc hội, mặt khác phát huy tính chủ động của từng cơ quan, tránh tình trạng lạm quyền, độc đoán, góp phần xây dựng nhà nước pháp quyền trong sạch.
("Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam", NXB Chính trị quốc gia Sự thật, 2022, trang 45).
a) Quyền lực nhà nước ở Việt Nam được phân chia độc lập hoàn toàn cho ba cơ quan riêng biệt để đối trọng lẫn nhau.
b) Cơ chế kiểm soát quyền lực có vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa những hành vi lạm dụng chức vụ, quyền hạn của cán bộ nhà nước.
c) Việc Chính phủ báo cáo công tác trước Quốc hội và chịu sự giám sát tối cao của Quốc hội là biểu hiện của sự độc đoán trong bộ máy nhà nước.
d) Sự thống nhất quyền lực nhà nước phản ánh bản chất của nhà nước ta, đó là toàn bộ quyền lực thuộc về Nhân dân.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đọc đoạn thông tin sau:
Trong một vụ án hình sự xảy ra tại tỉnh T, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh đã thực hành quyền công tố, kiểm sát chặt chẽ hoạt động điều tra để bảo đảm không bỏ lọt tội phạm. Tại phiên tòa sơ thẩm, Hội đồng xét xử của Tòa án nhân dân tỉnh đã làm việc công tâm. Dù có nhiều áp lực từ dư luận, Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân vẫn bảo đảm xét xử độc lập, chỉ tuân theo pháp luật, đưa ra bản án nghiêm minh, đúng người, đúng tội.
(Tham khảo "Bản tin Tư pháp", Số 12/2023, trang 15).
a) Viện kiểm sát nhân dân tỉnh T tham gia phiên tòa với tư cách là cơ quan trực tiếp đưa ra phán quyết, kết án bị cáo.
b) Hoạt động của Viện kiểm sát góp phần bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người và quyền công dân.
c) Nguyên tắc Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân độc lập có nghĩa là họ được phép xét xử theo cảm tính để xoa dịu dư luận xã hội.
d) Tòa án nhân dân tỉnh T không được phép yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo mức án cụ thể để bản án nhẹ hơn.
Câu 4: Đọc đoạn thông tin sau:
Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề của địa phương; giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương. Tại kì họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố H đã thảo luận, chất vấn Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về tình trạng ngập úng đô thị kéo dài. Qua chất vấn, nhiều nghị quyết và giải pháp đồng bộ đã được thông qua nhằm đôn đốc Ủy ban nhân dân khẩn trương triển khai các dự án thoát nước.
("Báo cáo hoạt động HĐND thành phố H", 2023, trang 5).
a) Hội đồng nhân dân thành phố H thực hiện chức năng giám sát thông qua hoạt động chất vấn Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
b) Ủy ban nhân dân thành phố H là cơ quan đại biểu của Nhân dân, do cử tri thành phố H trực tiếp bầu ra.
c) Việc Hội đồng nhân dân thông qua các nghị quyết thoát nước là minh chứng cho thẩm quyền quyết định các vấn đề quan trọng của địa phương.
d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân có trách nhiệm pháp lí phải báo cáo công tác và trả lời chất vấn trước Hội đồng nhân dân cùng cấp.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Trình bày cấu trúc của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b) Tình huống: Ở khu dân phố X, bác Tổ trưởng dân phố tự ý quyết định mức thu tiền đóng góp quỹ xây dựng cổng trào của xóm mà không tổ chức họp bàn lấy ý kiến người dân. Bằng kiến thức về nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, em hãy nhận xét việc làm của bác Tổ trưởng dân phố.
Câu 2 (1,5 điểm):…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 18. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam. | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,25 | 0,75 | 0,5 | 15% | |||||
| 2 | Bài 19: Đặc điểm, cấu trúc và nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam. | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,25 | 0,5 | 20% | |||||
| 3 | Bài 20. Đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam. | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,25 | 0,5 | 20% | |||||
| 4 | Bài 21. Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam. | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,25 | 0,75 | 0,5 | 15% | |||||
| 5 | Bài 22. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân. | 2 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 15% | ||||||
| 6 | Bài 23. Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân. | 2 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 15% | ||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 8 | 8 | 1 | 0 | 1 | 8 TN 1 TL | 12 TN | 8 TN 1 TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 0 | 1,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 18. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam. | - Biết: Nêu được nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước theo Hiến pháp 2013. - Hiểu: + Nhận diện được tính nhân dân trong cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước. + Phân tích cơ chế kiểm soát quyền lực giữa các cơ quan nhà nước. - Vận dụng: Đánh giá bản chất thống nhất quyền lực nhà nước qua thực tiễn tổ chức quản lí. | C1 | C7 | C1a, C1b | C1c, C1d | |||||
| 2 | Bài 19: Đặc điểm, cấu trúc và nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam. | - Biết: + Xác định được tổ chức giữ vai trò lãnh đạo hệ thống chính trị Việt Nam. + Trình bày được cấu trúc của hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam. - Hiểu: Giải thích được nguyên tắc bàn bạc dân chủ trong hệ thống chính trị. - Vận dụng: Nhận xét hành vi vi phạm nguyên tắc tập trung dân chủ trong đời sống. | C2 | C8 | C1a | C1b | |||||
| 3 | Bài 20. Đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam. | - Biết: + Nêu được cơ quan nào thuộc khối hành chính nhà nước. + Trình bày nguyên tắc tập trung dân chủ và pháp chế xã hội chủ nghĩa trong bộ máy nhà nước. - Hiểu: Hiểu bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là gì. - Vận dụng: Vận dụng nguyên tắc kiểm soát quyền lực nhà nước để giải quyết tình huống pháp lí. | C3 | C9 | C2a | C2b | |||||
| 4 | Bài 21. Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam. | - Biết: Nêu được chức năng chính của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam. - Hiểu: + Hiểu được thẩm quyền của Chủ tịch nước trong lĩnh vực lập pháp. + Phân tích tính năng động, sáng tạo của Chính phủ trong điều hành đất nước. - Vận dụng: Đánh giá thẩm quyền, chức năng của Chính phủ trong các tình huống thực tiễn. | C4 | C10 | C2a, C2b | C2c, C2d | |||||
| 5 | Bài 22. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân. | - Biết: + Nêu được chức năng chính của Viện kiểm sát nhân dân. + Xác định được Tòa án nhân dân tối cao là cơ quan xét xử cao nhất ở cấp nào. - Hiểu: Hiểu rõ chức năng bảo vệ công lí, quyền con người của Viện kiểm sát. - Vận dụng: Phân tích nguyên tắc Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân xét xử độc lập. | C5, 11 | C3a, C3b | C3c, C3d | ||||||
| 6 | Bài 23. Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân. | - Biết: + Nêu được vị trí pháp lí của Ủy ban nhân dân ở địa phương. + Nêu được chủ thể có quyền bầu cử Hội đồng nhân dân. - Hiểu: Hiểu được hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân đối với cơ quan cùng cấp. - Vận dụng: Đánh giá chức năng quyết định vấn đề quan trọng và trách nhiệm báo cáo công tác của các cấp chính quyền địa phương. | C6, 12 | C4a, C4b | C4c, C4d | ||||||